Ống inox trang trí
Trong xu hướng kiến trúc và thiết kế nội thất hiện đại, ống inox trang trí là vật liệu hàng đầu nhờ độ thẩm mỹ sang trọng, khả năng sáng bóng vĩnh cửu và độ uốn dẻo linh hoạt. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến góc nhìn chuyên sâu từ thông số quy cách, bảng tra trọng lượng, bảng giá cập nhật cho đến kinh nghiệm lựa chọn mác thép phù hợp nhất cho công trình của bạn.
Mục Lục Bài Viết
- 1. Ống inox trang trí là gì? Phân biệt với ống công nghiệp
- 2. Phân loại ống inox trang trí theo chất liệu (201 vs 304 vs 316)
- 3. Bảng tra quy cách & kích thước ống inox trang trí chuẩn ASTM A554
- 4. Công thức tính trọng lượng ống inox tròn trang trí chuẩn xác
- 5. Báo giá ống inox trang trí mới nhất tại Inox Tân Tiến
- 6. Ứng dụng thực tế của ống inox trang trí trong đời sống
- 7. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Ống inox trang trí là gì? Phân biệt với ống công nghiệp
Ống inox trang trí là các sản phẩm ống tròn rỗng được sản xuất từ cuộn thép không gỉ trải qua quá trình cán định hình, hàn dọc TIG/Laser và đặc biệt là công đoạn đánh bóng bề mặt đạt độ hoàn thiện cao. Khác với các dòng ống chịu áp lực, ống trang trí đòi hỏi độ đồng đều về đường kính ngoài, độ láng mịn hoàn hảo và không bị trầy xước.
1.1. So sánh ống inox trang trí và ống inox công nghiệp
Nhiều khách hàng thường nhầm lẫn giữa hai dòng ống này. Bảng so sánh dưới đây sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng để tránh sử dụng sai mục đích:
| Tiêu chí so sánh | Ống Inox Trang Trí | Ống Inox Công Nghiệp |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM A554, JIS G3446 | ASTM A312, ASTM A269, JIS G3459 |
| Bề mặt xử lý | Bóng BA (Gương), HL (Hairline/Sọc mờ), No.4 | Mờ nhám No.1 hoặc 2B |
| Độ dày thành ống (WT) | Thành mỏng: Từ 0.3mm đến 2.0mm | Thành dày: Theo chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S (từ 2.0mm - 12.7mm+) |
| Khả năng chịu áp lực | Trung bình - Thấp. Dùng làm kết cấu chịu tải nhẹ. | Rất cao. Dùng cho đường ống dẫn chất lỏng, khí nén, hóa chất áp lực lớn. |
| Ứng dụng chính | Lan can, cầu thang, đồ nội thất, cổng cửa, trang trí. | Đường ống dẫn nhà máy, hệ thống PCCC, dầu khí, hóa chất. |
1.2. Các loại bề mặt ống inox trang trí phổ biến
- Bề mặt BA (Bright Annealed): Bề mặt được đánh bóng gương sáng mịn, phản chiếu hình ảnh rõ nét. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm đòi hỏi sự sang trọng như tay vịn cầu thang, khung chân bàn ghế cao cấp.
- Bề mặt Hairline (HL): Bề mặt được đánh sọc xước mờ dọc theo chiều dài ống, tạo cảm giác tinh tế, hiện đại, không bám vân tay và rất khó thấy các vết trầy xước nhỏ. Thường dùng trong trang trí thang máy, kiến trúc ngoại thất.
- Bề mặt 2B / No.4: Độ bóng mờ nhẹ, thích hợp cho các sản phẩm gia công định hình cần phủ sơn mạ hoặc dán decan.
2. Phân loại ống inox trang trí theo chất liệu (201 vs 304 vs 316)
Tùy vào vị trí lắp đặt (trong nhà hay ngoài trời) và ngân sách đầu tư, bạn có thể lựa chọn mác thép phù hợp trong số các vật tư thuộc danh mục vật tư inox của Tân Tiến:
- Ống inox 201 trang trí: Chứa hàm lượng Mangan cao, giá thành rẻ. Thích hợp cho các hạng mục nội thất trong nhà, môi trường khô ráo như giàn phơi, chân bàn ghế, giá kệ. Không nên dùng ngoài trời vì dễ gỉ sét khi gặp mưa axit.
- Ống inox 304 trang trí: Dòng sản phẩm "quốc dân" chiếm 80% sản lượng. Chứa 18% Crome và 8% Niken giúp chống hoen gỉ tuyệt đối, giữ độ bóng sáng bền bỉ hàng chục năm ngay cả khi lắp đặt ngoài trời làm lan can, cổng cửa hay hàng rào.
- Ống inox 316 trang trí: Dòng cao cấp bổ sung thành phần Molybden. Chuyên dùng cho các công trình resort ven biển, du thuyền, trang trí kiến trúc tiếp xúc trực tiếp với hơi muối hoặc hóa chất tẩy rửa mạnh.
3. Bảng tra quy cách & kích thước ống inox trang trí chuẩn ASTM A554
Tiêu chuẩn ASTM A554 quy định độ chính xác về đường kính ngoài và dung sai độ dày cho ống thép không gỉ cơ khí trang trí. Khi thiết kế lắp đặt kết hợp với các loại phụ kiện inox hay chân trụ, quý khách cần tham khảo bảng tra quy cách tiêu chuẩn (Đơn vị: mm):
| Đường kính ngoài OD (mm) | Kích thước Inch tương đương | Độ dày phổ biến (WT - mm) | Chiều dài cây tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| Phi 9.5 | 3/8" | 0.3 - 0.8 mm | 6 mét |
| Phi 12.7 | 1/2" | 0.4 - 1.0 mm | 6 mét |
| Phi 15.9 / 16 | 5/8" | 0.4 - 1.2 mm | 6 mét |
| Phi 19.1 | 3/4" | 0.5 - 1.5 mm | 6 mét |
| Phi 22.2 | 7/8" | 0.5 - 1.5 mm | 6 mét |
| Phi 25.4 | 1" | 0.6 - 1.8 mm | 6 mét |
| Phi 31.8 | 1 1/4" | 0.7 - 2.0 mm | 6 mét |
| Phi 38.1 | 1 1/2" | 0.8 - 2.0 mm | 6 mét |
| Phi 50.8 | 2" | 0.8 - 2.0 mm | 6 mét |
| Phi 63.5 | 2 1/2" | 1.0 - 2.0 mm | 6 mét |
| Phi 76.2 | 3" | 1.0 - 2.0 mm | 6 mét |
| Phi 101.6 | 4" | 1.2 - 2.0 mm | 6 mét |
| Phi 114.3 | 4 1/2" | 1.2 - 2.0 mm | 6 mét |
*Ghi chú: Ngoài ra, nếu công trình đòi hỏi hệ ống hộp vuông hoặc chữ nhật, bạn có thể xem thêm quy cách các dòng hộp inox trang trí do Inox Tân Tiến phân phối. Nếu công trình cần dẫn chất lỏng chịu áp lớn, hãy tham khảo dòng ống inox công nghiệp để đảm bảo an toàn.
4. Công thức tính trọng lượng ống inox tròn trang trí chuẩn xác
Để tính toán tổng khối lượng vật tư cho khâu vận chuyển và dự toán chi phí sản xuất, bạn áp dụng công thức sau:
Trong đó:
- OD (Outer Diameter): Đường kính ngoài của ống (mm).
- WT (Wall Thickness): Độ dày thành ống (mm).
- 0.02491: Hằng số khối lượng riêng chuẩn cho inox.
- 6: Chiều dài cây tiêu chuẩn (mét).
Ví dụ thực tế: Tính trọng lượng 1 cây ống inox 304 trang trí Phi 25.4mm, độ dày 1.0mm, dài 6m:
Trọng lượng = (25.4 - 1.0) × 1.0 × 0.02491 × 6 = 24.4 × 0.02491 × 6 ≈ 3.64 kg/cây.
5. Báo giá ống inox trang trí mới nhất tại Inox Tân Tiến
Báo giá ống inox trang trí phụ thuộc vào biến động giá phôi thép không gỉ thế giới, độ bóng bề mặt (BA hay Hairline) và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại xưởng Inox Tân Tiến:
- Giá ống inox 201 trang trí (Bóng BA): Từ 52.000 – 62.000 VNĐ / kg.
- Giá ống inox 304 trang trí (Bóng BA): Từ 75.000 – 88.000 VNĐ / kg.
- Giá ống inox 304 trang trí (Sọc Hairline): Từ 82.000 – 95.000 VNĐ / kg.
