ỐNG HỘP INOX
-
Giá thép hộp vuông kích thước đầy đủ từ 10x10 đến 200x200₫1,000.00
+ Tên: Thép hộp vuông
+ Mác thép: SUS 201, SUS 304, SUS 304L, SUS 316, SUS 316L, SUS 430
+ Tiêu chuẩn: EN, JIS, AISI, ASTM, DIN, ISO
+ Quy cách thép hộp vuông: 10x10mm, 20x20mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, 60x60mm, ....200x200mm.
+ Chiều dài: 6m (hoặc theo kích thước đặt hàng)
+ Bề mặt: BA/HL/No4
+ Ứng dụng: Hóa chất, xây dựng, hàng hải, dầu khí.v.v.
+ Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Châu Âu,...
+ Gia công: Cắt theo yêu cầu khách hàng
+ Đóng gói: Theo kiện, bó, cây hoặc theo yêu cầu khách hàng
-
Địa chỉ cung cấp hộp inox giá rẻ chất lượng₫1,000.00
- Tên sản phẩm: Hộp vuông inox
- Mác thép: 201, 202, 304, 304L, 316L, 310S, 309S, 312, 301, 410, 420, 430, 904L.
- Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO...
- Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV...
- Chất luợng: Loại 1
- Độ dày: Nhiều kích thước khác nhau
- Chiều dài: Nhiều kích thước khác nhau
- Độ bóng: 2B/BA//No4/HL
- Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, SUS, JIS...
- Thời gian giao hàng: 5-7 ngày kể từ khi đặt hàng
-
Hộp inox chất lượng giá rẻ tại Hà Nội₫1,000.00
+ Ống hộp inox 201/304/316 cùng các tiểu loại
+ Kích thước: Vuông, chữ nhật
+ Dạng: Đúc - Hàn
+ Bề mặt đa dạng: No1/2B/HL/NO4/BA, ...
+ Độ dài điều chỉnh theo yêu cầu thực tế
+ Giá thành cạnh tranh tại Hà Nội
+ Được cung cấp bởi inox Tân Tiến qua Holine: 0916 766 966/ 0914 126 128
-
Kích thước các loại hộp inox có độ dày từ 0.3 mm - 5 mm₫1,000.00
+ Kích thươc hộp inox có độ dày từ: 0.3 -5mm
+ Hộp 20x20
+ Hộp: 25x25
+ Hộp: 30x30; 40x40; 50x50; 60x60
+ Hộp: 35x35;55x55
+ Hộp: 25x30;20x40;25x50;30x60, ...
+ Chất liệu: Inox 201/204/316
+ Độ dày tiêu chuẩn: 6m/1 cây
-
Giá bán thanh inox tròn đặc siêu rẻ tại Hà Nội₫1,000.00
Tóm tắt quy chuẩn & báo giá thanh inox tròn đặc cho Kỹ Sư Cơ Khí & Thu Mua:
Thanh inox tròn đặc (còn gọi là cây láp inox tròn đặc) là dòng phôi thép không gỉ nguyên khối dạng thanh tròn dài, chuyên dùng gia công tiện, phay, bào chế tạo trục truyền động, bu lông, van vòi, chốt cơ khí và linh kiện chịu lực. Báo giá thanh inox tròn đặc hiện nay dao động từ 55.000 – 155.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào mác thép chọn lựa (Inox 201: 55k-70k/kg | Inox 304: 70k-105k/kg | Inox 316: 125k-155k/kg). Vật liệu sở hữu độ bền kéo từ 515 – 720 MPa, độ cứng cao, chống ăn mòn hóa chất ưu việt và chịu nhiệt vượt trội.
- Đường kính tiêu chuẩn (Ø): Từ Ø3mm đến Ø200mm (Đủ loại đường kính nhỏ, trung bình và lớn).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6000 mm (6m) hoặc 3000 mm (3m) – Hỗ trợ gia công cắt lẻ theo kích thước bản vẽ.
