Báo giá cuộn inox công nghiệp các loại cập nhật mới nhất trực tiếp tại kho Inox Tân Tiến
SẢN PHẨM SẢN XUẤT / GIA CÔNG THEO YÊU CẦU
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất
-
Giá cuộn inox công nghiệp tại kho Tân Tiến: Inox 201 ~32–45k/kg, Inox 304 ~55–100k/kg, Inox 316 ~85–120k/kg, Inox 430 ~30–40k/kg.
-
Quy cách JIS/ASTM: độ dày 0.3–12 mm, khổ rộng 1000–2000 mm, bề mặt 2B/BA/HL/No.4/8K.
-
Ứng dụng: 201 dùng nội thất, trang trí; 304 phổ biến đa ngành; 316 cho môi trường hóa chất, biển; 430 cho gia dụng, công nghiệp nhẹ.
-
Báo giá chi tiết phụ thuộc độ dày, khổ rộng, số lượng và bản vẽ dự án.
Trong các dự án cơ khí quy mô lớn và dây chuyền sản xuất công nghiệp, việc cập nhật chính xác báo giá cuộn inox công nghiệp các loại là cơ sở quan trọng giúp các nhà thầu tối ưu hóa dự toán ngân sách vật tư. Là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp không qua trung gian, Inox Tân Tiến cam kết cung cấp bảng giá cạnh tranh cùng nguồn phôi cuộn nguyên đai nguyên kiện đầy đủ chứng chỉ chất lượng. Để nhận báo giá sỉ chi tiết cho dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline/Zalo:
- để nhận hỗ trợ báo giá và tư vấn kỹ thuật trực tiếp.Mục lục nội dung:
- 1. Tổng quan thị trường và các yếu tố cấu thành báo giá cuộn inox công nghiệp
- 2. Các dòng cuộn inox công nghiệp chủ lực phân phối trực tiếp tại kho
- 3. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cuộn inox công nghiệp
- 4. Bảng báo giá cuộn inox công nghiệp các loại mới nhất theo kg
- 5. Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật các mác cuộn inox công nghiệp phổ biến
- 6. Ứng dụng thực tế của cuộn inox công nghiệp trong chế tạo bồn bể và thiết bị
- 7. Chính sách báo giá sỉ, hỗ trợ vận chuyển và kiểm định CO/CQ cho nhà thầu
- 8. Giải đáp thắc mắc thường gặp (FAQ) về báo giá và đặt mua cuộn inox
- 9. Địa chỉ cung cấp cuộn inox công nghiệp chính hãng và báo giá trực tiếp
1. Tổng quan thị trường và các yếu tố cấu thành báo giá cuộn inox công nghiệp
Biến động giá cuộn inox trên thị trường chịu sự chi phối mạnh mẽ của tỷ lệ các nguyên tố hợp kim đầu vào như Niken, Crom và Molybden. Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển quốc tế, quy cách khổ rộng (1000mm, 1219mm, 1500mm) và định mức độ dày phôi cũng là những nhân tố quyết định trực tiếp đến bảng giá cuộn inox mới nhất áp dụng cho từng đơn hàng công nghiệp.

Hình 1: Tổng kho lưu trữ phôi cuộn inox công nghiệp sẵn sàng cung ứng số lượng lớn
2. Các dòng cuộn inox công nghiệp chủ lực phân phối trực tiếp tại kho
Nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu kỹ thuật của các nhà máy sản xuất, Inox Tân Tiến phân phối đầy đủ các chủng loại phôi cuộn chất lượng cao:
- Cuộn inox 304 / 304L: Dòng vật tư chủ lực chịu ăn mòn xuất sắc, thích hợp cho chế tạo thiết bị thực phẩm, hóa chất và bồn chứa áp lực.
- Cuộn inox 316 / 316L: Giải pháp cao cấp chứa Molypden chuyên dụng cho môi trường nhiễm mặn, hóa chất nồng độ cao và ngành đóng tàu.
- Cuộn inox 201 và 430: Lựa chọn kinh tế tối ưu cho các hạng mục nội thất, trang trí kiến trúc và thiết bị gia dụng khô ráo.

