ỐNG HỘP INOX

Filters
Đang tải...
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục110 101 174

mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần
  1. Mua ống inox 304 phi 48 ở đâu?
    1.000,00 ₫
    + Đường kính ngoài của ống Ø48mm (kích thước có sự điều chỉnh chênh lệch giữa các tiêu chuẩn thiết kế)  + Độ dày: Đa dạng theo nhu cầu sử dụng + Bề mặt ống inox: No1, BA + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp và ống inox trang trí  + Sản phẩm được sản xuất - nhập khẩu trực tiếp từ các nước: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  2. Thông tin, bảng giá ống inox 304 phi 40 mới nhất tại Hà Nội
    1.000,00 ₫
    Ống inox 304 phi 40 (đường kính ngoài thực tế Ø40mm trang trí hoặc Ø42.2mm công nghiệp - DN32) là dòng ống thép không gỉ SUS 304 chính hãng sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312 / ASTM A554. Báo giá ống inox 304 phi 40 hiện nay dao động từ 68.000 – 78.000 VNĐ/kg (tương đương 220.000 – 680.000 VNĐ/cây 6m tùy độ dày từ 1.0mm đến 3.0mm). Ống có bề mặt bóng BA/HL hoặc mờ công nghiệp No.1, khả năng chịu áp lực cao, kháng gỉ tuyệt đối ngoài trời và hóa chất nhẹ, tuổi thọ lên tới 50…
  3. Ống Inox 304 phi 35 mua ở đâu chất lượng nhất
    1.000,00 ₫
    + Đường kính ngoài của ống Ø35mm (kích thước có sự điều chỉnh chênh lệch giữa các tiêu chuẩn thiết kế)  + Độ dày: Đa dạng theo nhu cầu sử dụng + Bề mặt ống inox: No1, BA + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp và ống inox trang trí  + Sản phẩm được sản xuất - nhập khẩu trực tiếp từ các nước: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  4. Ống inox 304 phi 49 giá bao nhiêu?
    1.000,00 ₫
    + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Bề mặt: No1 + Chiều dài: 6000mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng + Đường kính: Ø 49mm + Độ dày: 2.77mm (SCH10), 3.68mm(SCH40), 5.08mm(SCH80) + Loại sản phẩm: Ống đúc hoặc ống hàn + Tình trạng: Hàng có sẵn + Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Chất lượng: Loại 1
  5. Thông tin, bảng giá ống inox 304 phi 33
    1.000,00 ₫
      + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Bề mặt: No1 + Chiều dài: 6000mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng + Đường kính: Ø 30.4 mm + Loại sản phẩm: Ống đúc hoặc ống hàn + Chủng loại ống công nghiệp + Tình trạng: Hàng có sẵn + Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ...
  6. Thông tin chi tiết sản phẩm ống inox 304 phi 300
    1.000,00 ₫
    ​​​​​​+ Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Bề mặt: No1 + Chiều dài: Theo khổ inox hoặc theo yêu cầu của khách hàng  + Đường kính: Ø 300 mm + Loại sản phẩm: Ống hàn  + Chủng loại ống công nghiệp + Tình trạng: Hàng gia công theo yêu cầu  + Chất lượng: Loại 1
  7. Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 200
    1.000,00 ₫
    ​​​​​​+ Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Bề mặt: No1 + Chiều dài: Theo khổ inox hoặc theo yêu cầu của khách hàng  + Đường kính: Ø 200 mm + Loại sản phẩm: Ống hàn  + Chủng loại: Ống công nghiệp + Tình trạng: Hàng gia công theo yêu cầu  + Chất lượng: Loại 1
  8. Ống inox 304 phi 28 cao cấp
    1.000,00 ₫
    + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, ... + Bề mặt: No1 + Chiều dài: 6000mm/1 cây + Đường kính: Ø 28 (chênh lệch 27.2mm) + Loại sản phẩm: Ống đúc  + Chủng loại: Ống công nghiệp + Tình trạng: Hàng gia công theo yêu cầu  + Chất lượng: Loại 1
  9. Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 140
    1.000,00 ₫
    + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, ... + Bề mặt: No1 + Chiều dài: Theo khổ inox hoặc theo yêu cầu của khách hàng  + Đường kính: Ø 140 (chính xác lòng ngoài là 141.3mm) + Độ dày từ: 2.5 - 6mm + Loại sản phẩm: Ống đúc nguyên khối + Chủng loại: Ống công nghiệp + Chất lượng: Loại 1
  10. Sản phẩm ống inox phi 168 giá bao nhiêu?
    1.000,00 ₫
    + Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 168 + Chất liệu: Thép không gỉ 304, inox 304 + Kích thước chính xác: 168.26mm + Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DN, ... + Bề mặt: No1/ 2B + Quy cách phổ biến: + Độ dày: Từ 2.5mm đến 8.0mm + Định hình: Cây 6m
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục110 101 174

mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần