Cuộn inox 304
-
Cuộn inox Cán Nguội Chất Lượng Cao 0.3mm₫1,000.00
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
+ Mã thép: Inox - SUS 201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 0.3mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA/2B/HL/No4/...
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Theo cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
-
Cuộn inox 304₫1,000.00
+ Mã thép: SUS 304
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 - 12mm
+ Công nghệ: Cán nguội, cán nóng
+ Bề mặt: BA - bóng; HL - xước dài/No4 - xước ngắn mịn, No1 - nhám lỳ; 2B - bóng mờ, No8 - bóng gương
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524 - ngoài kích thước phổ thông cuộn nguyên. Chúng ta hoàn toàn có thể xả băng cuộn theo kích thước khổ nhỏ hơn
+ Chiều dài: Theo cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
-
Cuộn inox 304 bề mặt 2B₫1,000.00
+ Mã thép: CSUS 304/ 2B
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 – 6mm (đa dạng hơn so với bề mặt xước và bóng BA)
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: 2B – bóng mờ
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Tùy thuộc theo yêu cầu của quý khách hàng
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...
-
Cuộn inox 304 bề mặt BA₫1,000.00
+ Mã thép: CSUS/304 BA
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 – 1.5mm
+ Công nghệ: Cán nguội – được ủ bóng sau khi được cán nguội
+ Bề mặt: BA – bóng gương
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Tùy thuộc theo yêu cầu của quý khách hàng
+ Cơ chế sử dụng: Có thể cắt đoạn theo kích thước cần sử dụng; độ dài đa dạng theo yêu cầu
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...
-
Cuộn inox 304 bề mặt No4₫1,000.00
+ Mã thép: CSUS/304 No 4
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.6 – 3mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: No4 - Mịn với những đường xước ngắn đan xen nhau
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Theo cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...
-
Cuộn inox 304 bề mặt HL₫1,000.00
+ Mã thép: CSUS/304 HL
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.6 – 3mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: HL - Mịn với những đường xước dài dọc theo chiều dài cuộn
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Không cố định theo cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...
-
Cuộn inox 304 bề mặt No1₫1,000.00
+ Mã thép: Inox SUS304/No1
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ: 3-30mm
+ Công nghệ: Cán nóng
+ Bề mặt: No1 – nhám/lỳ
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...
-
Cuộn inox 304 có đặc điểm gì? Báo giá cuộn inox 304 tốt nhất₫1,000.00
+ Chủng loại: Inox 304
+ Bề mặt: No1/2B/BA/No4/HL/8K
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5/...Hoặc xả băng theo yêu cầu
+ Độ dày: Từ 0.3 - 12mm (tùy theo bề mặt)
+ Nhập khẩu trực tiếp: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, ...
+ Chiều dài tùy cuộn
+ Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí, cơ khí, đồ gia dụng có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn tốt
+ Hàng loại 1
+ Giá cạnh tranh Top 1 trên thị trường
-
Ưu điểm ứng dụng cuộn inox 304 trong công nghiệp có thể bạn chưa biết₫1,000.00
+ Tên sản phẩm: Cuộn inox 304
+ Mã thép: SUS 304
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 - 12mm
+ Công nghệ: Cán nguội, cán nóng
+ Bề mặt: BA - bóng; HL - xước dài/No4 - xước ngắn mịn, No1 - nhám lỳ; 2B - bóng mờ, No8 - bóng gương
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524 - ngoài kích thước phổ thông cuộn nguyên. Chúng ta hoàn toàn có thể xả băng cuộn theo kích thước khổ nhỏ hơn
+ Chiều dài: Theo cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu