Cung cấp cuộn inox 201 theo quy cách: Khổ rộng và độ dày đáp ứng yêu cầu dự án
SẢN PHẨM SẢN XUẤT / GIA CÔNG THEO YÊU CẦU
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất
-
Khổ rộng: 1000 mm, 1219 mm, 1500 mm (tùy máy gia công và nhu cầu cắt xẻ).
-
Độ dày: 0.3–3 mm cho nội thất, thiết bị gia dụng; 3–6 mm cho kết cấu công nghiệp nhẹ.
-
Đặc tính: Giá thành kinh tế, độ cứng cao, chống gỉ vừa phải, phù hợp môi trường khô ráo.
-
Ứng dụng: Vách ngăn, trang trí, thiết bị gia dụng, chi tiết cơ khí không yêu cầu chống ăn mòn cao.
Trong bối cảnh tối ưu chi phí vật tư cho các công trình cơ khí nội thất và gia dụng công nghiệp, mác thép 201 dạng cuộn là sự lựa chọn hàng đầu nhờ sự cân bằng giữa giá thành và độ bền cơ học. Dịch vụ cung cấp cuộn inox 201 theo quy cách Inox Tân Tiến mang đến giải pháp linh hoạt về khổ rộng, độ dày và khả năng xả băng chính xác theo đúng yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. Để nhận tư vấn chuyên sâu và báo giá phôi cuộn inox 201 nhập khẩu chính hãng đầy đủ CO/CQ, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline/Zalo:
- để nhận hỗ trợ báo giá và tư vấn kỹ thuật trực tiếp.Mục lục nội dung:
- 1. Ưu thế kinh tế và cơ lý tính của mác thép inox 201 dạng cuộn
- 2. Quy cách khổ rộng và dải độ dày cuộn inox 201 đáp ứng yêu cầu dự án
- 3. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của cuộn inox 201 công nghiệp
- 4. Bảng báo giá cuộn inox 201 và các chủng loại vật tư liên quan mới nhất
- 5. Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật cuộn inox 201 với mác thép 304, 316 và 430
- 6. Ứng dụng thực tế của phôi cuộn inox 201 trong gia công chế tạo
- 7. Dịch vụ gia công xả băng, xẻ dải cuộn inox 201 chính xác theo yêu cầu
- 8. Giải đáp thắc mắc thường gặp (FAQ) về cuộn inox 201
- 9. Địa chỉ cung cấp cuộn inox 201 theo quy cách uy tín, giá tận kho
1. Ưu thế kinh tế và cơ lý tính của mác thép inox 201 dạng cuộn
Thép không gỉ mác 201 thuộc họ Austenitic được phát triển bằng cách thay thế một phần thành phần Niken đắt tiền bằng Mangan và Nito. Sự điều chỉnh công thức hợp kim này giúp inox 201 đạt độ cứng bề mặt cao hơn, chịu lực kéo định hình tốt và cắt giảm đáng kể chi phí nguyên liệu đầu vào. Do đó, cuộn inox 201 trở thành vật tư thay thế hoàn hảo cho inox 304 trong các ứng dụng cơ khí môi trường nội thất khô ráo.

Hình 1: Phôi cuộn inox 201 nguyên đai nhập khẩu trực tiếp lưu kho Tân Tiến
2. Quy cách khổ rộng và dải độ dày cuộn inox 201 đáp ứng yêu cầu dự án
Nhằm phục vụ chính xác bản vẽ thiết kế của từng công trình, Inox Tân Tiến chủ động nguồn hàng phôi inox 201 dạng cuộn với dải quy cách đa dạng:
- Khổ rộng tiêu chuẩn: Khổ nguyên cuộn 1000mm, 1219mm, 1250mm và khả năng xả băng khổ hẹp theo yêu cầu từ 10mm đến 600mm.
- Dải độ dày linh hoạt: Độ dày cán nguội mỏng từ 0.3mm đến 2.0mm, dung sai chuẩn xác phục vụ dây chuyền đột dập tự động.
- Bề mặt gia công đa dạng: Bề mặt 2B (mờ mịn), BA (sáng bóng như gương), No.4 hoặc HL (xước hairline) có phủ màng PE bảo vệ chống trầy xước.