- Giá ống inox 316 trang trí: Từ 120.000 – 155.000 VNĐ / kg.
Quý khách mua hàng số lượng lớn cho dự án hoặc đại lý bán buôn vui lòng liên hệ hotline Inox Tân Tiến để nhận bảng giá chiết khấu ưu đãi nhất.
6. Ứng dụng thực tế của ống inox trang trí trong đời sống
Nhờ đặc tính dễ uốn cong, dễ hàn cắt cán gấp và tính thẩm mỹ cao, ống thép không gỉ trang trí xuất hiện rộng rãi trong mọi lĩnh vực:
- Thi công kiến trúc xây dựng: Làm lan can ban công, tay vịn cầu thang, cổng cửa inox nghệ thuật, hàng rào bảo vệ, mái che kính.
- Sản xuất đồ nội ngoại thất: Khung bàn ghế inox, giường tủ, giá kệ trưng bày showroom, khung gương trang trí, chân đèn.
- Đồ gia dụng & Y tế: Giàn phơi thông minh, thang inox, giường bệnh nhân, xe đẩy y tế, thiết bị phòng tắm.
- Giao thông & Đô thị: Khung bảo vệ xe máy/ô tô, cọc bọc cột đèn, giàn hoa công viên, cột cờ inox.
7. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q1: Ống inox trang trí có uốn cong làm cầu thang hay vòm cổng được không?
Trả lời: Được. Ống inox 304 trang trí có độ dẻo cao, rất thích hợp cho các kỹ thuật uốn vòm, uốn xoắn bằng máy uốn ống chuyên dụng mà không sợ bị nhăn hay nứt đường hàn.
Q2: Làm sao để giữ bề mặt ống inox trang trí luôn sáng bóng như mới?
Trả lời: Bạn chỉ cần định kỳ lau chùi bằng khăn mềm ẩm hoặc dung dịch vệ sinh inox chuyên dụng. Tránh dùng bùi nhùi sắt hoặc chất tẩy rửa có chứa Clo mạnh làm trầy xước và ăn mòn bề mặt.
Q3: Inox Tân Tiến có giao hàng tận nơi cho khách hàng tỉnh không?
Trả lời: Có. Inox Tân Tiến hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình hoặc gửi chành xe giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
KẾT LUẬN & LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG INOX TÂN TIẾN
Lựa chọn đúng chủng loại ống inox trang trí không chỉ mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho công trình mà còn đảm bảo độ bền bỉ vượt thời gian, tiết kiệm tối đa chi phí bảo dưỡng. Với lợi thế kho bãi lớn, sản phẩm đạt chuẩn quốc tế ASTM A554 và đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, Inox Tân Tiến cam kết mang đến giải pháp vật tư tối ưu nhất cho quý khách hàng.
Quý khách hàng, xưởng gia công hoặc nhà thầu có nhu cầu tư vấn quy cách và nhận báo giá sỉ tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin sau:
CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội
Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28
Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/
Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn
-
Ứng dụng và những đặc điểm nổi bật khi sử dụng ống inox trang trí₫1,000.00
+ Tên sản phẩm: Ống inox trang trí
+ Phân loại: 201/304/316/430
+ Độ dày: 1.2 -5 mm
+ Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO...
+ Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV...
+ Độ bóng: 2B/BA//No4/HL
+ Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, SUS, JIS...
-
Thông tin, bảng giá ống inox 316 phi 8₫1,000.00
+ Quy cách: 6.0 mm
+ Mác thép: Inox 316/316L
+ Chiều dài: tùy theo nhu cầu, thường là có sẵn hoặc theo đơn đặt hàng
+ Độ dày: 5 ly
+ Đường kính: 5mm
+ Bề mặt: BA/2B/No1/2line
+ Nguồn gốc xuất xứ: từ các nước như Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, châu Âu
-
Đơn vị cung cấp ống inox 316 phi 10 uy tín chất lượng₫1,000.00
+ Đường kính ống: 10 mm
+ Chiều dài: 6000 mm
+ Độ dầy thành ống: Từ 0.4 đến 1.2 mm
+ Mac thép: SUS 316
+ Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4
+ Chất lượng hàng: Loại I
+ Tiêu chuẩn: ASTM ,AISI ,JIS
+ Xuất xứ: Châu Âu, Đài Loan, Hàn Quốc, Ấn Độ…
-
Nên mua ống inox 201 phi 50 ở đâu?₫1,000.00
+ Chiều dài: 6m
+ Độ dày: 0.3mm-1.5mm
+ Mác thép: 201
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chất lượng: Loại 1
+ Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ để đặt hàng
+ Xuất xứ: Việt nam, Hàn Quốc, Đài Loan -
Thông tin, bảng giá ống inox 201 phi 27₫1,000.00
+ Mác thép: inox 201/201L
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chiều dài: 6000mm
+ Đường kính: Ø 26.7
+ Độ dày: 2.11mm (SCH10), 2.87mm(SCH40), 3.91mm(SCH80)..
