Cuộn Inox

Grid List
Set Ascending Direction

Items 1-10 of 27

  • Tiêu chí chọn nhà cung cấp cuộn inox chiến lược cho doanh nghiệp và nhà thầu lớn
    ₫1,000.00
    • Năng lực sản xuất & tồn kho: đảm bảo nguồn hàng ổn định, quy cách đa dạng (201, 304, 316, 430), đáp ứng tiến độ dự án lớn.

    • Chất lượng & tiêu chuẩn: sản phẩm đạt chuẩn JIS/ASTM, chứng chỉ CO/CQ rõ ràng, kiểm định nghiêm ngặt.

    • Giá cả & chính sách thương mại: báo giá minh bạch, chiết khấu theo số lượng, hỗ trợ hợp đồng dài hạn.

    • Dịch vụ hậu mãi & kỹ thuật: tư vấn chọn quy cách, hỗ trợ gia công, bảo hành và xử lý sự cố nhanh chóng.

    • Uy tín & kinh nghiệm: đối tác có lịch sử cung cấp cho các dự án công nghiệp lớn, được đánh giá cao bởi nhà thầu.

  • Báo giá cuộn inox công nghiệp các loại cập nhật mới nhất trực tiếp tại kho Inox Tân Tiến
    ₫1,000.00
    • Giá cuộn inox công nghiệp tại kho Tân Tiến: Inox 201 ~32–45k/kg, Inox 304 ~55–100k/kg, Inox 316 ~85–120k/kg, Inox 430 ~30–40k/kg.

    • Quy cách JIS/ASTM: độ dày 0.3–12 mm, khổ rộng 1000–2000 mm, bề mặt 2B/BA/HL/No.4/8K.

    • Ứng dụng: 201 dùng nội thất, trang trí; 304 phổ biến đa ngành; 316 cho môi trường hóa chất, biển; 430 cho gia dụng, công nghiệp nhẹ.

    • Báo giá chi tiết phụ thuộc độ dày, khổ rộng, số lượng và bản vẽ dự án.

  • Báo giá cuộn inox theo độ dày – Cách chọn đúng yêu cầu kỹ thuật
    ₫1,000.00
    • Giá tham khảo:

      • Inox 201: ~32.000–45.000 VNĐ/kg

      • Inox 304: ~55.000–70.000 VNĐ/kg

      • Inox 316: ~85.000–110.000 VNĐ/kg

      • Inox 430: ~30.000–40.000 VNĐ/kg

    • Chọn độ dày:

      • 0.3–1 mm: trang trí, nội thất.

      • 1–3 mm: thiết bị gia dụng, cơ khí nhẹ.

      • 3–6 mm: bồn bể, kết cấu công nghiệp.

      • 6 mm: môi trường chịu lực, hóa chất.
  • Tiêu chuẩn quy cách cuộn inox gồm những gì? Cách chọn khổ rộng và độ dày chính xác
    ₫1,000.00
    • Tiêu chuẩn quy cách cuộn inox (JIS/ASTM)

      • Độ dày: 0.3 – 12 mm

      • Khổ rộng: 1000, 1219, 1500, 2000 mm

      • Bề mặt: 2B (mờ nhẵn), BA (bóng gương), HL (hairline), No.4 (satin), 8K (gương)

      • Vật liệu: SUS 201, 304, 316, 430 theo JIS G và ASTM A240/A554

    • Cách chọn khổ rộng & độ dày

      • Khổ rộng: chọn theo kích thước máy gia công, nhu cầu cắt xẻ và tối ưu hao hụt vật liệu.

      • Độ dày:

        • 0.3–1 mm: sản phẩm trang trí, nội thất, vách ngăn.

        • 1–3 mm: thiết bị gia dụng, cơ khí nhẹ.

        • 3–6 mm: bồn bể, kết cấu công nghiệp.

        • 6 mm: môi trường chịu lực, hóa chất, dự án đặc thù.
  • Đánh giá chuyên sâu inox 304, 201, 316 và 430: Đâu là lựa chọn tối ưu cho các dự án lớn ?
    ₫1,000.00
    • Inox 201: Giá thành thấp, độ cứng cao, chống gỉ kém hơn; phù hợp giải pháp kinh tế, môi trường khô ráo.

