Tấm inox 201
Bạn đang tìm kiếm quy cách kỹ thuật, bảng tra trọng lượng và báo giá tấm inox 201 (thép không gỉ dạng tấm SUS 201) giá rẻ, chất lượng cao, độ dày từ 0.3mm – 10mm với đầy đủ bề mặt 2B, BA, No.1, Hairline cho gia công nội thất, biển bảng quảng cáo, vỏ máy hay kết cấu cơ khí? Inox Tân Tiến là tổng kho nhập khẩu và phân phối uy tín hàng đầu, chuyên cung cấp phôi tấm inox 201 chuẩn mác thép AISI/JIS, giá rẻ hơn từ 15% – 30% so với inox 304, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và nhận cắt Laser CNC, chấn uốn hỏa tốc theo bản vẽ. Gọi ngay Hotline/Zalo: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá chiết khấu tận kho ưu đãi nhất!
- 1. Tấm inox 201 là gì? Thành phần hóa học đặc trưng
- 2. Kích thước tiêu chuẩn & Độ dày phổ biến của tấm inox 201
- 3. Bảng tra trọng lượng & công thức tính khối lượng lý thuyết tấm inox 201
- 4. Phân loại bề mặt hoàn thiện tấm inox 201 (2B, BA, HL, No.1)
- 5. Ưu điểm vượt trội của tấm inox 201 trong thi công
- 6. Ứng dụng thực tế của tấm inox 201 trong đời sống và sản xuất
- 7. So sánh đối sánh tấm inox 201 và tấm inox 304
- 8. Bảng báo giá thị trường tấm inox 201 mới nhất cập nhật 2026
- 9. Kinh nghiệm chọn mua tấm inox 201 chất lượng, đúng nhu cầu
- 10. Quy trình sản xuất & Lý do chọn mua tấm inox 201 tại Inox Tân Tiến
- 11. Các câu hỏi thường gặp về tấm inox 201 (FAQ)
- 12. Thông tin liên hệ tư vấn kỹ thuật & Nhận báo giá hỏa tốc
1. Tấm inox 201 là gì? Thành phần hóa học đặc trưng
Tấm inox 201 là loại vật liệu thép không gỉ dạng tấm phẳng thuộc nhóm mác thép Austenitic. Trong công thức hợp kim, nhà sản xuất giảm tỷ lệ Niken xuống còn 3.5% – 5.5% và thay thế bằng Mangan (5.5% – 7.5%) nhằm tối ưu hóa chi phí sản xuất.
Nhờ thay đổi này, tấm inox 201 có giá thành rẻ hơn đáng kể so với inox 304 nhưng vẫn giữ được độ cứng cao, khả năng chịu lực va đập vượt trội và độ bóng bề mặt cao. Đây là giải pháp vật liệu cực kỳ kinh tế cho các dự án lắp đặt trong nhà hoặc môi trường khô ráo.
Hình 1: Tấm inox 201 chất lượng cao phẳng mịn được bảo quản cẩn thận tại kho Inox Tân Tiến.
2. Kích thước tiêu chuẩn & Độ dày phổ biến của tấm inox 201
Inox Tân Tiến cung cấp đa dạng quy cách tấm inox 201 nhằm đáp ứng tốt nhất các yêu cầu sản xuất cơ khí và thi công xây dựng:
2.1. Khổ kích thước tiêu chuẩn
| Khổ kích thước (Rộng x Dài) | Lĩnh vực ứng dụng phổ biến |
|---|---|
| 1000 x 2000 mm | Gia công dân dụng, bảng hiệu nhỏ, thiết bị bếp. |
| 1219 x 2438 mm (Khổ 4x8 feet) | Trang trí nội thất, vách ngăn, biển quảng cáo chữ nổi. |
| 1250 x 2500 mm | Gia công cơ khí, tủ inox, bàn ghế, kệ trưng bày. |
| 1500 x 3000 mm | Kết cấu nhà xưởng, vỏ máy công nghiệp, bồn chứa. |
2.2. Phân loại độ dày tấm inox 201
- Độ dày mỏng (0.3 mm – 1.0 mm): Dùng cho chữ nổi quảng cáo, biển hiệu, trang trí nội thất gia dụng.
- Độ dày trung bình (1.0 mm – 3.0 mm): Dùng sản xuất tủ bếp, bàn ghế, thiết bị nhà hàng, vách ngăn văn phòng.
