Bồn inox
Trong các hệ thống hạ tầng nhà máy thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước thải và nhà hàng công nghiệp, bồn inox đóng vai trò huyết mạch trong việc lưu trữ và điều phối dòng chảy vật liệu. Việc sử dụng vật liệu thép không gỉ không chỉ đảm bảo an toàn vệ sinh theo chuẩn GMP/FDA mà còn mang lại độ bền cơ học vượt trội, không nứt vỡ hay hoen gỉ như bồn nhựa hay bồn sắt. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến cái nhìn toàn diện từ cấu tạo, phân loại, công thức tính dung tích, bảng tra quy cách kích thước cho tới bảng báo giá gia công mới nhất.
Mục Lục Bài Viết
- 1. Bồn inox là gì? Cấu tạo & Các dòng sản phẩm phổ biến
- 2. Phân loại bồn inox theo mác thép vật liệu (304, 316, 201)
- 3. So sánh chuyên sâu giữa Bồn inox và Bồn nhựa Composite / Bồn sắt
- 4. Bảng tra quy cách & công thức tính dung tích bồn inox
- 5. Công thức tính trọng lượng bồn inox chuẩn xác
- 6. Báo giá gia công bồn inox mới nhất tại Inox Tân Tiến
- 7. Quy trình gia công hàn TIG, kiểm định áp lực & CO/CQ
- 8. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Bồn inox là gì? Cấu tạo & Các dòng sản phẩm phổ biến
Bồn inox là hệ thống chứa đựng cấu trúc hình học (trụ đứng, trụ nằm, hộp chữ nhật) được chế tạo từ các tấm inox cán nguội, thông qua công đoạn cắt Laser, đột dập, lốc tròn thân bồn và hàn kín bằng công nghệ TIG/MIG trong môi trường khí trơ.
1.1. Bồn chứa nước & hóa chất công nghiệp
Là dòng bồn trụ đứng hoặc trụ nằm ngang dung tích từ 500L đến 50.000L. Thiết kế thân bồn tích hợp các gân tăng cứng, chân đế chịu lực thép hình (V, U) và nắp bồn kín khít giúp lưu trữ hóa chất, nước sạch mà không bị thẩm thấu hay rò rỉ.
1.2. Bể tách mỡ inox cho nhà hàng & bếp công nghiệp
Là dòng bồn hộp chữ nhật chia ngăn (thông thường từ 3 - 4 ngăn). Sản phẩm chuyên dụng lọc rác, mỡ thừa từ đường ống thoát nước sàn bếp, tránh tình trạng nghẹt cống. Xem chi tiết tại bài viết bể tách mỡ inox.
1.3. Bồn bảo ôn giữ nhiệt inox
Là bồn chứa 2 lớp inox (lớp trong chứa nước, lớp ngoài bọc bảo vệ), ở giữa là lớp cách nhiệt Foam PU hoặc bông khoáng. Sản phẩm giữ nhiệt độ nóng/lạnh cực kỳ tốt trong 24-48 giờ.
Hình 1: Bồn inox 1500L loại ngang
2. Phân loại bồn inox theo mác thép vật liệu (304, 316, 201)
Việc chọn mác thép đóng vai trò quyết định tới tuổi thọ bồn chứa dựa trên môi trường sử dụng:
- Bồn inox 304: Mác thép "quốc dân" chiếm 80% thị phần. Kháng ăn mòn tốt trong điều kiện nước sinh hoạt, thực phẩm, sữa và các chất hóa học tẩy rửa nhẹ. Quý khách có thể xem thêm quy cách mác thép này tại bài viết ống inox 304.
- Bồn inox 316: Vật liệu đỉnh cao bổ sung Molybden. Kháng ăn mòn rỗ trong môi trường hóa chất đậm đặc, nước biển mặn, acid thực phẩm nóng và dược phẩm tiệt trùng. Chi tiết xem tại bài viết ống inox 316.
- Bồn inox 201: Chi phí rẻ nhất. Thích hợp cho các bồn chứa khô, bồn chứa nước sinh hoạt sạch hoặc các hạng mục không yêu cầu tính kháng hóa chất cao. Xem thêm tại bài viết ống inox 201.
