ỐNG HỘP INOX
Filters
- Cách chọn độ dày ống inox chịu được áp suất cao1.000,00 ₫Chất liệu: Inox 304, 304L, và 201 Đường kính: Ø 8mm – Ø 168mm Độ dày: 0.2 – 2mm Chiều dài: Tiêu chuẩn 6m hoặc theo yêu cầu của khách hàng Bề mặt: BA, HL, 2B, và No.1
- Ống inox 316 phi 21, 27, 34: Lựa chọn cho môi trường axit1.000,00 ₫Mác thép: Inox 304, inox 201 Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, BS EN Đường kính thực: Ø89.1mm Độ dày: 0.9mm – 3.0mm Bề mặt: 2B, LHL G180, HL G180, LHL G320, HL G320, SHL G320, BA G600 (304), BA G550 (201) Chiều dài: 6 mét Chất lượng: Loại 1 Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
- Ống inox 304 phi 114 (DN100): Quy cách SCH10, SCH401.000,00 ₫Mác thép: Inox 304 / SUS 304 Đường kính ngoài: Ø114mm Độ dày phổ biến: 1.5mm – 3.0mm Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, hoặc theo yêu cầu Bề mặt hoàn thiện: BA/2B/No.1 Tiêu chuẩn: ASTM A312/A778, JIS G3459, ISO 1127
- Ống inox phi 219 (DN200) cho hệ thống xử lý nước1.000,00 ₫Đường kính ngoài ống: 0.8mm – 141.3 mm Độ dày: 0.4 mm – 2.0 mm Bề mặt: BA Độ dài tiêu chuẩn: 6000mm, có thể đặt hàng theo yêu cầu với số lượng lớn. Chủng loại phổ thông: SUS 201, SUS 304.
- Ống inox phi 273 (DN250) đúc và hàn: Bảng tra quy cách1.000,00 ₫Mác inox: SUS 304/304L Đường kính ống: Ø273.05mm (DN250 – 10 inch) Độ dày: 3.40mm, 4.19mm, 9.27mm, 12.7mm, 25.40mm, 28.6mm Chiều dài: Cây dài 6m hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Bề mặt: No.1 Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB
- Ống inox phi 325 (DN300): Ống inox cỡ lớn cho dự án1.000,00 ₫Thông số kỹ thuật ống inox: Đường kính: Ø 9.5mm – 76.3mm Độ dày: 0.4mm – 2.0mm Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu Bề mặt hoàn thiện: 2B, #180, #400, #600, No.4 Chất lượng: Loại 1 Kích thước: Tùy chỉnh theo yêu cầu đặt hàng Xuất xứ: Việt Nam














Validate your login