Giá bán thanh inox tròn đặc siêu rẻ tại Hà Nội

In stock
SKU
sus-inox304
₫1,000.00

Details

Bạn đang tìm kiếm quy cách kỹ thuật, bảng tra trọng lượng và báo giá thanh inox tròn đặc (cây láp inox tròn đặc Ø3mm – Ø200mm) chất lượng cao, độ thẳng tiêu chuẩn, bề mặt sáng bóng cho dự án gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục máy hay kết cấu công nghiệp? Inox Tân Tiến chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp thanh inox tròn đặc mác thép SUS 304, 316, 201 đạt chuẩn JIS, ASTM, DIN, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Gọi ngay Hotline/Zalo: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá chiết khấu tận kho ưu đãi nhất!

MỤC LỤC BÀI VIẾT CHI TIẾT
  1. Giới thiệu tổng quan về thanh inox tròn đặc chất lượng cao
  2. Cấu tạo hợp kim và cơ chế chống ăn mòn vượt trội của thanh inox tròn đặc
  3. Thông số kỹ thuật & Tiêu chuẩn chế tạo thanh inox tròn đặc
  4. Bảng tra trọng lượng tiêu chuẩn thanh inox tròn đặc (Kg/m & Kg/cây 6m)
  5. Chi tiết dòng thanh inox tròn đặc 304: Thành phần & Phân loại bề mặt
  6. Ứng dụng thực tế của thanh inox tròn đặc trong cơ khí và công nghiệp
  7. Bảng báo giá thanh inox tròn đặc mới nhất cập nhật 2026
  8. Tại sao nên chọn mua thanh inox tròn đặc tại Inox Tân Tiến?
  9. Các câu hỏi thường gặp khi mua thanh inox tròn đặc (FAQ)
  10. Thông tin liên hệ tư vấn kỹ thuật & Đặt hàng hỏa tốc

1. Giới thiệu tổng quan về thanh inox tròn đặc chất lượng cao

Thanh inox tròn đặc (hay còn gọi là láp inox tròn đặc) là dòng sản phẩm vật tư kim loại cốt lõi không thể thiếu trong ngành chế tạo cơ khí chính xác, công nghiệp đóng tàu, thực phẩm, dược phẩm và xây dựng kiến trúc hiện đại. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến là tổng kho nhập khẩu uy tín chuyên cung cấp các loại thanh inox tròn đặc nguyên khối với đường kính đa dạng, bề mặt gia công tinh xảo, độ thẳng cao và khả năng chống chịu ăn mòn hóa học tối ưu.

Hình 1: Các loại thanh inox tròn đặc sáng bóng, đa dạng kích thước đường kính tại kho Inox Tân Tiến.


2. Cấu tạo hợp kim và cơ chế chống ăn mòn vượt trội của thanh inox tròn đặc

Thanh inox tròn đặc được chế tạo từ hợp kim thép không gỉ chứa tối thiểu 10.5% Crom. Nhờ phản ứng giữa Crom trong hợp kim với Oxi trong không khí, trên bề mặt thanh inox tròn đặc tự động hình thành một lớp màng Oxi Crom ($Cr_2O_3$) siêu mỏng mà mắt thường không thể nhìn thấy. Lớp màng thụ động này có khả năng tự phục hồi khi bị trầy xước, ngăn chặn tuyệt đối sự xâm nhập của hơi ẩm, axit và tác nhân gây gỉ sắt vào sâu bên trong lõi vật liệu.

Tùy thuộc vào môi trường làm việc thực tế, việc lựa chọn đúng mác thép cho thanh inox tròn đặc đóng vai trò quyết định đến độ bền của công trình. Chẳng hạn, trong môi trường hóa chất hoặc nước biển, sự xuất hiện của Niken và Molybden trong các dòng mác Austenitic giúp vật liệu giữ vững độ bền cơ học ngay cả dưới điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

3. Thông số kỹ thuật & Tiêu chuẩn chế tạo thanh inox tròn đặc

Tại tổng kho Inox Tân Tiến, các sản phẩm thanh inox tròn đặc được kiểm định nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn cơ khí quốc tế khắt khe:

  • Chủng loại mác thép: Inox 304/304L, Inox 316/316L, Inox 201, Inox 430, Inox 410/420.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật Bản), AISI / ASTM (Mỹ), DIN (Đức), EN.
  • Đường kính danh nghĩa (Ø): Đủ dải quy cách từ Ø3.0 mm đến Ø200.0 mm.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6000 mm (6m) hoặc 3000 mm (3m) – Nhận cắt khúc theo kích thước yêu cầu.
  • Dung sai đường kính: h9, h10, h11 (Độ chuẩn xác cao phục vụ máy tiện CNC).
  • Bề mặt hoàn thiện: 2B (mờ), BA (bóng), HL (đánh xước Hairline), Polished (đánh bóng cẩn).
  • Xuất xứ phôi kim loại: Châu Âu (EU), Hàn Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Đài Loan.