3. So sánh chuyên sâu giữa Bồn inox và Bồn nhựa Composite / Bồn sắt
Bảng so sánh dưới đây phân tích các tiêu chí cốt lõi giúp chủ đầu tư chọn vật liệu chứa đựng tối ưu:
| Tiêu chí so sánh | Bồn Inox (304 / 316) | Bồn Nhựa / Composite (FRP) | Bồn Sắt / Thép Sơn |
|---|---|---|---|
| Tuổi thọ sử dụng | Từ 30 đến 50 năm. | Từ 5 đến 10 năm. | Từ 3 đến 7 năm. |
| Khả năng chống ăn mòn | Chống axit, muối, hóa chất tuyệt đối. | Lão hóa dưới nắng gắt và hóa chất. | Hoen gỉ, mục thủng nhanh. |
| Vệ sinh & An toàn | Đạt chuẩn GMP/FDA, tiệt trùng. | Dễ bám rêu mốc, khó rửa. | Gây nhiễm bẩn chất lỏng bên trong. |
| Khả năng chịu nhiệt | Chịu được nhiệt độ cao. | Biến dạng khi gặp nhiệt. | Chịu nhiệt trung bình. |
Đối với hệ khung chân đỡ chịu lực của bồn, hãy tham khảo bài viết thanh U đúc hoặc bài viết thanh V đúc để thiết kế đồng bộ.
Hình 2: Bồn inox 8000L ngang
4. Bảng tra quy cách & công thức tính dung tích bồn inox
Dung tích bồn trụ đứng hình tròn tính theo công thức: V = π × R² × H (trong đó R là bán kính lòng bồn, H là chiều cao thân bồn).
| Dung tích (Lít) | Đường kính (mm) | Chiều cao thân bồn (mm) | Độ dày tấm (mm) |
|---|---|---|---|
| 500 L | 800 | 1000 | 1.0 |
| 1000 L | 1000 | 1300 | 1.2 |
| 2000 L | 1200 | 1800 | 1.5 |
| 5000 L | 1600 | 2500 | 2.0 |
5. Công thức tính trọng lượng bồn inox chuẩn xác
Công thức tính khối lượng thép không gỉ gia công thân bồn:
*Trong đó: 7.93 là hằng số trọng lượng riêng của inox 304.
Hình 3: Bồn inox SUS 304 dáng đứng
6. Báo giá gia công bồn inox mới nhất tại Inox Tân Tiến
Giá bồn inox phụ thuộc vào mác thép, độ dày tấm, dung tích và độ phức tạp của các phụ kiện đi kèm (van, thước đo, lớp bảo ôn).
- Giá bồn inox 304 (thông dụng): Từ 80.000 – 110.000 VNĐ / kg (đã bao gồm nhân công hàn TIG và vật tư phụ).
- Giá bồn inox 316 (chịu hóa chất): Từ 130.000 – 160.000 VNĐ / kg.
- Giá bồn tách mỡ inox: Từ 2.500.000 – 6.000.000 VNĐ / bộ (tùy dung tích 60L-100L).
Quý khách mua số lượng lớn hoặc gia công theo bản vẽ dự án, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline Inox Tân Tiến để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất.
7. Quy trình gia công hàn TIG, kiểm định áp lực & CO/CQ
- Cắt Laser CNC: Đảm bảo độ chính xác tuyệt đối kích thước tấm phôi.
- Lốc thân bồn: Tạo hình trụ tròn đồng tâm bằng máy lốc 3 trục.
- Hàn TIG khí Argon: Mối hàn ngấu sâu, không lẫn tạp chất, đường hàn đẹp.
- Kiểm định áp lực: Bơm nước thử áp lực để kiểm tra rò rỉ trước khi bàn giao.
- Hồ sơ CO/CQ: Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc mác thép.
Hình 4: Chân bồn inox nằm ngang đạt tiêu chuẩn.
8. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Bồn inox 304 có chứa được hóa chất không?
Trả lời: Chứa được các hóa chất nhẹ, nước muối. Hóa chất đậm đặc phải dùng inox 316.
Q2: Có nhận gia công bồn inox hình hộp chữ nhật không?
Trả lời: Có. Chúng tôi gia công theo mọi bản vẽ hình học yêu cầu.
KẾT LUẬN & LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG INOX TÂN TIẾN
Lựa chọn bồn inox gia công từ Inox Tân Tiến là giải pháp đầu tư tối ưu nhất cho nhà xưởng. Với năng lực gia công chuyên sâu, chúng tôi cam kết chất lượng mối hàn và độ bền sản phẩm vượt trội.
CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội
Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28
Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/
Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn
-
Bồn chứa xăng dầu 25m3: tiêu chuẩn thiết kế an toàn và báo giá trọn gói cho cửa hàng & kho bãi₫1,000.00
-
Vật liệu: Inox 304/316L, chống ăn mòn, chịu áp lực cao.
-
Tiêu chuẩn: QCVN, ASME, PED; hàn TIG/MIG kín tuyệt đối; xử lý bề mặt pickling & passivation.
