Trong các dự án cơ điện (M&E), dầu khí, hóa chất và xử lý nước, việc lựa chọn đúng chủng loại và quy cách của ống inox công nghiệp đóng vai trò quyết định đến độ an toàn, khả năng chịu áp và tuổi thọ công trình. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến cái nhìn toàn diện từ thông số kỹ thuật, bảng tra tiêu chuẩn quốc tế cho tới giải pháp tối ưu chi phí vật tư cho nhà thầu.
Mục Lục Bài Viết
Ống inox công nghiệp (Industrial Stainless Steel Pipe) là sản phẩm dạng ống làm từ hợp kim thép không gỉ chứa tối thiểu 10.5% Crome cùng các nguyên tố phụ trợ như Niken, Mangan, Molybden. Khác biệt hoàn toàn so với các dòng ống inox trang trí mỏng có bề mặt bóng BA/Mirror, ống công nghiệp sở hữu thành ống dày, bề mặt xử lý nhám mờ (No.1 hoặc 2B), chịu lực nén, lực uốn và kháng ăn mòn hóa học ở điều kiện áp suất khắc nghiệt.
Dựa trên công nghệ gia công chế tạo, ống công nghiệp được chia làm 2 loại cơ bản:
Tùy theo môi trường lưu chất, nhà thầu có thể cân nhắc giữa 3 mác thép phổ biến dưới đây:
| Tiêu chí | Ống Inox 201 | Ống Inox 304 / 304L | Ống Inox 316 / 316L |
|---|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình. Dễ bị hoen gỉ trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất. | Rất cao. Chống oxy hóa tốt trong môi trường tự nhiên và công nghiệp thông thường. | Cực cao. Chứa 2-3% Molybden giúp kháng axit, hóa chất đậm đặc và dung dịch muối biển. |
| Khả năng chịu nhiệt | Chịu nhiệt khá (dưới 600°C) | Chịu nhiệt gián đoạn tới 870°C | Chịu nhiệt & chịu áp lực khắc nghiệt nhất (lên tới 925°C) |
| Môi trường ứng dụng | Khung bệ máy, đường ống nội bộ khô ráo. | Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, đường ống PCCC, hệ thống cấp nước sạch. | Giàn khoan dầu khí, nhà máy hóa chất, xử lý nước thải công nghiệp. |
| Mức giá | Giá rẻ nhất | Mức giá tối ưu & phổ biến nhất | Cao hơn 30 - 45% so với dòng 304 |
Tiêu chuẩn ASTM A312 do Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ ban hành là quy chuẩn kỹ thuật nền tảng cho ống inox công nghiệp. Để thi công đồng bộ cùng các loại phụ kiện inox như co, tê, mặt bích hay hệ thống van inox chuyên dụng, kỹ sư cần tra cứu chính xác theo đường kính danh nghĩa (DN) và độ dày (SCH):
Bảng tra thông số quy cách tiêu chuẩn (Đơn vị: mm):
| NPS (Inch) | Đường kính danh nghĩa DN (mm) | Đường kính ngoài OD (mm) | SCH 5S (mm) | SCH 10S (mm) | SCH 40S (mm) | SCH 80S (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | DN15 | 21.34 | 1.65 | 2.11 | 2.77 | 3.73 |
| 3/4" | DN20 | 26.67 | 1.65 | 2.11 | 2.87 | 3.91 |
| 1" | DN25 | 33.40 | 1.65 | 2.77 | 3.38 | 4.55 |
| 1 1/2" | DN40 | 48.26 | 1.65 | 2.77 | 3.68 | 5.08 |
| 2" | DN50 | 60.33 | 1.65 | 2.77 | 3.91 | 5.54 |
| 3" | DN80 | 88.90 | 2.05 | 3.05 | 5.49 | 7.62 |
| 4" | DN100 | 114.30 | 2.11 | 3.05 | 6.02 | 8.56 |
| 6" | DN150 | 168.28 | 2.77 | 3.40 | 7.11 | 10.97 |
| 8" | DN200 | 219.08 | 2.77 | 3.76 | 8.18 | 12.70 |
*Ghi chú: Với các công trình sử dụng tiêu chuẩn Châu Á, quý khách có thể tra cứu thêm thông số chuẩn JIS G3459 Nhật Bản tại kho Inox Tân Tiến.
Công thức tính khối lượng lý thuyết hỗ trợ bộ phận vật tư kiểm tra tải trọng kết cấu và dự toán chi phí vận chuyển:
Trong đó:
Mức giá ống thép không gỉ phụ thuộc vào biến động phôi thép Niken thế giới và quy cách đặt hàng. Bảng giá tham khảo vật tư tại xưởng Inox Tân Tiến:
Ngoài ra, nếu dự án của bạn cần kết hợp vật tư gia công bồn bể hoặc mặt bích, hãy tham khảo thêm bảng giá các dòng tấm inox chuẩn quy cách của Tân Tiến để nhận báo giá đồng bộ.
Mọi lô hàng ống inox xuất kho tại Inox Tân Tiến đều được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng:
Q1: Inox Tân Tiến có hỗ trợ cắt ống inox theo chiều dài yêu cầu không?
Trả lời: Có. Bên cạnh các cây ống độ dài tiêu chuẩn 6m, Tân Tiến hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
Q2: Sự khác biệt chính giữa ống công nghiệp và ống trang trí là gì?
Trả lời: Ống công nghiệp chú trọng độ dày thành ống, khả năng chịu áp lực lớn với bề mặt xử lý No.1/2B. Trong khi đó, ống trang trí chú trọng bề mặt bóng BA/Mirror, thành ống mỏng, chuyên dùng cho lan can, cầu thang và nội thất.
Lựa chọn đúng ống inox công nghiệp không chỉ đảm bảo an toàn vận hành, khả năng chịu áp vượt trội mà còn giúp tối ưu hóa đáng kể chi phí bảo trì cho toàn bộ dự án. Với thế mạnh nhà xưởng quy mô lớn, máy móc hiện đại và đầy đủ hồ sơ kiểm định CO/CQ, Inox Tân Tiến tự hào là đối tác tin cậy hàng đầu của các nhà thầu M&E, nhà xưởng và công trình công nghiệp trên toàn quốc.
Quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá sỉ chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội
Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28
Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/
Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn
Validate your login