- Chủng loại mác thép: SUS 304/304L, SUS 316/316L, SUS 201, SUS 430, SUS 410/420.
Tóm tắt quy cách & báo giá ống inox 201 phi 27 cho Kỹ Sư & Bộ Phận Thu Mua:
Ống inox 201 phi 27 (ống thép không gỉ tròn có đường kính ngoài danh nghĩa 27mm, đường kính ngoài thực tế 26.7 mm) là dòng vật tư inox có độ cứng cao, khả năng chịu lực nén cơ học tốt và chi phí vô cùng tiết kiệm. Báo giá ống inox 201 phi 27 hiện nay dao động từ 48.000 – 58.000 VNĐ/kg (tương đương khoảng 65.000 – 210.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào độ dày từ 0.8mm trang trí đến 3.91mm SCH80 công nghiệp). Sản phẩm bề mặt sáng bóng, cực kỳ thích hợp cho các ứng dụng gia công cơ khí nội thất và kết cấu chịu lực trong nhà.
- Đường kính ngoài chính xác: Ø 26.7 mm (Phi 27).
- Độ dày tiêu chuẩn: Trang trí (0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm) | Công nghiệp (2.11mm SCH10S, 2.87mm SCH40S, 3.91mm SCH80S).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6000 mm (6m) - Hỗ trợ gia công cắt đĩa CNC theo kích thước bản vẽ yêu cầu.
+ Dòng: Công nghiệp/ trang trí
+ Hình thức: Ống/ cây tròn
+ Dạng gia công: Ống đúc và ống hàn
+ Mã thép: SUS 201/304/316
+ Tiêu chuẩn: JIS,AISI, ASTM
+ Bề mặt: No1/2B/BA/HL/No4
+ Chiều dài: 6m (ống đúc) - tự do (ống hàn)
+ Chất lượng: Loại 1
+ Dòng: Công nghiệp
+ Hình thức: Hộp - dạng ống/cây chữ nhật hoặc vuông
+ Phương pháp gia công: Ống đúc và ống hàn
+ Mã thép: SUS 201/304/316/430; phổ thông nhất là inox hộp 304 và 201
+ Kích thước: 15x15 - 100x200 mm (đối với ống đúc)
+ Độ dày phổ thông: 1.5 - 10mm (với dạng đúc sẽ theo các mức tiêu chuẩn độ dày: Sch 5; Sch 10; Sch 20; Sch 40; Sch 80 ...)
+ Tiêu chuẩn: JIS,AISI, ASTM
+ Bề mặt: No1/2B/BA
+ Chiều dài: 6m (ống đúc) - tự do (ống hàn)
+ Chất lượng: Loại 1
+ Dòng: Công nghiệp
+ Hình thức: Ống/ cây chữ nhật hoặc vuông
+ Dạng gia công: Ống đúc và ống hàn
+ Mã thép: SUS 201/304/316/430
+ Kích thước: 15x15 - 100x200 mm (đối với ống đúc)
+ Độ dày phổ thông: 1.5 - 10mm
+ Tiêu chuẩn: JIS,AISI, ASTM
+ Bề mặt: No1/2B/BA
+ Chiều dài: 6m (ống đúc) - tự do (ống hàn)
+ Chất lượng: Loại 1
+ Dòng: Công nghiệp
+ Hình thức: Ống/ cây tròn
+ Dạng gia công: Ống đúc và ống hàn
+ Mã thép: SUS 201/304/316/430
+ Đường kính: từ 13.7 - 610mm (ống đúc) - Ống inox hàn: đa dạng tùy theo yêu cầu quý khách hàng
+ Độ dày phổ thông: 1.5 - 10mm
+ Tiêu chuẩn: JIS,AISI, ASTM
+ Bề mặt: No1/2B/BA
+ Chiều dài: 6m (ống đúc) - tự do (ống hàn)
+ Chất lượng: Loại 1