+ Xuất xứ: Châu Âu, Malaysia, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Trung Quốc
+ Chất lượng: Loại 1 -
Ống inox 201 phi 25 - Inox Tân Tiến₫1,000.00
+ Đường kính: Ø25
+ Độ dày: 1.0 -2.5 mm
+ Chiều dài: 6m
+ Mác thép: 201
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chất lượng: Loại 1
+ Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan
+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, xi măng, thủy sản, đóng tàu, hóa chất -
Ống inox 304 phi 51: Báo giá ổng inox 304 phi 51cao cấp mới nhất 2026₫1,000.00
Tóm tắt quy chuẩn & báo giá ống inox 304 phi 51 cho Kỹ Sư & Thu Mua:
Ống inox 304 phi 51 (ống thép không gỉ tròn có đường kính ngoài danh nghĩa 50.8 mm ~ 51 mm) là dòng vật tư inox được ứng dụng vô cùng phổ biến nhờ khả năng kháng gỉ sét tuyệt đối, chịu áp lực cơ học cao và bề mặt hoàn thiện mịn đẹp. Báo giá ống inox 304 phi 51 hiện nay dao động từ 65.000 – 85.000 VNĐ/kg (tương đương từ 180.000 – 520.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào độ dày từ 1.0mm trang trí đến 2.5mm - 3.0mm SCH10S công nghiệp). Sản phẩm đạt chuẩn kiểm định ASTM A554 / A312, thích hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp khắt khe.
- Đường kính ngoài chính xác: Ø 50.8 mm (Phi 51 mm / DN40 / 1.5 Inch).
- Độ dày tiêu chuẩn: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.5mm (Gia công cắt lẻ theo yêu cầu).
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6000 mm (6m) – Bề mặt BA (bóng gương) hoặc 2B (mờ công nghiệp).
Ống inox 304 phi 20 (đường kính ngoài tròn Ø20mm) là sản phẩm thép không gỉ dạng ống định hình chế tạo từ mác thép SUS 304 (chứa >18% Crome và >8% Niken). Báo giá ống inox 304 phi 20 hiện nay dao động từ 85.000 – 115.000 VNĐ/kg (tương đương 110.000 – 260.000 VNĐ/mét hoặc khoảng 120.000 – 350.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào phương pháp ống đúc hay ống hàn và độ dày thành ống từ 0.4mm đến 1.5mm). Sản phẩm có ưu điểm chống hoen gỉ tuyệt đối, chịu nhiệt tốt, bề mặt bóng BA/HL thẩm mỹ cao hoặc nhẵn mờ công nghiệp.
- Chủng loại sản phẩm: Ống inox 304 phi 20 hàn trang trí/cơ khí & Ống đúc inox 304 phi 20 nhập khẩu.
- Quy cách tiêu chuẩn: Đường kính ngoài Ø20mm, chiều dài tiêu chuẩn 6.000mm (hỗ trợ cắt lẻ theo bản vẽ).
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A312, ASTM A554, JIS G3459, AISI đầy đủ CO/CQ xuất xứ rõ ràng.
+ Ống trang trí (304)
+ Đường kính: Ø22
+ Độ dày: 1.0 - 2.5 mm
+ Chiều dài: 6m
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chất lượng: Loại 1
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Châu Âu, Đài Loan, Ấn Độ
+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, hóa chất, xi măng, thủy sản, đóng tàu, ...
+ Ống trang trí (304)
+ Đường kính: Ø32
+ Độ dày: 1.0 - 2.5 mm
+ Chiều dài: 6m
+ Bề mặt: BA/2B
+ Chất lượng: Loại 1
+ Xuất xứ: Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ
+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu, thực phẩm,...