So sánh đặc tính kỹ thuật cuộn inox 304, 201, 316 và 430 cho nhà thầu cơ khí
SẢN PHẨM SẢN XUẤT / GIA CÔNG THEO YÊU CẦU
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất
-
Inox 201: Giá thành thấp, độ cứng cao, chống gỉ kém hơn, phù hợp môi trường khô ráo.
-
Inox 304: Phổ biến nhất, chống ăn mòn tốt, dễ gia công, ứng dụng đa ngành.
-
Inox 316: Bổ sung molypden, chịu muối và hóa chất mạnh, lý tưởng cho môi trường biển và công nghiệp hóa chất.
-
Inox 430: Không chứa niken, có từ tính, giá rẻ, chống gỉ kém hơn, thường dùng cho nội thất và thiết bị gia dụng.
Lựa chọn đúng mác thép ngay từ giai đoạn bóc tách vật tư là yếu tố quyết định giúp các nhà thầu cơ khí, kỹ sư công trình và xưởng chế tạo vừa đảm bảo độ bền chất lượng, vừa tối ưu hóa chi phí đầu tư. Việc so sánh cuộn inox 304, 201, 316, 430 một cách toàn diện về thành phần hóa học, khả năng chịu lực, chống ăn mòn và giá thành sẽ giúp doanh nghiệp đưa ra phương án thi công chính xác nhất. Để nhận tư vấn chuyên sâu và báo giá phôi cuộn nhập khẩu chính hãng, quý khách vui lòng liên hệ Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến qua Hotline/Zalo:
- để nhận hỗ trợ trực tiếp từ bộ phận kinh doanh.Mục lục nội dung:
- 1. Tổng quan phân loại cuộn inox
- 2. Đặc tính kỹ thuật từng mác thép
- 3. Bảng thông số kỹ thuật
- 4. Phân tích và bảng so sánh các mác inox
- 5. Hướng dẫn chọn vật liệu theo môi trường sử dụng
- 6. Bảng báo giá và các yếu tố ảnh hưởng đến giá
- 7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- 8. Địa chỉ cung cấp phôi cuộn inox chính hãng CO/CQ và gia công xả băng
1. Tổng quan phân loại cuộn inox
Việc phân loại cuộn inox theo tiêu chuẩn luyện kim quốc tế dựa chủ yếu vào cấu trúc tinh thể nội tại của hợp kim. Thị trường cơ khí chế tạo hiện nay chia phôi cuộn thành hai nhóm chính để phục vụ đa dạng nhu cầu gia công:
- Họ thép Austenitic (Inox 304, 201, 316): Cấu trúc lập phương tâm mặt, không từ tính ở trạng thái ủ, độ dẻo cao, khả năng uốn dập và hàn cắt cực kỳ vượt trội.
- Họ thép Ferritic (Inox 430): Cấu trúc lập phương tâm khối, chứa hàm lượng Crom cao không có Niken, sở hữu từ tính mạnh (hút nam châm) và hệ số giãn nở nhiệt thấp.

Hình 1: Dây chuyền vận hành cán xả băng cuộn inox tự động theo khổ tiêu chuẩn
2. Đặc tính kỹ thuật từng mác thép
Mỗi mác thép mang lại những đặc trưng cơ lý tính riêng biệt, đòi hỏi nhà thầu phải nắm vững để khai thác tối ưu hiệu năng vật liệu:
- Cuộn inox 201: Sử dụng Mangan thay thế một phần Niken. Ưu điểm độ cứng cao, chịu lực tốt, giá thành tiết kiệm nhưng khả năng kháng gỉ kém hơn ở ngoài trời.
- Cuộn inox 304: Mác thép thông dụng tiêu chuẩn với tỷ lệ 18% Crom và 8% Niken. Chống ăn mòn toàn diện, bền bỉ trong môi trường tự nhiên và ẩm ướt.
- Cuộn inox 316: Tích hợp thêm nguyên tố Molybden (2-3%), tạo màng bảo vệ chống rỗ bề mặt cực tốt trước dung dịch axit loãng và môi trường muối biển.
- Cuộn inox 430: Dòng Ferritic kinh tế, từ tính mạnh, thích hợp cho các ứng dụng dân dụng khô ráo và đáy nồi dùng bếp từ.

