Thanh U inox

Trong các công trình xây dựng nhà xưởng công nghiệp, chế tạo hệ thống bồn bể chứa hóa chất, kết cấu dầm chịu lực và gia công cơ khí chính xác, thanh U inox là vật liệu kết cấu dầm chịu tải không thể thiếu. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến cái nhìn toàn diện từ phân loại U đúc vs U chấn, bảng tra quy cách kích thước chuẩn, công thức tính trọng lượng cho tới bảng báo giá cập nhật mới nhất.

1. Thanh U inox là gì? Các phân loại phổ biến trên thị trường

Thanh U inox là dòng sản phẩm định hình cơ khí làm từ hợp kim thép không gỉ. Với cấu trúc mặt cắt hình chữ U cân đối, hai cánh song song tạo ra momen ẩn chống uốn ngang cực tốt. Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và tải trọng công trình, thanh U inox được sản xuất theo hai công nghệ chế tạo hoàn toàn riêng biệt:

1.1. Thanh U inox đúc (Cán nóng nguyên khối)

Được sản xuất bằng cách cán đúc nóng nguyên khối từ phôi thép tròn đặc ở nhiệt độ trên 1200 độ C qua các cụm rãnh khuôn định hình U. Phần nách giữa bụng và cánh được đúc dày bo tròn tự nhiên, mang lại khả năng chịu lực nén, chịu uốn gánh cực đại mà không có ứng suất tàn dư. Bề mặt đặc trưng là nhám mờ No.1 rắn chắc.

1.2. Thanh U inox chấn (Uốn gập từ tấm/cuộn)

Được gia công bằng cách xẻ băng từ tấm hoặc cuộn inox, sau đó đưa vào máy chấn thủy lực hoặc máy chấn CNC để uốn gập thành hình chữ U. Dòng U chấn có ưu điểm vượt trội về sự đa dạng quy cách, có thể chấn theo bất kỳ chiều cao bụng, độ rộng cánh và độ dài yêu cầu của bản vẽ. Bề mặt đa dạng như 2B, BA bóng hay Hairline xước mờ.

2. So sánh chi tiết giữa Thanh U đúc và Thanh U chấn

Nhằm hỗ trợ bộ phận kỹ thuật lựa chọn đúng loại vật tư trong danh mục vật tư inox, bảng so sánh dưới đây làm rõ sự khác biệt giữa hai dòng thanh U này:

Tiêu chí so sánhThanh U Inox ĐúcThanh U Inox Chấn
Công nghệ sản xuấtCán đúc nóng nguyên khối từ phôi.Chấn uốn cơ học từ tấm/cuộn inox.
Khả năng chịu tải trọngCực cao (Dùng cho dầm gánh kết cấu chịu lực nặng).Trung bình - Khá (Dùng cho kết cấu chịu tải nhẹ/vừa).
Độ dày thành (WT)Độ dày lớn (từ 4.0mm đến 12.0mm+).Phụ thuộc độ dày tấm (từ 0.8mm đến 6.0mm).
Tính linh hoạt quy cáchTheo các tiêu chuẩn khuôn đúc cố định (U50, U80, U100...).Gia công linh hoạt theo mọi kích thước bản vẽ.
Bề mặt hoàn thiệnNo.1 nhám mờ rắn chắc.Đa dạng 2B, BA (Soi gương), Hairline (Xước).
Ứng dụng chínhKhung dầm bồn bể, cẩu trục, sàn nhà xưởng.Máng cáp, khung cửa, nẹp nội thất, giá kệ.

Nếu công trình của bạn yêu cầu dầm chịu lực ngang nặng kết hợp với hệ khung đứng vững chắc, quý khách có thể xem thêm quy cách dòng bài viết thanh U đúc hoặc bài viết thanh V đúc để thi công đồng bộ.