-
Cấu tạo: Dung tích 25m³; độ dày 8–12 mm; gân tăng cứng, khung chịu lực; nắp kín, van xả, đường ống cấp phát nhiên liệu.
-
Ứng dụng: Lưu trữ xăng dầu an toàn cho cửa hàng, kho bãi và hệ thống công nghiệp.
- Báo giá tham khảo tại xưởng: 750–950 triệu VNĐ, tùy cấu hình và phụ kiện đi kèm.
-
-
Báo giá bồn inox công nghiệp dung tích lớn 10m³, 20m³, 50m³ trực tiếp tại xưởng cho các tổng thầu xây dựng₫1,000.00
-
Vật liệu: Inox 304/316L, chống ăn mòn, độ bền cao, phù hợp lưu trữ nước và hóa chất công nghiệp.
-
Tiêu chuẩn chế tạo: Tuân thủ ASME, PED, QCVN; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation.
-
Cấu tạo: Dung tích 10m³, 20m³, 50m³; độ dày 6–12 mm; chân đỡ, gân tăng cứng, khung chịu lực; nắp kín, van xả, đường ống kết nối.
-
Ứng dụng: Giải pháp lưu trữ dung tích lớn cho nhà máy, xưởng sản xuất, công trình xây dựng.
-
Báo giá tham khảo tại xưởng:
-
Bồn 10m³: 350–450 triệu VNĐ
-
Bồn 20m³: 500–700 triệu VNĐ
-
Bồn 50m³: 900 triệu
-
-
-
Gia công bồn siro inox vi sinh chuyên dụng: tiêu chuẩn khắt khe cho nhà máy dược phẩm và thực phẩm chức năng₫1,000.00
-
Vật liệu: Inox 316L vi sinh, chống ăn mòn, bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh.
-
Tiêu chuẩn: GMP, FDA, ASME; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation.
-
Cấu tạo: Dung tích lớn; độ dày 6–10 mm; chân đỡ chắc chắn; nắp kín, van xả, kính quan sát, hệ thống CIP vệ sinh tự động.
-
Ứng dụng: Lưu trữ và pha chế siro, nguyên liệu dược phẩm và thực phẩm chức năng; đảm bảo an toàn vệ sinh tuyệt đối.
-
-
Sản xuất bồn inox chịu áp lực cao: giải pháp cho nhà máy xi măng & cơ khí nặng₫1,000.00
-
Vật liệu: Inox 304/316L, kháng ăn mòn, chịu lực tốt.
-
Tiêu chuẩn: ASME, PED; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation.
-
Cấu tạo: Dung tích ≥10m³; độ dày 8–12 mm; gân tăng cứng, khung chịu lực; nắp kín, van xả, đường ống kết nối.
-
Ứng dụng: Giải pháp lưu trữ và vận hành an toàn cho nhà máy xi măng, luyện kim, cơ khí nặng.
-
-
Hệ thống bồn inox xử lý chất thải công nghiệp: báo giá gia công theo yêu cầu cho nhà máy xử lý môi trường₫1,000.00
-
Vật liệu: Inox 304/316L, kháng ăn mòn, chịu môi trường hóa chất và nước thải công nghiệp.
-
Tiêu chuẩn chế tạo: Tuân thủ ASME, PED, GMP/FDA; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation.
-
Cấu tạo: Dung tích ≥10m³; độ dày ≥6–10 mm; chân đỡ, gân tăng cứng, khung chịu lực; nắp kín, van xả, đường ống kết nối hệ thống xử lý.
-
An toàn & ứng dụng: Kiểm định áp lực, chứng chỉ vật liệu đầy đủ; tích hợp cảm biến mức, hệ thống CIP vệ sinh; giải pháp cho nhà máy xử lý môi trường và khu công nghiệp.
-
Báo giá tham khảo:
-
Bồn 10–20m³: 400–600 triệu VNĐ
-
Bồn 20–50m³: 650–950 triệu VNĐ
-
-
-
Bồn inox PCCC dung tích lớn: tiêu chuẩn kỹ thuật và báo giá cho tòa nhà & nhà xưởng₫1,000.00
-
Vật liệu: Inox 304/316L, chống ăn mòn, độ bền cao, phù hợp lưu trữ nước chữa cháy.
-
Tiêu chuẩn chế tạo: Tuân thủ QCVN, ASME, PED; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation.
-
Cấu tạo: Dung tích ≥10m³; độ dày ≥6–10 mm; chân đỡ, gân tăng cứng, khung chịu lực; nắp kín, van xả, đường ống kết nối hệ thống PCCC.