Hình 2: Kiểm tra phản ứng hóa học và từ tính thực tế trên các phân khúc cuộn inox
3. Bảng thông số kỹ thuật
Bảng tra cứu các chỉ tiêu cơ lý tính và thành phần hóa học chính thức của các mác phôi cuộn theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM (ASTM A240 / A480):
| Thông số kỹ thuật | Cuộn Inox 201 | Cuộn Inox 304 | Cuộn Inox 316 | Cuộn Inox 430 |
|---|---|---|---|---|
| Crom (Cr) | 16.0 - 18.0% | 17.5 - 19.5% | 16.0 - 18.0% | 16.0 - 18.0% |
| Niken (Ni) | 3.5 - 5.5% | 8.0 - 10.5% | 10.0 - 14.0% | ≤ 0.75% |
| Molybden (Mo) | Không có | Không có | 2.0 - 3.0% | Không có |
| Bền kéo (Tensile) | ≥ 635 MPa | ≥ 515 MPa | ≥ 515 MPa | ≥ 450 MPa |
| Độ dãn dài | ≥ 40% | ≥ 40% | ≥ 40% | ≥ 22% |
4. Phân tích và bảng so sánh các mác inox
Dựa vào các chỉ tiêu kỹ thuật cốt lõi, bảng so sánh trực quan dưới đây giúp nhà thầu dễ dàng định hình ưu nhược điểm của từng dòng vật liệu:
| Tiêu chí so sánh | Cuộn Inox 201 | Cuộn Inox 304 | Cuộn Inox 316 | Cuộn Inox 430 |
|---|---|---|---|---|
| Khả năng chống gỉ | Trung bình | Tuyệt vời | Siêu việt (Hóa chất/Muối) | Khá (Môi trường khô) |
| Khả năng uốn dập | Cứng, hạn chế gấp góc sâu | Dẻo dai, chuyên dập sâu | Dẻo dai, hàn cắt tuyệt vời | Độ dãn dài thấp hơn |
| Đặc tính từ tính | Không có (Hút nhẹ sau dập) | Không có (Phi từ tính) | Không có (Phi từ tính) | Có từ tính mạnh |
| Chi phí đầu tư | Tiết kiệm | Hợp lý, bền vững | Cao nhất | Thấp nhất |
5. Hướng dẫn chọn vật liệu theo môi trường sử dụng
Dựa vào đặc thù vận hành của từng dự án, nhà thầu có thể khoanh vùng vật tư chuẩn xác:
- Công trình thực phẩm & dân dụng: Khuyên dùng cuộn inox 304 để gia công thân các loại bồn inox chứa nước sinh hoạt hoặc hệ thống thoát nước mái xưởng bằng máng inox tiêu chuẩn.
- Môi trường hóa chất & ven biển: Bắt buộc dùng cuộn inox 316 nhằm triệt tiêu rủi ro ăn mòn rỗ mọt do ion muối và axit.
- Ứng dụng nội thất & gia dụng: Lựa chọn inox 430 hoặc inox 201 giúp tối ưu hóa chi phí sản xuất thương mại.

Hình 3: Ứng dụng phôi cuộn inox xả tấm trong gia công bồn bể và cấu kiện công nghiệp
6. Bảng báo giá và các yếu tố ảnh hưởng đến giá
Bảng báo giá tinh gọn các sản phẩm cuộn inox chủ lực được cập nhật theo biến động thị trường kim khí năm 2026. Giá bán chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi: tỷ lệ hợp kim Niken/Crom, bề mặt hoàn thiện (2B/BA), quy cách độ dày và khối lượng đơn hàng dự án.
| STT | Chủng loại cuộn inox chủ lực | Quy cách / Độ dày | Đơn vị | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn inox 304 cán nguội (CR) | Bề mặt 2B (0.3mm - 3.0mm) | VNĐ / kg | 75.000 - 85.000 |
| 2 | Cuộn inox 316 / 316L cao cấp | Bề mặt 2B (0.4mm - 3.0mm) | VNĐ / kg | 95.000 - 115.000 |
| 3 | Cuộn inox xả băng theo yêu cầu | Cắt dải hẹp theo bản vẽ dự án | VNĐ / kg | Theo đơn hàng |
* Ghi chú: Mức giá trên mang tính tham khảo, tùy thuộc vào khối lượng thực tế và chính sách chiết khấu tại xưởng.
Để nhận dự toán chi phí chi tiết và chính sách chiết khấu tốt nhất dành cho nhà thầu/xưởng sản xuất, quý khách hãy liên hệ nhanh qua đường dây nóng trực tuyến:
- - Quý khách cũng có thể xem thêm thông tin về các chủng loại vật tư inox chất lượng cao tại xưởng của chúng tôi.7. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Tại sao inox 304 và 201 mới mua về thử nam châm đều không hút?
Do cả hai mác thép thuộc nhóm Austenitic có cấu trúc phi từ tính ổn định ở trạng thái ủ.
Q2: Xưởng có nhận gia công xả băng phôi cuộn theo kích thước hẹp không?
Chúng tôi sở hữu hệ thống máy xả tự động, nhận cắt dải băng theo đúng dung sai bản vẽ yêu cầu của dự án.
8. Địa chỉ cung cấp phôi cuộn inox chính hãng CO/CQ và gia công xả băng
Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối phôi cuộn inox 304, 201, 316, 430 chính hãng đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Hệ thống kho bãi hiện đại cùng máy móc gia công xả băng tự động cam kết mang đến tiến độ và giá thành cạnh tranh nhất cho các nhà thầu:
Hotline: 0967 388 669 - 0914 128 128
Email: inoxtantien@gmail.com
Địa chỉ xưởng: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/





Validate your login