ỐNG HỘP INOX
-
Báo giá ống inox phi 16 – inox 304 201 316₫1,000.00
Ống inox phi 16 (đường kính ngoài Ø16mm / DN10) là dòng vật tư thép không gỉ dạng ống tròn định hình, được sản xuất từ các mác thép SUS 304, SUS 201 hoặc SUS 316. Báo giá ống inox phi 16 hiện nay dao động từ 80.000 – 220.000 VNĐ/mét (tương đương 90.000 – 480.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào mác thép và độ dày từ 0.5mm đến 2.0mm). Sản phẩm có bề mặt sáng bóng BA/HL (trang trí) hoặc mờ 2B/No.1 (công nghiệp), khả năng chống hoen gỉ tuyệt đối, chịu nhiệt tốt và dễ dàng uốn chấn gia công khung cơ khí, lan can tay vịn.
- Chủng loại inox: Inox 304 (phổ biến nhất), Inox 201 (giá rẻ nội thất), Inox 316 (chống ăn mòn hóa chất/biển).
- Quy cách sản phẩm: Đường kính ngoài Ø16mm, chiều dài tiêu chuẩn 6.000mm (hỗ trợ cắt lẻ theo bản vẽ).
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A554 (trang trí), ASTM A312 (công nghiệp), JIS G3459 đầy đủ CO/CQ.
-
Mua ống inox phi 6 đường kính ống 6mm cao cấp₫1,000.00
+ Quy cách : 6.0 mm
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 6000 mm.
+ Trọng lượng: 0,224 kg/m.
+ Seri mac thép: 304.
+ Độ bóng bề mặt: BA/2B.
+ Chất lượng hàng loại I
+ Xuất sứ: Việt Nam - Ấn Độ - Trung Quốc
-
Phụ kiện ống Inox trang trí tốt nhất₫1,000.00
+ Sản phẩm ống inox trang trí
+ Chủng loại: Inox 201/304/316
+ Chất lượng hàng hóa: Hàng loại 1/2
+ Kích thước, độ dài theo tiêu chuẩn
+ Bề mặt: 2B/BA thẩm mỹ
-
Ống inox trang trí 19.1 mm ~ 89.1 mm hình trúc xoắn₫1,000.00
+ Đường kính: 19.1 mm ~ 89.1 mm
+ Độ dày: 0.5 mm ~ 0.8 mm
+ Độ dài 1 bông: 750mm ~ 1200 mm
+ Bề mặt BA
+ Dạng ống: Đặc - thân xoắc ốc lõm
+ Kết cấu: Tròn đặc
+ Ứng dụng: Trang trí nội ngoại thất, gia công lan can cầu thang, trụ cầu thang ,tay vịn cầu thang, cổng cửa ra vào….
-
Ống inox trang trí Ø 42 mm - 6m cao cấp₫1,000.00
+ Chiều dài: 6m
+ Độ dày: 1.0mm - 2.5mm
+ Đường kính: Ø 42 mm
+ Mác thép: 304, 304L, 316, 316L, 201
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chất lượng: Loại 1
+ Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng
+ Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan
-
Ống inox trang trí Ø76 - 114mm cao cấp₫1,000.00
+ Tên: Ống inox trang trí Ø76 - 114mm
+ Đường kính: Ø76 - 114mm
+ Độ dày: 1.2 - 2.5 mm
+ Chiều dài: 6m
+ Mác thép: SUS 304, 304L, 316, 316L, 201
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chất lượng: Loại 1
+ Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu
-
Ống inox trang trí 316 - Ø21 - 114mm₫1,000.00
+ Tên: Ống inox trang trí 316 - Ø21 - 114mm
+ Phân loại: SUS 304, 201, 202, 304, 304L, 316L, 310S, 309S, 312, 301, 410, 420, 430, 904
+ Độ dày: 1.2 -5 mm
+ Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO...
+ Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV...
+ Chất luợng: Loại 1
+ Độ bóng: 2B/BA//No4/HL
+ Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, SUS, JIS...
-
Thông tin, ứng dụng ống inox 304 phi 400₫1,000.00
+ Kết cấu: Ống đúc hoặc ống hàn inox
+ Đường kính: 400 mm (chênh lên xuống theo tiêu chuẩn)
+ Chất liệu: Inox 304
+ Bề mặt: No1
+ Dạng: Công nghiệp
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
+ Chất lượng: Hàng loại 1
+ Độ dày đa dạng theo tiêu chuẩn và yêu cầu
-
[Cập nhật] Bảng giá ống inox 304 phi 50 cao cấp mới nhất 2026₫1,000.00
Ống inox 304 phi 50 (đường kính ngoài danh nghĩa Ø50.8mm đối với hệ ống trang trí cơ khí hoặc Ø48.3mm đối với hệ ống công nghiệp DN40) là dòng vật tư thép không gỉ dạng tròn hình trụ. Báo giá ống inox 304 phi 50 hiện nay dao động từ 78.000 – 125.000 VNĐ/kg (tương đương 180.000 – 400.000 VNĐ/mét tùy thuộc vào phương pháp ống hàn hay ống đúc nguyên khối và độ dày thành ống từ 0.8mm đến 3.0mm). Sản phẩm có đặc tính chống gỉ vĩnh cửu trong môi trường tự nhiên, kháng hóa chất nhẹ, bề mặt sáng bóng BA/HL thẩm mỹ cao hoặc mờ No.1 công nghiệp chịu áp lực lớn.
- Chủng loại phổ biến: Ống inox 304 phi 50 hàn (trang trí / công nghiệp) & Ống inox 304 phi 50 đúc nguyên khối.
- Quy cách tiêu chuẩn: Đường kính ngoài Ø50.8mm (hoặc Ø48.3mm DN40), chiều dài cây 6.000mm (hỗ trợ cắt ngắn theo bản vẽ).
- Tiêu chuẩn vật liệu: ASTM A312, ASTM A240, JIS G3459, EN 10216-5 đầy đủ CO/CQ chính hãng.
-
Thông tin và ứng dụng của ống inox 304 phi 120₫1,000.00
+ Kết cấu: Ống đúc inox
+ Đường kính: 120 mm (chênh lên xuống theo tiêu chuẩn)
+ Chất liệu: Inox 304
+ Bề mặt: BA, 2B, No1
+ Dạng: Công nghiệp
+ Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
+ Chất lượng: Hàng loại 1
+ Ứng dụng: Gia công cơ khí phục vụ các sản phẩm thuộc CN thực phẩm, chế biến, đóng tàu, hóa chất, xử lý khí - nước, ...
+ Độ dày đa dạng theo tiêu chuẩn và yêu cầu