- Độ dày cơ khí (3.0 mm – 10.0 mm+): Dùng làm kết cấu máy móc, giá đỡ cơ khí và chi tiết chịu lực nhẹ.
3. Bảng tra trọng lượng & công thức tính khối lượng lý thuyết tấm inox 201
Để giúp kỹ sư cơ khí và bộ phận thu mua bóc tách nguyên vật liệu chính xác, Tân Tiến trân trọng gửi tới bảng tra trọng lượng tấm inox 201:
Công thức tính trọng lượng tấm inox 201 lý thuyết:
Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) x Rộng (m) x Dài (m) x 7.93
| Độ dày (mm) | Trọng lượng khổ 1219 x 2438 mm (Kg) | Trọng lượng khổ 1500 x 3000 mm (Kg) |
|---|---|---|
| 0.5 mm | 11.78 kg | 17.84 kg |
| 1.0 mm | 23.57 kg | 35.69 kg |
| 2.0 mm | 47.14 kg | 71.37 kg |
| 3.0 mm | 70.71 kg | 107.06 kg |
4. Phân loại bề mặt hoàn thiện tấm inox 201 (2B, BA, HL, No.1)
Tấm inox 201 được cung cấp với nhiều chuẩn bề mặt đáp ứng đa dạng yêu cầu thẩm mỹ:
- Bề mặt No.1: Bề mặt cán nóng nhám mờ, phù hợp ứng dụng làm kết cấu xưởng cơ khí công nghiệp.
- Bề mặt 2B: Bề mặt cán nguội mờ mịn, dễ lau chùi vệ sinh, là loại phổ biến nhất cho ngành nội thất.
- Bề mặt BA: Bề mặt sáng bóng phản chiếu như gương, nâng cao vẻ hiện đại cho sản phẩm gia dụng và quảng cáo.
- Bề mặt Hairline (HL): Đánh xước dòng mịn đồng đều, chống bám vân tay tốt, phù hợp cửa thang máy, showroom, ốp vách.
Hình 2: Các kiện tấm inox 201 đầy đủ độ dày và bề mặt sáng mịn sẵn sàng xuất kho.
5. Ưu điểm vượt trội của tấm inox 201 trong thi công
Nhờ ưu thế tối ưu ngân sách, tấm inox 201 luôn là ưu tiên số 1 của các nhà thầu:
- Chi phí tiết kiệm từ 15% – 30%: Rẻ hơn rõ rệt so với inox 304, giúp tối ưu chi phí nguyên vật liệu cho dự án quy mô lớn.
- Độ cứng vượt trội: Hàm lượng Mangan cao giúp inox 201 cứng vững hơn, chịu lực va đập tốt, ít móp méo.
- Dễ dàng cắt chấn CNC: Phù hợp cắt Laser fiber, chấn gấp CNC, hàn TIG/MIG chính xác theo bản vẽ.
- Bền đẹp trong môi trường khô ráo: Trong nhà hoặc nơi khô thoáng, sản phẩm giữ độ sáng bóng nhiều năm mà không bị ố gỉ.
6. Ứng dụng thực tế của tấm inox 201 trong đời sống và sản xuất
Sở hữu độ cứng cao và vẻ ngoài sáng đẹp, tấm inox 201 được ứng dụng vô cùng đa dạng:
- Sản xuất nội thất & Gia dụng: Tủ bếp, bàn ghế, tủ quần áo, kệ trưng bày, chậu rửa gia đình.
- Trang trí kiến trúc trong nhà: Lan can cầu thang, cửa inox, khung vách kính, trang trí cabin thang máy.
- Ngành biển bảng quảng cáo: Cắt chữ nổi CNC, bảng hiệu logo công ty, biển chỉ dẫn.
- Chế tạo cơ khí: Vỏ máy CNC, giá đỡ thiết bị, kết cấu khung thép nhẹ. Với các công trình ngoài trời chịu mưa nắng, bạn nên chuyển sang chọn dòng Tấm inox 304 kháng ăn mòn cao hơn.
