PHỤ KIỆN INOX

Mua sắm bằng
Lựa chọn mua sắm
Nhóm
Tình trạng kho hàng
Xếp hạng
Filters
Đang tải...
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục20 11 32

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng tăng dần
  1. Côn thu inox 201 - Phụ kiện Inox giá ưu đãi
    1.000,00 ₫
    + Côn thu inox, bầu thu inox, bầu giảm inox  + Chủng loại inox 201  + Kích thước đầu ống: 20/15 – 500/ 450, 400 + Đường kính: DN 15 - DN450 + Độ dày: SCH 10 - SCH 40 + Tiêu chuẩn: JIS, DIN, ASTM + Ứng dụng: Bộ phận xuất hiện trong đường nước, khí  + Sản phẩm được gia công thủ công hoặc đúc nguyên khối 
  2. Bộ phụ kiện phòng tắm inox 304 trọn gói đầy đủ tiện nghi
    1.000,00 ₫
    + Phụ kiện phòng tắm  + Chủng loại inox 304  + Kích thước theo yêu cầu thiết kế  + Một số sản phẩm như: Giá kệ treo khăn, giá di động tầng, hộp giấy vệ sinh, ... + Bề mặt: Bóng hoặc bóng gương hoặc xước  + Ưu điểm: Sản phẩm có tính thẩm mỹ cao, sáng bóng, dễ dàng vệ sinh 
  3. Thông tin các loại bản mã inox tốt nhất hiện nay
    1.000,00 ₫
    + Bản mã inox  + Chất liệu inox 201/304/316 + Kích thước/ độ dày/ hình dáng đa dạng, theo yêu cầu  + Sản phẩm có lỗ bề mặt giúp quá trình kết nối kết cấu bằng buloong-ốc vít trở nên dễ dàng hơn rất nhiều + Chất lượng: Loại 1 + Sản phẩm được gia công bằng hệ thống máy móc hiện đại với phương pháp cắt laser, đột dập, gấp chấn, ...
  4. Cút inox: Khái niệm về cút inox, ưu điểm và ứng dụng
    1.000,00 ₫
    + Cút inox  + Chủng loại: Inox 201/304/316 + Dạng: Cút hàn, cút đúc, cút ren inox  + Góc cút: 30/45/60/90, ... Tùy theo yêu cầu thực tế của từng công trình  + Sản phẩm có chức năng chuyển đổi phương, hướng, chiều, độ cao của đường ống theo thiết kế + Sản phẩm có kích thước D đa dạng với độ dày đa dạng  + Bề mặt: Đa dạng  + Chất lượng hàng loại 1  + Giá cạnh tranh không qua trung gian 
  5. Mặt bích inox DN 80 – inox 201/ 304/ 316
    1.000,00 ₫
    + Tên sản phẩm: Mặt bích inox + Kích thước: DN 80  + Quy cách: Mặt bích rỗng, mặt bích mù + Tiêu chuẩn JIS, ASTM + Mác thép: Inox SUS 201, SUS 304, SUS 316 + Khả năng chịu lực: 5k, 10k, 16k, 25k… + Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc… + Ứng dụng: Chức năng kết nối các bộ phận, tăng khả năng chịu lực, áp xuất, ...
  6. Nên mua mặt bích inox 304 giá rẻ ở đâu Hà Nội
    1.000,00 ₫
    + Tên sản phẩm: Mặt bích inox + Kích thước/ độ dày: Đa dạng theo yêu cầu  + Quy cách: Mặt bích rỗng, mặt bích mù + Tiêu chuẩn JIS, ASTM + Mác thép: Inox 304 + Khả năng chịu lực: 5k, 10k, 16k, 25k… + Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc… + Ứng dụng: Chức năng kết nối các bộ phận, tăng khả năng chịu lực, áp xuất, ...
  7. Bảng báo giá mặt bích inox 304, 201, 316 rẻ nhất tại Hà Nội
    1.000,00 ₫
    + Tên sản phẩm: Mặt bích inox + Kích thước/ độ dày: Đa dạng theo yêu cầu  + Quy cách: Mặt bích rỗng, mặt bích mù + Tiêu chuẩn JIS, ASTM + Mác thép: Inox 201/304/316 + Khả năng chịu lực: 5k, 10k, 16k, 25k… + Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc… + Ứng dụng: Chức năng kết nối các bộ phận, tăng khả năng chịu lực, áp xuất, ...
  8. Van bi inox – những lưu ý khi chọn mua van bi inox
    1.000,00 ₫
    - Tên sản phẩm: Van bi inox - Kích thước: DN 8 – DN 450 - Chất liệu: Inox SUS 201, SUS 304, SUS 316 - Dạng van: Van một thân, van 2 thân, van 3 thân - Kiểu kết nối: Xoáy ren, hàn, mặt bích - Áp lực làm việc: PN 5, PN10, PN16, PN 64 - Các sử dụng: Đóng mở bằng tay (cơ học) - Loại tay van: Tay gạt, tay quay, tay bướm -  Nhiệt độ làm việc tối đa: 205 độ C - Môi trường sử dụng: Nước, khí nén - Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan
  9. Van một chiều cửa lật inox
    1.000,00 ₫
    + Tên sản phẩm: Van một chiều inox, van inox một chiều + Chất liệu mác thép: Inox SUS 304, SUS 201, SUS 316 + Loại van: Van cửa lât + Kiểu kết nối: Lắp bích + Áp lực tối đa: 10PN – 16PN + Nhiệt độ tối đa: 200 độ C + Gioăng làm kín: Cao su, nhưa PFTE + Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan
  10. Van bướm inox hai mặt bích
    1.000,00 ₫
    - Tên sản phẩm: Van bướm inox 2 mặt bích - Quy cách: Tay gạt, tay quay -  Mác thép: Inox 201, 304, 316 - Phương thức kết nối: Nối bích JIS 5K, 10K, 16K, 25K… - Kích thước: DN 15 – DN 200 -  Tiêu chuẩn: JIS - Áp lực hoạt động: 5K, 10K, 16K, 25K - Nhiệt độ hoạt động max: 200 độ C -  Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan - Chất lượng hàng: Loại 1 - Môi trường sử dụng: Nước, khí nén, chất lỏng, xăng, dầu, hóa chất…
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục20 11 32

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng tăng dần