3. Phân loại thanh U inox theo mác thép vật liệu (304, 316, 201)

Tùy vào vị trí lắp đặt (trong nhà hay ngoài trời) và ngân sách đầu tư, nhà thầu có thể cân nhắc giữa 3 mác thép sau:

  • Thanh U inox 304: Dòng sản phẩm phổ biến nhất chiếm 80% sản lượng tiêu thụ. Chống hoen gỉ tuyệt đối trong không khí, nước sạch, môi trường ngoài trời và công nghiệp nhẹ. Quý khách có thể tham khảo quy cách mác thép này tại bài viết ống inox 304.
  • Thanh U inox 316: Bổ sung 2 - 3% nguyên tố Molybden giúp kháng ăn mòn lỗ tuyệt đối trong môi trường nước biển, hơi muối, dung dịch axit đậm đặc và nhà máy hóa chất. Chi tiết có tại bài viết ống inox 316.
  • Thanh U inox 201: Giá thành rẻ, độ cứng cao, chịu lực tốt. Phù hợp cho các khung bệ kết cấu trong nhà, môi trường khô ráo không tiếp xúc mưa axit hay hóa chất. Xem chi tiết tại bài viết ống inox 201.

4. Bảng tra quy cách & kích thước thanh U inox chuẩn quốc tế

Thanh U inox được sản xuất chuẩn hóa theo tiêu chuẩn ASTM A276, ASTM A240 hoặc JIS G4303. Việc tra cứu chính xác quy cách giúp việc liên kết hàn cùng phụ kiện inox hay chân bệ máy diễn ra hoàn toàn đạt chuẩn.

Bảng tra kích thước các quy cách thanh U inox đúc thông dụng (Đơn vị: mm):

Quy cách danh nghĩaChiều cao bụng (H - mm)Rộng cánh (B - mm)Độ dày bụng (t1 - mm)Độ dày cánh (t2 - mm)Chiều dài tiêu chuẩn
U 505025 / 384.04.0 / 5.06 mét
U 606030 / 384.0 / 5.05.0 / 6.06 mét
U 808040 / 435.05.0 / 6.06 mét
U 100100505.0 / 6.06.0 / 7.56 mét
U 12012052 / 556.0 / 7.07.5 / 9.06 mét
U 150150756.5 / 9.010.0 / 12.06 mét
U 20020075 / 808.0 / 9.011.0 / 12.56 mét

*Ghi chú: Đối với dòng U chấn, Inox Tân Tiến nhận gia công mọi quy cách bụng H từ 20mm đến 500mm, độ dày từ 1.0mm đến 6.0mm theo đúng bản vẽ thiết kế của quý khách.

5. Công thức tính trọng lượng thanh U inox chuẩn xác

Công thức tính khối lượng lý thuyết hỗ trợ bộ phận vật tư kiểm tra tải trọng kết cấu dầm khung và tính toán dự toán chi phí vận chuyển đơn hàng:

Trọng lượng cây 6m (kg) = [H × t1 + 2 × B × t2 - 2 × t1 × t2] × 0.00793 × 6

Trong đó:

  • H: Chiều cao phần bụng thanh U inox (mm).
  • B: Chiều rộng phần cánh thanh U inox (mm).
  • t1: Độ dày phần bụng (mm).
  • t2: Độ dày phần cánh (mm). (Với U chấn có t1 = t2 = T, công thức rút gọn là: `[H + 2B - 2T] × T × 0.00793 × 6`).
  • 0.00793: Hằng số khối lượng riêng tiêu chuẩn cho inox dòng Austenitic (304). Với mác inox 316, áp dụng hằng số 0.00798.
  • 6: Chiều dài tiêu chuẩn của cây thanh U (mét).

Ví dụ minh họa: Tính trọng lượng 1 cây thanh U chấn inox 304 quy cách U 80x40mm, độ dày 3.0mm, dài 6m:
Trọng lượng = [80 + 2×40 - 2×3] × 3 × 0.00793 × 6 = 154 × 3 × 0.00793 × 6 ≈ 22.00 kg/cây.

