PHỤ KIỆN INOX

Mua sắm bằng
Lựa chọn mua sắm
Nhóm
Tình trạng kho hàng
Xếp hạng
Filters
Đang tải...
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục30 21 32

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng tăng dần
  1. Van inox 304 – Các loại van inox 304
    1.000,00 ₫
    + Van inox  + Chủng loại: Inox 304  + Các sản phẩm van chính: Van bi, van cánh bướm, van cổng, ... + Kích thước/ độ dày van đa dạng theo yêu cầu cụ thể  + Ứng dụng: Trong hệ thống đường ống/khí giúp điều chỉnh lưu lượng/ áp suất/ chiều dòng nước/khí lưu chuyển trong hệ thống 
  2. Van bi inox – nguyên lý hoạt động của van bi inox
    1.000,00 ₫
    + Van bi inox  + Chủng loại: Inox 201/304/316 + Các bộ phận chính: Thân van, viên bi rỗng, gioăng làm kín, ty van, tay điều khiển  + Kích thước/ độ dày van đa dạng theo yêu cầu cụ thể  + Ứng dụng: Trong hệ thống đường ống/khí giúp điều chỉnh lưu lượng/ áp suất/ chiều dòng nước/khí lưu chuyển trong hệ thống
  3. Van bướm tay gạt| Van bướm tay quay
    1.000,00 ₫
    + Chủng loại: Van cánh bướm  + Chủng loại: Inox 201/304/316 + Dạng điều kiển: Tay gạt hoặc tay quay  + Cấu tạo: Thân van, đĩa van, trục van, gioăng làm kín, bộ phận điều kiển + Kích thước/ độ dày đa dạng theo yêu cầu  + Chất lượng: Hàng loại 1  + Giá cạnh tranh 
  4. Van cổng inox DN 50 – JIS 10K
    1.000,00 ₫
    - Tên sản phẩm: Van cổng inox - Chất liệu mác thép: Inox SUS 201, SUS 304, SUS 316 - Chất lượng: Hàng loại 1 - Kích thước định danh: DN 50 - Loại lắp ghép: Nối bích, lắp ghét ren, hàn gối đầu, nối băng then chốt - Tay điều chỉnh: Tay quay - Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... - Tiêu chuẩn: JIS, DIN, ASTM - Khả năng chịu lực: 5K – 10K – 16K, ...
  5. Van bướm điều khiển điện inox hàng nhập khẩu chất lượng cao
    1.000,00 ₫
    + Van cánh bướm + Chất liệu inox: 201/304/316 + Điều kiện bằng điện áp  + Kích cỡ: DN50 – DN500 + Điện áp: 24DC, 220VAC + Kiểu van: ON/OFF hoặc tuyến tính + Nhiệt độ làm việc: 200 độ C + Áp lực: PN10- PN16 + Tiêu chuẩn chế tạo: DIN, BS, JIS + Xuất xứ: Hàn Quốc, Hoa Kỳ, Đài Loan, Anh, Pháp
  6. Van cầu hơi inox hoạt động như thế nào? Lựa chọn van cầu hơi inox tốt nhất
    1.000,00 ₫
    + Van cầu hơi inox + Chất liệu: Inox 304/ 316 + Kích cỡ: DN15 – DN200 + Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 220 độ C + Hình thức kết nối: Lắp bích + Áp lực làm việc: PN16, PN25 + Môi trường làm việc: Khí, gas, nước, hơi, hóa chẩt + Tiêu chuẩn chế tạo: DIN, BS, JIS + Xuất xứ: USA, CHINA, JAPAN, KOREA, LONDON,…
  7. Van inox: Báo giá van inox 304, 316, 201 mới nhất
    1.000,00 ₫
    + Van inox  + Chất liệu: Inox 201/304/316 + Chủng loại van: Van bi, van cổng, van cánh bướm, van 1 chiều, van cầu inox, ... + Kích thước/ kết cấu/ độ dày van đa dạng  + Sản phẩm được gia công với tính đồng bộ cao  + Điều kiển: Tự động, tay gạt, tay quay, điện, ... + Hàng chất lượng loại 1  + Ứng dụng: Điều chỉnh áp xuất, dòng chảy, lưu lượng khí trong hệ thống khí/ nước/ gas, ...
  8. Van bi inox 304,316,201 - Tay gạt, nối ren, mặt bích đầy đủ
    1.000,00 ₫
    + Van bi inox  + Chất liệu: Inox 201/304/316 + Chủng loại van: Van bi tay gạt, van bi nối ren, van bi hàn, van bi mặt bích, van bi điều khiển điện, van bi điều khiển khí nén  + Kích thước/ kết cấu/ độ dày van đa dạng  + Sản phẩm được gia công đồng bộ + Hàng chất lượng loại 1  + Ứng dụng: Điều chỉnh áp xuất, dòng chảy, lưu lượng khí trong hệ thống khí/ nước/ gas, ...
  9. Van cổng inox - Van cửa inox 304, 316, 201 đầy đủ mẫu mã
    1.000,00 ₫
    + Van cổng inox  + Kích cỡ van: DN15 - DN800 + Điều khiển: Tay quay, điều kiển điện, điều khiển khí nén + Kiểu kết nối: Lắp ren, mặt bích + Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10K,BS,ANSI, PN16 + Thân van - body: Inox 304, 316, 201 + Ty van : inox 304, 316 + Cánh van: Inox 316, 304 + Nắp van: Inox 304, 316, 201
  10. Van bướm inox 304,316|Tay gạt, điều khiển khí nén, điều khiển điện
    1.000,00 ₫
    + Van bướm inox  + Kích thước: DN50  ~ DN1500  + Thân van: Inox SUS201, SUS304, SUS 316 + Đĩa, trục van: Inox SUS 304 + Gioăng làm kín: PTFE, EPDM, Inox 304 + Kiểu điều khiển: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén + Áp suất làm việc: 10kg/cm2, 16kg/cm2, 20kg/cm2 + Kết nối: 2 Mặt bích, Wafer (kẹp), clamp + Tiêu chuẩn: Jis - BS - DIN - ANSI + Nhiệt độ: -5ºC ~ 250ºC + Môi trường: Khí nén, hóa chất, nước, hơi nóng, thực phẩm, dược phẩm + Xuất xứ: Malaysia,…
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục30 21 32

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng tăng dần