Hình 2: Hoạt động cẩu trục chuyên nghiệp bốc xếp cuộn inox nguyên đai nguyên kiện
3. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cuộn inox công nghiệp
Bảng tra cứu quy cách khổ rộng, dải độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng đối chiếu theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM (ASTM A240 / A480):
| Chủng loại cuộn | Dải độ dày (mm) | Khổ rộng tiêu chuẩn | Bề mặt / Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Cuộn Inox 304 | 0.3mm - 6.0mm | 1000mm, 1219mm, 1500mm | 2B, BA, No.1 / ASTM A240 |
| Cuộn Inox 316L | 0.4mm - 5.0mm | 1219mm, 1500mm | 2B, No.1 / ASTM A240 |
| Cuộn Inox 201 | 0.4mm - 2.0mm | 1000mm, 1219mm | 2B, BA / JIS G4305 |
| Cuộn Inox 430 | 0.3mm - 2.0mm | 1000mm, 1219mm | BA, 2B / ASTM A240 |
4. Bảng báo giá cuộn inox công nghiệp các loại mới nhất theo kg
Bảng báo giá tham khảo tổng hợp các chủng loại cuộn inox công nghiệp áp dụng tính theo kg tại kho Inox Tân Tiến:
| STT | Chủng loại cuộn inox công nghiệp | Quy cách / Bề mặt | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn inox 304 cán nguội / cán nóng | 0.3mm - 6.0mm (2B/No.1) | VNĐ / kg | 72.000 - 85.000 |
| 2 | Cuộn inox 316L chuyên dụng hóa chất | 0.4mm - 5.0mm (2B) | VNĐ / kg | 95.000 - 115.000 |
| 3 | Cuộn inox 201 tiết kiệm ngân sách | 0.4mm - 2.0mm (2B/BA) | VNĐ / kg | 55.000 - 65.000 |
| 4 | Cuộn inox 430 bắt từ nhà bếp | 0.3mm - 2.0mm (BA) | VNĐ / kg | 42.000 - 48.000 |
| 5 | Dịch vụ xả băng cắt tấm theo yêu cầu | Xả dải băng hẹp / Cắt khổ | VNĐ / kg | Báo giá theo dự án |
* Ghi chú: Mức giá tham khảo mang tính thời điểm, áp dụng chiết khấu đặc biệt cho nhà thầu đăng ký mua nguyên cuộn hoặc đơn hàng số lượng lớn.
Để nhận dự toán chi phí chi tiết và chính sách chiết khấu tốt nhất dành cho nhà thầu/xưởng sản xuất, quý khách hãy liên hệ nhanh qua đường dây nóng trực tuyến:
- - Quý khách cũng có thể xem thêm thông tin về các chủng loại vật tư inox chất lượng cao tại xưởng của chúng tôi.5. Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật các mác cuộn inox công nghiệp phổ biến
Bảng so sánh trực quan giúp các kỹ sư bóc tách dự án lựa chọn chính xác mác cuộn inox phù hợp với môi trường vận hành cơ khí:
| Tiêu chí so sánh | Cuộn Inox 304 | Cuộn Inox 316 | Cuộn Inox 201 | Cuộn Inox 430 |
|---|---|---|---|---|
| Thành phần hợp kim chính | 18% Cr, 8% Ni | 16% Cr, 10% Ni, 2% Mo | 16% Cr, 5% Ni, Mn | 16% - 18% Cr (Phi Ni) |
| Khả năng chống ăn mòn | Tuyệt vời trong công nghiệp | Vượt trội (Axit & muối) | Trung bình trong nhà | Khá trong môi trường khô |
| Đặc tính từ tính | Không nhiễm từ (Phi từ) | Không nhiễm từ | Hút nhẹ sau khi dập | Bắt từ mạnh (Ferritic) |
| Ứng dụng chủ đạo | Bồn bể, thiết bị thực phẩm | Hóa chất, hàng hải | Nội thất, ống hộp dân dụng | Đáy nồi từ, thiết bị gia dụng |
6. Ứng dụng thực tế của cuộn inox công nghiệp trong chế tạo bồn bể và thiết bị
Phôi cuộn inox công nghiệp sau khi xuất kho thường được đưa vào dây chuyền xả băng, cắt tấm hoặc chấn gấp để chế tạo các cấu kiện kỹ thuật cao:
- Chế tạo hệ thống bồn inox chứa dung dịch công nghiệp, bồn khuấy hóa chất và bồn áp lực thực phẩm.
- Gia công chấn dập máng inox thoát nước nhà xưởng, máng cáp điện lực và các linh kiện bao che máy móc.
- Sản xuất ống hàn công nghiệp, tủ điện tự động hóa và các chi tiết cơ khí chịu lực trong nhà máy.

Hình 3: Ứng dụng phôi cuộn inox trong gia công bồn chứa và hệ thống máng xối công nghiệp
7. Chính sách báo giá sỉ, hỗ trợ vận chuyển và kiểm định CO/CQ cho nhà thầu
Khi hợp tác với Inox Tân Tiến, các nhà thầu và đơn vị sản xuất không chỉ nhận được báo giá cuộn inox cạnh tranh nhất mà còn được đảm bảo đầy đủ các quyền lợi dịch vụ: 100% sản phẩm có chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO/CQ) từ nhà máy sản xuất quốc tế, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình bằng hệ thống xe chuyên dụng, cùng chính sách công nợ linh hoạt cho các dự án dài hạn.

Hình 4: Đội ngũ xe vận chuyển chuyên nghiệp đưa phôi cuộn inox tới thẳng chân công trình
8. Giải đáp thắc mắc thường gặp (FAQ) về báo giá và đặt mua cuộn inox
Q1: Mua cuộn inox công nghiệp số lượng lớn cho dự án có được áp dụng chính sách giá sỉ không?
Inox Tân Tiến áp dụng mức chiết khấu giá sỉ cực kỳ ưu đãi và chính sách hỗ trợ vận chuyển đặc biệt dành cho các nhà thầu đặt mua nguyên cuộn hoặc đơn hàng khối lượng lớn.
Q2: Khi mua cuộn inox tại kho có được cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định chất lượng không?
Mỗi lô hàng xuất kho đều đi kèm đầy đủ bộ chứng từ gồm Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà máy sản xuất quốc tế.
Q3: Kho có hỗ trợ gia công cắt xả băng phôi cuộn theo kích thước bản vẽ không?
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy xả băng và cắt tấm tự động hiện đại, sẵn sàng gia công cắt quy cách chính xác theo đúng yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ dự án.
9. Địa chỉ cung cấp cuộn inox công nghiệp chính hãng và báo giá trực tiếp
Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến là tổng kho phân phối uy tín hàng đầu chuyên cung cấp các loại cuộn inox công nghiệp chính hãng chất lượng cao. Quý khách hàng, nhà thầu và xưởng cơ khí có nhu cầu nhận báo giá chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0967 388 669 - 0914 128 128
Email: inoxtantien@gmail.com
Địa chỉ xưởng: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/





Validate your login