6. Báo giá thanh U inox mới nhất tại Inox Tân Tiến

Báo giá thanh U inox phụ thuộc vào chủng loại (U đúc hay U chấn), mác thép vật liệu (304, 316 hay 201), bề mặt và số lượng đặt hàng. Bảng giá tham khảo tại xưởng Inox Tân Tiến:

  • Giá thanh U inox 304 (Dạng đúc No.1): Từ 75.000 – 92.000 VNĐ / kg.
  • Giá thanh U inox 304 (Dạng chấn 2B/BA/HL): Từ 68.000 – 85.000 VNĐ / kg.
  • Giá thanh U inox 316 / 316L: Từ 120.000 – 150.000 VNĐ / kg.
  • Giá thanh U inox 201: Từ 48.000 – 62.000 VNĐ / kg.

Quý khách mua số lượng lớn cho dự án hoặc đại lý bán buôn vui lòng liên hệ hotline Inox Tân Tiến để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất.

7. Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng CO/CQ & Khả năng chịu tải

Mọi lô hàng thanh U inox xuất kho tại Inox Tân Tiến đều tuân thủ các bước kiểm định kỹ thuật khắt khe:

  1. Kiểm tra độ thẳng & Dung sai kích thước: Rà soát độ cong vặn, độ vuông góc nách giữa bụng và cánh, độ dày bằng thước kẹp Palmer.
  2. Phân tích thành phần hóa học (Spectrometer Test): Bằng máy quang phổ xác nhận tỷ lệ Crome, Niken, Molybden đạt đúng tiêu chuẩn mác thép cam kết.
  3. Cung cấp hồ sơ chứng nhận CO/CQ: Lô hàng đi kèm Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đạt chuẩn thử nghiệm kéo, độ bền uốn và độ cứng.

8. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Nên chọn thanh U đúc hay thanh U chấn cho công trình nhà xưởng?
Trả lời: Nếu công trình làm dầm cẩu trục, dầm gánh bồn bể chịu tải trọng cực nặng, bạn bắt buộc chọn U đúc. Nếu dùng làm máng cáp, khung cửa, giá kệ nhẹ hoặc quy cách phi tiêu chuẩn, chọn U chấn sẽ tối ưu chi phí và thẩm mỹ hơn.

Q2: Inox Tân Tiến có nhận chấn U inox theo kích thước bản vẽ riêng không?
Trả lời: Có. Inox Tân Tiến sở hữu máy chấn CNC hiện đại, nhận gia công chấn U inox theo đúng chiều cao bụng, rộng cánh, độ dày và chiều dài yêu cầu của khách hàng.

Q3: Inox Tân Tiến có hỗ trợ giao hàng tận nơi không?
Trả lời: Có. Inox Tân Tiến hỗ trợ vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng tận chân công trình hoặc gửi chành xe giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.


KẾT LUẬN & LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG INOX TÂN TIẾN

Lựa chọn đúng chủng loại thanh U inox là chìa khóa đảm bảo sự vững chắc, độ an toàn và tính bền bỉ vượt thời gian cho mọi kết cấu dầm khung công nghiệp. Với lợi thế xưởng sản xuất và gia công quy mô lớn, kho hàng U đúc và U chấn phong phú quy cách cùng đầy đủ chứng nhận CO/CQ, Inox Tân Tiến luôn cam kết mang lại sản phẩm tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất.

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn quy cách hoặc nhận báo giá sỉ, xin vui lòng liên hệ trực tiếp:

CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN

Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội

Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28

Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com

Website chính thức: https://inoxtantien.vn/

Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn

Mua sắm bằng
Lựa chọn mua sắm
Tình trạng kho hàng
Xếp hạng
Filters
Đang tải...
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

5 mục

mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

5 mục

mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần