HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC

Grid List
Set Ascending Direction

Items 1-10 of 52

  • Gia công modun bồn bể xử lý nước thải hợp khối dung tích 20m3, 30m3
    ₫1,000.00
    • Vật liệu: Inox 304 hoặc 316, chống ăn mòn, độ bền cao.

    • Dung tích: 5 – 100 m³, tùy công suất hệ thống.

    • Kích thước: đường kính 1,5 – 5 m, chiều cao 2 – 6 m.

    • Độ dày: 3 – 10 mm.

    • Kết cấu: hình trụ đứng hoặc nằm ngang, đáy côn hoặc đáy phẳng, có nắp che và thang inox.

    • Bề mặt: đánh bóng cơ học hoặc điện hóa, hạn chế bám cặn, dễ vệ sinh.

    • Áp lực làm việc: ≥ 5 bar.

    • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 °C.

    • Phụ kiện: ống cấp/xả nước, van xả đáy, van an toàn, cửa thăm, thang inox, nắp che.

  • Hệ thống bồn bể xử lý nước thải công nghiệp và nước cấp bằng inox
    ₫1,000.00
    • Vật liệu: Inox 304 hoặc Inox 316, chống ăn mòn, độ bền cao, phù hợp môi trường nước thải và nước cấp.

    • Dung tích: 5 – 100 m³ (tùy công suất và quy mô hệ thống).

    • Kích thước: đường kính 1,5 – 5 m, chiều cao 2 – 6 m.

    • Độ dày: 3 – 10 mm, tùy dung tích và áp lực.

    • Kết cấu: dạng hình trụ đứng hoặc nằm ngang, đáy côn hoặc đáy phẳng, có nắp che và thang inox.

    • Bề mặt: đánh bóng cơ học hoặc điện hóa, hạn chế bám cặn, dễ vệ sinh.

    • Áp lực làm việc: ≥ 5 bar.

    • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 °C.

  • Tối ưu tốc độ vòng quay motor cánh khuấy cho bể phản ứng tạo bông
    ₫1,000.00
    • Loại bể: bể phản ứng tạo bông .

    • Mục tiêu: tạo bông cặn lớn, dễ lắng, không phá vỡ cấu trúc bông.

    • Tốc độ vòng quay motor: thường nằm trong khoảng 20 – 60 vòng/phút (rpm).

    • Cường độ khuấy: khoảng 20 – 80 s⁻¹, tùy loại nước thải và hóa chất keo tụ.

    • Cánh khuấy: dạng mái chèo hoặc cánh chậm, đường kính chiếm 1/3 – 1/2 đường kính bể.

    • Động cơ: motor giảm tốc, công suất 0,5 – 3 kW (tùy dung tích bể).

    • Nguyên tắc vận hành: tốc độ thấp, khuấy đều, tránh tạo xoáy mạnh để không phá vỡ bông cặn.

  • Quy cách vách ngăn chia khoang trong hệ thống bể phản ứng liên tục
    ₫1,000.00
    • Vật liệu: Inox 304 hoặc 316, chống ăn mòn, chịu hóa chất.

    • Dung tích: 3 – 30 m³, tùy công suất.

    • Kích thước: đường kính 1,5 – 3 m, chiều cao 2 – 4 m.

    • Độ dày: 3 – 6 mm.

    • Kết cấu: hình trụ đứng, đáy côn hoặc đáy phẳng, có cánh khuấy/motor khuấy.

    • Bề mặt: đánh bóng, dễ vệ sinh, hạn chế bám cặn.

  • Chế tạo bể phản ứng hóa chất inox 316 dung tích 5000L chịu axít
    ₫1,000.00
    • Vật liệu chế tạo: Inox 304 hoặc Inox 316, chống ăn mòn, chịu được môi trường hóa chất.

    • Dung tích: 3 – 30 m³, tùy công suất hệ thống.

    • Kích thước: đường kính 1,5 – 3 m, chiều cao 2 – 4 m.

    • Độ dày thành bể: 3 – 6 mm.

    • Kết cấu: dạng hình trụ đứng, đáy côn hoặc đáy phẳng, có cánh khuấy hoặc hệ thống khuấy cơ khí.

  • Bồn phản ứng keo tụ tạo bông inox 304 dung tích 2000L tại xưởng
    ₫1,000.00

    Nguyên lý hoạt động của bể phản ứng gồm:

    • Kiểm soát môi trường: Duy trì ổn định các thông số như nhiệt độ, pH, nồng độ oxy và chất dinh dưỡng, tạo môi trường thuận lợi cho phản ứng hóa học hoặc sinh học.
    • Khuấy trộn: Thiết bị khuấy giúp trộn đều các thành phần, tăng khả năng tiếp xúc giữa chất phản ứng và chất xúc tác.
    • Cung cấp khí: Với bể hiếu khí, việc cung cấp oxy đầy đủ đảm bảo sự phát triển của vi sinh vật hoặc tế bào sinh vật.
    • Thải bỏ sản phẩm phụ: Loại bỏ các sản phẩm hoặc phần tử không còn hoạt động để tránh ứ đọng và giảm hiệu suất.
    • Điều chỉnh và tối ưu: Kết hợp các yếu tố trên để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm cuối cùng và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
  • Sản xuất bể phản ứng inox (Bể keo tụ tạo bông) có motor cánh khuấy
    ₫1,000.00

    Nguyên lý hoạt động của bể phản ứng gồm:

    • Kiểm soát môi trường: Duy trì ổn định các thông số như nhiệt độ, pH, nồng độ oxy và chất dinh dưỡng, tạo môi trường thuận lợi cho phản ứng hóa học hoặc sinh học.
    • Khuấy trộn: Thiết bị khuấy giúp trộn đều các thành phần, tăng khả năng tiếp xúc giữa chất phản ứng và chất xúc tác.
    • Cung cấp khí: Với bể hiếu khí, việc cung cấp oxy đầy đủ đảm bảo sự phát triển của vi sinh vật hoặc tế bào sinh vật.
    • Thải bỏ sản phẩm phụ: Loại bỏ các sản phẩm hoặc phần tử không còn hoạt động để tránh ứ đọng và giảm hiệu suất.
  • Cách tính toán dung tích và thời gian lưu nước của bể lắng công nghiệp
    ₫1,000.00
    • Vật liệu: Inox 304 hoặc 316, chống ăn mòn.

    • Dung tích: 5 – 50 m³, tùy công suất.

    • Kích thước: đường kính 1,5 – 4 m, chiều cao 2 – 5 m.

    • Độ dày: 3 – 8 mm.

    • Kết cấu: hình trụ đứng, đáy côn hoặc đáy phẳng, có ống trung tâm.

    • Bề mặt: đánh bóng, hạn chế bám cặn.

    • Áp lực làm việc: ≥ 5 bar.

    • Nhiệt độ làm việc: 0 – 80 °C.

    • Phụ kiện

  • Quy cách độ dày và hệ thống gạt bùn bể lắng ly tâm đường kính lớn
    ₫1,000.00
    • Vật liệu chế tạo: Inox 304 hoặc Inox 316 (chống ăn mòn, độ bền cao, phù hợp môi trường nước thải).

    • Dung tích bể: 5 – 50 m³ (tùy công suất trạm xử lý).

    • Kích thước:

      • Đường kính: 1,5 – 4 m

      • Chiều cao: 2 – 5 m

    • Độ dày thành bể: 3 – 8 mm (tùy dung tích và áp lực).

    • Kết cấu: Hình trụ đứng, đáy côn hoặc đáy phẳng, có ống trung tâm inox phân phối dòng.

    • Bề mặt: Đánh bóng cơ học hoặc điện hóa, hạn chế bám cặn.

  • Gia công bể lắng ngang inox xử lý nước thải công nghiệp tòa nhà
    ₫1,000.00

    Bể lắng ngang trong xử lý nước cấp là sự lựa chọn hàng đầu trong việc xử lý thực trạng nguồn nước bị ô nhiễm nghiêm trọng như hiện nay. Về cơ bản, chúng có vẻ bề ngoài là hình chữ nhật. Tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng luôn lớn hơn ¼, trong đó chiều rộng dao động trong khoảng từ 2,5 cho tới 4m.

Filter by

Category

Stock Status

Rating