    • Inox 304: Phổ biến nhất, chống ăn mòn tốt, dễ gia công, cân bằng giữa chi phí và chất lượng; thích hợp đa số dự án.

    • Inox 316: Bổ sung molypden, chịu muối và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường biển, hóa chất, dự án yêu cầu độ bền cao.

    • Inox 430: Không chứa niken, có từ tính, giá rẻ; chống gỉ hạn chế, thường dùng cho nội thất và thiết bị gia dụng.

  • Hướng dẫn chọn cuộn inox theo môi trường hóa chất và nhu cầu sử dụng của nhà máy
    ₫1,000.00

    Tiêu chuẩn kỹ thuật cuộn inox hóa chất:

    • Vật liệu inox 304/316L, chống ăn mòn mạnh, chịu môi trường hóa chất.

    • Quy cách JIS/ASTM: độ dày 0.5–6 mm, khổ rộng 1000–1500 mm, bề mặt 2B/BA/No.4.

    • Gia công CNC, hàn kín, xử lý bề mặt chống gỉ, đảm bảo độ bền và an toàn.

  • So sánh đặc tính kỹ thuật cuộn inox 304, 201, 316 và 430 cho nhà thầu cơ khí
    ₫1,000.00
    • Inox 201: Giá thành thấp, độ cứng cao, chống gỉ kém hơn, phù hợp môi trường khô ráo.

    • Inox 304: Phổ biến nhất, chống ăn mòn tốt, dễ gia công, ứng dụng đa ngành.

    • Inox 316: Bổ sung molypden, chịu muối và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường biển và công nghiệp hóa chất.

    • Inox 430: Không chứa niken, có từ tính, giá rẻ, chống gỉ kém hơn, thường dùng cho nội thất và thiết bị gia dụng.

  • Cẩm nang kỹ thuật cuộn inox: Phân loại, quy cách chuẩn JIS/ASTM và ứng dụng phổ biến
    ₫1,000.00
    • Vật liệu: Inox 304/316L, chống ăn mòn mạnh, phù hợp môi trường hóa chất và dung dịch muối.

    • Quy cách JIS/ASTM: Độ dày 0.5–6 mm, khổ rộng 1000–1500 mm, bề mặt 2B/BA/No.4 tùy yêu cầu.

    • Gia công: Cán, chấn dập CNC, hàn kín, xử lý bề mặt chống gỉ, đảm bảo độ bền và an toàn.

    • Ứng dụng: Sản xuất bồn chứa, đường ống, thiết bị xử lý hóa chất trong nhà máy.

  • Cuộn inox 201 hàng chất lượng cao giá rẻ trong công nghiệp hiện đại
    ₫1,000.00

    + Tên sản phẩm: Cuộn Inox 201

    + Chủng loại: Inox 201

    + Bề mặt: No1/2B/BA/No4/HL/8K

    + Khổ inox: 1m/1m2/1m5/...Hoặc xả băng theo yêu cầu 

    + Độ dày: Từ 0.3 - 12mm (tùy theo bề mặt) 

    + Nhập khẩu trực tiếp: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, ...

    + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí, cơ khí, đồ gia dụng có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn thấp mức độ thấp/ trung bình 

  • Ưu điểm ứng dụng cuộn inox 304 trong công nghiệp có thể bạn chưa biết
    ₫1,000.00

    + Tên sản phẩm: Cuộn inox 304

    + Mã thép: SUS 304

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 - 12mm

    + Công nghệ: Cán nguội, cán nóng 

    + Bề mặt: BA - bóng; HL - xước dài/No4 - xước ngắn mịn, No1 - nhám lỳ; 2B - bóng mờ, No8 - bóng gương

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524 - ngoài kích thước phổ thông cuộn nguyên. Chúng ta hoàn toàn có thể xả băng cuộn theo kích thước khổ nhỏ hơn

    + Chiều dài: Theo cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

Filter by

Stock Status

Rating