7. So sánh đối sánh tấm inox 201 và tấm inox 304
Bảng so sánh kỹ thuật giúp bạn đưa ra lựa chọn vật liệu tối ưu chi phí nhất:
| Tiêu chí so sánh | Tấm Inox 201 | Tấm Inox 304 |
|---|---|---|
| Giá thành vật tư | Tiết kiệm hơn 15% – 30% | Cao hơn |
| Khả năng chống gỉ | Mức khá (Khuyến nghị dùng trong nhà) | Rất tốt (Dùng được ngoài trời) |
| Độ cứng cơ học | Cứng hơn nhờ Mangan | Dẻo dai hơn |
| Môi trường phù hợp | Nội thất, môi trường khô ráo | Môi trường ẩm, hóa chất, ngoài trời |
8. Bảng báo giá thị trường tấm inox 201 mới nhất cập nhật 2026
Báo giá tấm inox 201 phụ thuộc vào độ dày, loại bề mặt và số lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại kho Inox Tân Tiến:
| Độ dày phôi (mm) | Loại bề mặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| 0.3 mm – 0.5 mm | BA / 2B | ASTM A240 / JIS G4304 | 52.000 – 60.000 |
| 0.8 mm – 1.5 mm | 2B / BA / HL | ASTM A240 / JIS G4304 | 55.000 – 63.000 |
| 2.0 mm – 5.0 mm | 2B / No.1 | ASTM A240 / JIS G4304 | 58.000 – 68.000 |
Hình 3: Tấm inox 201 đóng pallet chắc chắn sẵn sàng giao hỏa tốc đến xưởng gia công.
Chính sách ưu đãi: Quý khách đặt mua tấm inox 201 số lượng lớn sẽ nhận ngay chiết khấu trực tiếp từ 5% – 10%. Vui lòng liên hệ Hotline: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá chiết khấu hỏa tốc!
9. Kinh nghiệm chọn mua tấm inox 201 chất lượng, đúng nhu cầu
Áp dụng 4 tiêu chuẩn kinh nghiệm dưới đây sẽ giúp bạn chọn mua đúng sản phẩm chất lượng:
- Môi trường lắp đặt: Chỉ dùng inox 201 cho công trình trong nhà, nơi khô thoáng để tránh nguy cơ bị hoen gỉ.
- Lựa chọn đúng độ dày: Quảng cáo chọn 0.3 - 0.8mm; Nội thất chọn 1 - 2mm; Cơ khí nhẹ chọn 2 - 5mm.
- Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ: Đảm bảo vật liệu inox 201 chính hãng có nguồn gốc rõ ràng.
- Thử bằng thuốc thử axit chuyên dụng: Nhỏ dung dịch thử để nhận biết chính xác mác 201 (dung dịch chuyển màu đỏ gạch nhanh chóng).
10. Quy trình sản xuất & Lý do chọn mua tấm inox 201 tại Inox Tân Tiến
Inox Tân Tiến luôn khẳng định vị thế đơn vị phân phối tấm inox 201 hàng đầu:
- Phôi Inox Chuẩn CO/CQ: Cam kết 100% phôi inox nhập khẩu đạt chứng nhận chất lượng quốc tế.
- Gia Công Cắt CNC Theo Yêu Cầu: Nhận cắt Laser fiber, chấn CNC, uốn gấp theo đúng bản vẽ thiết kế.
- Báo Giá Gốc Tận Kho: Mức giá cạnh tranh, minh bạch cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn.
- Vận Chuyển Hỏa Tốc: Giao hàng đúng hẹn trên toàn quốc. Xem hình ảnh hoạt động tại Fanpage Inox Tân Tiến.
11. Các câu hỏi thường gặp về tấm inox 201 (FAQ)
Q1: Tấm inox 201 có bị gỉ sét không?
Trả lời: Trong môi trường khô ráo trong nhà, inox 201 không bị gỉ. Tuy nhiên nếu ngâm nước mưa hay hóa chất dài ngày, sản phẩm có thể bị ăn mòn.
Q2: Inox Tân Tiến có nhận cắt lẻ tấm inox 201 theo bản vẽ không?
Trả lời: Có. Chúng tôi hỗ trợ cắt Laser CNC, chấn uốn chính xác theo mọi kích thước yêu cầu của khách hàng.
Q3: Tấm inox 201 có hàn TIG/MIG được không?
Trả lời: Hoàn toàn được. Inox 201 rất dễ hàn TIG hay MIG khi sử dụng que hàn chuyên dụng.