Hình 2: Kho lưu trữ cây thanh inox tròn đặc công nghiệp và trang trí quy mô lớn tại Inox Tân Tiến.


4. Bảng tra trọng lượng tiêu chuẩn thanh inox tròn đặc (Kg/m & Kg/cây 6m)

Dưới đây là bảng tra quy cách trọng lượng tiêu chuẩn dành cho thanh inox tròn đặc hỗ trợ các kỹ sư bóc tách dự toán vật tư chính xác nhất:

Đường kính danh nghĩa (mm) Bán kính R (mm) Trọng lượng 1m (Kg/m) Trọng lượng cây 6m (Kg)
Phi 6 mm (Ø6) 3 mm 0.22 kg 1.32 kg
Phi 10 mm (Ø10) 5 mm 0.62 kg 3.72 kg
Phi 16 mm (Ø16) 8 mm 1.58 kg 9.48 kg
Phi 20 mm (Ø20) 10 mm 2.47 kg 14.82 kg
Phi 30 mm (Ø30) 15 mm 5.56 kg 33.36 kg
Phi 50 mm (Ø50) 25 mm 15.44 kg 92.64 kg
Phi 100 mm (Ø100) 50 mm 61.75 kg 370.50 kg

Công thức tính trọng lượng thanh inox tròn đặc chuẩn lý thuyết:
Trọng lượng (kg) = Đường kính (mm) x Đường kính (mm) x 0.00623 x Chiều dài (m)


5. Chi tiết dòng thanh inox tròn đặc 304: Thành phần & Phân loại bề mặt

Thanh inox tròn đặc 304 là dòng vật tư chiếm tới 80% thị phần tiêu thụ nhờ sự cân bằng tuyệt hảo giữa chi phí và tính năng kỹ thuật.

5.1. Thành phần hóa học tiêu chuẩn inox 304

Thanh inox tròn đặc 304 chứa khoảng 18% Crom và 8% Niken. Hàm lượng Cacbon thấp ($\le 0.08\%$) giúp hạn chế sự kết tủa cacbua khi hàn, đảm bảo liên kết cơ khí vững chắc.

5.2. Cơ tính bền bỉ

  • Độ bền kéo: Thường đạt từ 515 đến 720 MPa.
  • Độ dẻo dai: Cho phép uống cong, gia công phay tiện định hình mà không bị rạn nứt.
  • Khả năng chống nhiệt: Chịu nhiệt độ vận hành liên tục lên tới 870°C.

5.3. Các loại bề mặt phổ biến của thanh inox tròn đặc 304

  • Bề mặt 2B: Mờ mịn tự nhiên, chuyên dùng gia công cơ khí ẩn bên trong thiết bị.
  • Bề mặt BA (Bright Annealed): Sáng bóng phản chiếu, dùng làm chi tiết lộ thiên hoặc đồ gia dụng.
  • Bề mặt HL (Hairline): Đánh xước tinh xảo, thích hợp cho ứng dụng trang trí kiến trúc sang trọng. Quý khách có thể kết hợp tham khảo thêm các dòng Vật tư inox chất lượng cao tại Tân Tiến.

Hình 3: Chi tiết bề mặt và độ sáng bóng tiêu chuẩn của thanh inox tròn đặc 304.


6. Ứng dụng thực tế của thanh inox tròn đặc trong cơ khí và công nghiệp

Sở hữu độ cứng cao và khả năng gia công linh hoạt, thanh inox tròn đặc hiện diện trong hầu hết các mảng công nghiệp trọng điểm:

  • Ngành chế tạo cơ khí & Tiện CNC: Làm trục van, trục bơm, piston thủy lực, bu lông chịu lực, đai ốc, khớp nối truyền động cơ khí.
  • Công nghiệp đóng tàu & Giàn khoan biển: Sử dụng thanh inox tròn đặc 316 làm chân vịt tàu biển, trục chân vịt, cọc neo và thiết bị làm việc trong môi trường nước mặn.
  • Ngành công nghiệp thực phẩm & Dược phẩm: Chế tạo linh kiện máy đóng gói, trục khuấy hóa chất, dao cắt công nghiệp đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Ngành y tế: Chế tạo dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, chốt kết cấu định hình xương nhờ độ tương thích sinh học cao.

Hình 4: Ứng dụng thực tế của thanh inox tròn đặc trong gia công cơ khí tiện phay và chế tạo máy móc.


7. Bảng báo giá thanh inox tròn đặc mới nhất cập nhật 2026

Inox Tân Tiến trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tham khảo cho các dòng sản phẩm thanh inox tròn đặc (304, 201, 316) cập nhật mới nhất:

Bảng giá thanh inox tròn đặc 304 (SUS 304)

Quy cách đường kính (Ø) Tiêu chuẩn Chiều dài cây Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg)
Phi 3mm - Phi 10mmAISI / JIS6m (Hỗ trợ cắt lẻ)75.000 - 92.000
Phi 12mm - Phi 30mmAISI / JIS6m (Hỗ trợ cắt lẻ)72.000 - 88.000
Phi 32mm - Phi 60mmAISI / JIS6m (Hỗ trợ cắt lẻ)70.000 - 85.000
Phi 63mm - Phi 100mmAISI / JIS6m (Hỗ trợ cắt lẻ)78.000 - 95.000
Phi 105mm - Phi 200mmAISI / JIS6m (Hỗ trợ cắt lẻ)85.000 - 105.000

Bảng giá tham khảo các dòng láp inox tròn đặc khác

  • Thanh inox tròn đặc 201: Từ 55.000 – 70.000 VNĐ / kg
  • Thanh inox tròn đặc 316 (Kháng mặn, chịu hóa chất): Từ 125.000 – 155.000 VNĐ / kg

Lưu ý: Mức giá bán thực tế của thanh inox tròn đặc có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động phôi thép thế giới, số lượng đơn hàng và yêu cầu gia công cắt ngắn riêng. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu hỏa tốc, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128.


8. Tại sao nên chọn mua thanh inox tròn đặc tại Inox Tân Tiến?

  • Chất lượng chuẩn 100% CO/CQ: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và kiểm định chất lượng mác thép loại 1.
  • Tổng kho sẵn hàng số lượng lớn: Sẵn kho đầy đủ quy cách từ Ø3mm đến Ø200mm, đáp ứng hỏa tốc cho các công trình dự án lớn.
  • Giá gốc tận xưởng nhập khẩu: Mức giá cạnh tranh nhất thị trường nhờ nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian.
  • Hỗ trợ cắt gia công đĩa CNC: Nhận cắt thanh tròn đặc theo khúc ngắn dài chính xác tuyệt đối theo bản vẽ kỹ thuật. Cập nhật thêm hoạt động xưởng tại Fanpage Inox Tân Tiến.

Hình 5: Hệ thống kho xưởng quy mô lớn và phương tiện vận chuyển hỏa tốc tại Inox Tân Tiến.


9. Các câu hỏi thường gặp khi mua thanh inox tròn đặc (FAQ)

Q1: Thanh inox tròn đặc 304 có bị gỉ trong môi trường nước biển không?
Trả lời: Trong môi trường nước biển chứa hàm lượng Clo cao, inox 304 có thể bị ăn mòn rỗ nhẹ sau thời gian dài. Với công trình giàn khoan biển hoặc tàu thủy, bạn nên ưu tiên chọn thanh inox tròn đặc 316.

Q2: Chiều dài cây thanh inox tròn đặc nguyên bản tại Tân Tiến là bao nhiêu?
Trả lời: Chiều dài tiêu chuẩn nguyên cây là 6000 mm (6m). Ngoài ra Tân Tiến nhận cắt khúc ngắn theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Q3: Inox Tân Tiến có cấp chứng chỉ CO/CQ khi mua thanh inox tròn đặc không?
Trả lời: Có. 100% đơn hàng thanh inox tròn đặc xuất kho Tân Tiến đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chứng minh nguồn gốc mác thép.


10. Thông tin liên hệ tư vấn kỹ thuật & Đặt hàng hỏa tốc

Inox Tân Tiến là địa chỉ tin cậy hàng đầu để quý khách hàng đặt mua thanh inox tròn đặc chất lượng cao giá tốt. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN

Hotline tư vấn 24/7: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128

Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com

Địa chỉ xưởng: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam

Website chính thức: https://inoxtantien.vn/

Reviews

You're reviewing:

Giá bán thanh inox tròn đặc siêu rẻ tại Hà Nội