Hình 2: Kiểm tra dung sai độ dày thực tế của phôi cuộn inox 201 trước khi xuất xưởng
3. Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của cuộn inox 201 công nghiệp
Bảng tra cứu thành phần hóa học và chỉ tiêu cơ lý tính chính thức của mác cuộn inox 201 đối chiếu theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM (ASTM A240):
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Thành phần hợp kim chuẩn | Chỉ tiêu cơ lý tính | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|---|---|
| Crom (Cr) | 16.0 - 18.0% | Bền kéo (Tensile): ≥ 635 MPa | ASTM A240 / JIS G4305 |
| Niken (Ni) | 3.5 - 5.5% | Giới hạn chảy (Yield): ≥ 260 MPa | Mác Austenitic pha Mn |
| Mangan (Mn) | 5.5 - 7.5% | Độ dãn dài: ≥ 40% | Bề mặt: 2B, BA, No.4, HL |
| Cacbon (C) / Nito (N) | C ≤ 0.15%, N ≤ 0.25% | Độ cứng: ≤ 100 HRB | Từ tính: Hút nhẹ sau dập |
4. Bảng báo giá cuộn inox 201 và các chủng loại vật tư liên quan mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá tham khảo cuộn inox 201 cùng các chủng loại phôi cuộn inox chủ lực phân phối tại tổng kho Inox Tân Tiến:
| STT | Chủng loại cuộn inox chủ lực | Quy cách / Bề mặt | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn inox 201 cán nguội quy cách | 0.4mm - 2.0mm (2B/BA) | VNĐ / kg | 55.000 - 65.000 |
| 2 | Cuộn inox 304 tiêu chuẩn công nghiệp | 0.3mm - 6.0mm (2B/No.1) | VNĐ / kg | 72.000 - 85.000 |
| 3 | Cuộn inox 316L chuyên dụng hóa chất | 0.4mm - 5.0mm (2B) | VNĐ / kg | 95.000 - 115.000 |
| 4 | Cuộn inox 430 kinh tế bắt từ | 0.3mm - 2.0mm (BA) | VNĐ / kg | 42.000 - 48.000 |
| 5 | Dịch vụ xả dải băng inox 201 khổ hẹp | Cắt băng dải từ 10mm trở lên | VNĐ / kg | Báo giá theo dự án |
* Ghi chú: Giá cuộn inox biến động tùy theo số lượng đặt hàng và thời điểm giao dịch.
Để nhận dự toán chi phí chi tiết và chính sách chiết khấu tốt nhất dành cho nhà thầu/xưởng sản xuất, quý khách hãy liên hệ nhanh qua đường dây nóng trực tuyến:
- - Quý khách cũng có thể xem thêm thông tin về các chủng loại vật tư inox chất lượng cao tại xưởng của chúng tôi.5. Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật cuộn inox 201 với mác thép 304, 316 và 430
Bảng so sánh kỹ thuật giúp các chủ đầu tư phân tích ưu nhược điểm để đưa ra quyết định vật tư chính xác:
| Tiêu chí so sánh | Cuộn Inox 201 | Cuộn Inox 304 | Cuộn Inox 316 | Cuộn Inox 430 |
|---|---|---|---|---|
| Hàm lượng Niken (Ni) | 3.5% - 5.5% (Trung bình) | 8.0% - 10.5% (Cao) | 10.0% - 14.0% (Rất cao) | ≤ 0.75% (Rất thấp) |
| Độ cứng bề mặt | Cao nhất (Do pha Mangan) | Trung bình tiêu chuẩn | Mềm dẻo hơn 304 | Độ cứng trung bình |
| Khả năng chống gỉ | Khá (Khuyến cáo dùng trong nhà) | Tuyệt vời ngoài trời | Siêu việt trong Axit / Muối | Chỉ dùng môi trường khô |
| Chi phí đầu tư | Tiết kiệm (Rẻ hơn 304) | Tiêu chuẩn công nghiệp | Cao nhất | Thấp nhất |
6. Ứng dụng thực tế của phôi cuộn inox 201 trong gia công chế tạo
Nhờ ưu điểm độ bền cao và bề mặt bóng mịn, cuộn inox 201 được đưa vào sản xuất nhiều cấu kiện công nghiệp và dân dụng:
- Chế tạo vỏ thiết bị, tủ điện, ống hàn trang trí nội thất và linh kiện máy móc gia dụng.
- Trong các công trình chứa nước hoặc ngoài trời khắt khe, chúng tôi khuyến cáo chuyển sang mác 304 để sản xuất bồn inox hoặc chấn dập máng inox thoát nước nhằm duy trì tuổi thọ tối đa.

Hình 3: Dải băng cuộn inox 201 bề mặt BA/2B sau khi xả băng kích thước theo bản vẽ
7. Dịch vụ gia công xả băng, xẻ dải cuộn inox 201 chính xác theo yêu cầu
Trang bị dàn máy xả băng hiện đại tự động hóa, Inox Tân Tiến nhận gia công xẻ cuộn nguyên khổ inox 201 thành các dải cuộn nhỏ độ rộng từ 10mm với mép cắt phẳng mịn, không ba via, không làm cong vênh hay biến dạng dải thép. Toàn bộ thành phẩm được đai thép bảo vệ chắc chắn, quấn màng nilon bảo vệ chống bẩn trước khi bàn giao cho quý khách.

Hình 4: Đóng gói cẩn thận phôi cuộn inox 201 nguyên đai chuẩn bị vận chuyển cho nhà thầu
8. Giải đáp thắc mắc thường gặp (FAQ) về cuộn inox 201
Q1: Cuộn inox 201 có bị nhiễm từ (hút nam châm) hay không?
Ở trạng thái ủ ban đầu inox 201 hoàn toàn không nhiễm từ. Tuy nhiên sau quá trình biến dạng cơ học cán nguội hoặc chấn dập cấu kiện, mác thép 201 có thể xuất hiện từ tính nhẹ do sự chuyển biến pha Austenitic thành Martensite.
Q2: Sử dụng cuộn inox 201 cho công trình ngoài trời có bền không?
Cuộn inox 201 thích hợp nhất cho không gian nội thất. Nếu lắp đặt ngoài trời thường xuyên tiếp xúc mưa nắng, inox 201 có thể bị ố vàng sau thời gian dài. Vì vậy nhà thầu nên cân nhắc nâng cấp lên mác inox 304 cho dự án ngoại thất.
Q3: Inox Tân Tiến có nhận xả băng cuộn 201 khổ hẹp theo quy cách riêng của dự án không?
Có. Chúng tôi nhận gia công xả cuộn nguyên khổ 201 thành các dải cuộn băng có khổ rộng theo đúng yêu cầu chi tiết trên bản vẽ của quý khách hàng.
9. Địa chỉ cung cấp cuộn inox 201 theo quy cách uy tín, giá tận kho
Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến là tổng kho nhập khẩu và gia công xả băng phôi cuộn inox 201 uy tín hàng đầu. Quý khách hàng cần nhận báo giá chi tiết và tư vấn kỹ thuật quy cách cuộn inox 201 xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0967 388 669 - 0914 128 128
Email: inoxtantien@gmail.com
Địa chỉ xưởng: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/





Validate your login