12. Thông tin liên hệ tư vấn kỹ thuật & Nhận báo giá hỏa tốc
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn quy cách, cắt CNC hoặc nhận báo giá tấm inox 201 hỏa tốc, xin vui lòng liên hệ Inox Tân Tiến:
CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
Hotline tư vấn 24/7: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128
Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
Địa chỉ xưởng sản xuất: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/
-
Tấm Inox 201 chất lượng vượt trội với giá cả hợp lý cho mọi nhu cầu sản xuất₫1,000.00
+ Tên sản phẩm: Tấm inox 201
+ Độ dày của tấm: 0.3 - 30mm
+ Bề mặt: No1/2B/BA/HL
+ Khổ: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài: Tùy theo yêu cầu của khách hàng
+ Ứng dụng: Trong công nghiệp và đồ dân dụng
+ Ưu điểm: Giá thành phù hợp, thích hợp trong môi trường ăn mòn thấp
-
Địa chỉ bán tấm inox 201 đột lỗ uy tín₫1,000.00
+ Tấm inox 201 đột lỗ
+ Hình dạng và bước mắt đột: Đa dạng theo yêu cầu
+ Độ dày: Đa dạng trung bình từ 1mm - 5mm
+ Kích thước khổ: 1m/1m2/1m5
+ Độ dài: Tùy theo yêu cầu
+ Hàng loại 1
+ Ứng dụng: Làm sàn thao tác, sản phẩm lưới lọc công nghiệp, Khay-kệ đựng đồ, ...
-
Mua tấm inox 201 dày 2mm ở đâu đảm bảo uy tín?₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Độ dày: 2mm
+ Bề mặt: 2B/BA/HL/No4/8K
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài theo yêu cầu của quý khách hàng
+ Chất lượng loại 1
+ Ứng dụng: Gia công các sản phẩm dân dụng, công nghiệp với khả năng chống oxi hóa, ăn mòn thấp
-
Mua tấm inox 201 ở đâu rẻ, uy tín, chất lượng tại Hà Nội₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Bề mặt: No1/2B/BA/HL/No4/8K
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài theo yêu cầu của quý khách hàng
+ Chất lượng loại 1
+ Ứng dụng: Gia công các sản phẩm dân dụng, công nghiệp với khả năng chống oxi hóa, ăn mòn thấp
-
Chi tiết tấm inox 201 dày 2mm hàng chuẩn₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Độ dày: 2mm
+ Bề mặt: 2B/BA/HL/No4/8K
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài theo yêu cầu của quý khách hàng
+ Chất lượng loại 1
+ Ứng dụng: Gia công các sản phẩm dân dụng, công nghiệp với khả năng chống oxi hóa, ăn mòn thấp
-
Chi tiết tấm inox 201 đột lỗ - Báo giá chi tiết₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Kết cấu: Đột lỗ
+ Bề mặt đa dạng: No1/2B/Ba
+ Kích thước khổ: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài theo yêu cầu: 1-6 m
+ Hình dạng lỗ đột đa dạng theo yêu cầu với bước đột đa kích thước
+ Ứng dụng: Làm sàn thao tác, hệ thống lưới lọc công nghiệp
-
Tấm inox 201 có bền không? Tại sao nên sử dụng tấm inox 201?₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Chủng loại: Inox 201
+ Độ dày tấm đa dạng: Từ 0.3 - 30mm
+ Bề mặt đa dạng: No1/2B/BA/No1/HL/BA
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài đa dạng theo yêu cầu
+ Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp
+ Giá thành phù hợp, thích hợp sử dụng trong môi trường thường hoặc môi trường có tính ăn mòn thấp
-
Bán tấm inox 201 giá rẻ nhất tại Hà Nội₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Chủng loại: Inox 201
+ Độ dày tấm đa dạng: Từ 0.3 - 30mm
+ Bề mặt đa dạng: No1/2B/BA/No1/HL/BA
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài đa dạng theo yêu cầu
+ Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp
+ Giá thành phù hợp, thích hợp sử dụng trong môi trường thường hoặc môi trường có tính ăn mòn thấp
-
Giá tấm cuộn Inox các loại mới nhất 2019₫1,000.00
+ Tấm inox 201
+ Chủng loại: Inox 201
+ Độ dày tấm đa dạng: Từ 0.3 - 30mm
+ Bề mặt đa dạng: No1/2B/BA/No1/HL/BA
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5
+ Chiều dài đa dạng theo yêu cầu
+ Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp
+ Giá thành phù hợp, thích hợp sử dụng trong môi trường thường hoặc môi trường có tính ăn mòn thấp
-
Tấm inox 201 bề mặt 2B₫1,000.00
+ Mã thép: TSUS/201 2B
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 – 3mm (thấp hơn so với inox 304)
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: 2B – bóng mờ
+ Chiều dài: Tùy thuộc theo yêu cầu của quý khách hàng
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...