-
An toàn & ứng dụng: Kiểm định áp lực, chứng chỉ vật liệu đầy đủ; tích hợp cảm biến mức nước; giải pháp lưu trữ cho tòa nhà cao tầng và nhà xưởng công nghiệp.
-
Báo giá tham khảo:
-
Bồn 10–20m³: 350–500 triệu VNĐ
-
Bồn 20–50m³: 550–900 triệu VNĐ
-
-
-
So sánh bồn inox đứng và nằm ngang: Giải pháp lựa chọn tối ưu cho mặt bằng nhà xưởng₫1,000.00
-
Bồn inox đứng: Tiết kiệm diện tích, phù hợp nhà xưởng hẹp; dễ bố trí theo chiều cao; tải trọng tập trung xuống chân đỡ.
-
Bồn inox nằm ngang: Ổn định hơn, thích hợp dung tích lớn; chiếm diện tích sàn nhưng thuận tiện lắp đặt ở khu vực rộng.
-
Tiêu chuẩn chế tạo: Inox 304/316L, độ dày ≥6 mm cho bồn ≥10m³; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation; tuân thủ ASME, PED, GMP/FDA.
-
Kết cấu & an toàn: Bồn đứng cần gân tăng cứng và chân đỡ chịu lực; bồn ngang cần khung kê chắc chắn; cả hai đều tích hợp van xả, nắp kín, kính quan sát, cảm biến và hệ thống CIP vệ sinh.
-
Giải pháp lựa chọn: Dựa vào mặt bằng nhà xưởng và dung tích yêu cầu; bồn đứng tối ưu cho không gian hạn chế, bồn ngang phù hợp cho khu vực rộng và dung tích lớn.
-
-
Bồn inox vi sinh nhà máy thực phẩm - dược phẩm: Tiêu chuẩn kỹ thuật và báo giá trọn gói₫1,000.00
-
Vật liệu & tiêu chuẩn: Inox 304/316L chuẩn vi sinh, bề mặt đánh bóng điện phân, chống ăn mòn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và dược phẩm.
-
Cấu tạo: Thân bồn dày 6–10 mm; hàn TIG/MIG chống rò rỉ; nắp kín, van xả, kính quan sát; hệ thống CIP vệ sinh tự động; tích hợp cảm biến nhiệt/mức.
-
Quy chuẩn chế tạo: Tuân thủ GMP, FDA, ASME; xử lý bề mặt pickling & passivation; kiểm định áp lực và chứng chỉ vật liệu đầy đủ.
-
Báo giá trọn gói: Với dung tích từ 10m³ trở lên, giá tham khảo từ 350 triệu VNĐ tùy cấu hình và phụ kiện.
-
Tiến độ & bảo hành: Gia công 30–60 ngày; phụ kiện tăng thêm 15–25%; bảo hành kết cấu 5–20 năm.
-
-
Bồn khuấy trộn hóa chất - thực phẩm inox 304 chuẩn GMP: Cấu tạo và báo giá xưởng₫1,000.00
-
Vật liệu & tiêu chuẩn: Inox 304 đạt chuẩn GMP, an toàn cho thực phẩm và hóa chất nhẹ, chống ăn mòn, dễ vệ sinh.
-
Cấu tạo: Thân bồn dày 3–5 mm; cánh khuấy theo độ nhớt dung dịch; motor khuấy trục đứng/ngang; van xả, nắp kín, kính quan sát, hệ thống CIP vệ sinh tự động.
-
Quy chuẩn chế tạo: Hàn TIG/MIG chống rò rỉ; xử lý bề mặt pickling & passivation; tuân thủ GMP đảm bảo vệ sinh và độ bền.
-
Báo giá tham khảo:
-
500–2.000 L: 40–90 triệu VNĐ
-
2.000–10.000 L: 100–220 triệu VNĐ
- 10.000 L: từ 250 triệu VNĐ trở lên
-
-
-
Tiêu chuẩn kỹ thuật bồn inox hóa chất 304/316 và báo giá gia công theo bản vẽ dự án₫1,000.00
-
Inox 304: thành phần 18% Cr, 8% Ni; chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường; dễ gia công; giá hợp lý.
-
Inox 316: bổ sung 2–3% Mo; chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit, muối, nước biển; phù hợp bồn hóa chất mạnh.
-
Ứng dụng: 304 dùng cho bồn chứa thực phẩm, nước sạch, hóa chất nhẹ; 316 dùng cho bồn hóa chất mạnh, dược phẩm, môi trường khắc nghiệt.
-
Báo giá gia công: inox 304 khoảng 45.000–55.000 VNĐ/kg; inox 316 khoảng 75.000–95.000 VNĐ/kg, tùy dung tích, độ dày và yêu cầu bản vẽ dự án.
-