Cây đặc inox

Filters
Loading...
View as Grid List

Items 11-15 of 15

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. Cây đặc inox - mua cây đặc inox tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Cây đặc inox/ Lap inox  + Quy cách sản phẩm: Tròn, vuông, chữ nhật, lục giác, ... + Mác thép: SUS 201/304/316 + Kích thước: Đa dạng theo yêu cầu  + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam + Chiều dài: 6000mm + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,…
  2. Báo giá cây đặc inox
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Cây đặc inox/ lap inox + Quy cách sản phẩm: Tròn, vuông, chữ nhật, lục giác, ... + Mác thép: SUS 201/304/316 + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam + Chiều dài: 6000mm + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,…
  3. Cây đặc inox lục giác | láp đặc lục giác
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Cây đặc inox/ lap inox lục giác + Quy cách sản phẩm: Lục giác + Mác thép: SUS 201/304/316 + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam + Chiều dài: 6000mm + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,…
  4. Cây inox đặc – báo giá cây đặc inox 201
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Cây đặc inox, lap đặc inox + Quy cách sản phẩm: Đặc tròn, đặc vuông, lục giác, ... + Mác thép: SUS 201 + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam + Kích thước:  Từ OD5 – OD300mm       + Chiều dài: 6000mm + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,…
  5. Giá bán thanh inox tròn đặc siêu rẻ tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    Tóm tắt quy chuẩn & báo giá thanh inox tròn đặc cho Kỹ Sư Cơ Khí & Thu Mua: Thanh inox tròn đặc (còn gọi là cây láp inox tròn đặc) là dòng phôi thép không gỉ nguyên khối dạng thanh tròn dài, chuyên dùng gia công tiện, phay, bào chế tạo trục truyền động, bu lông, van vòi, chốt cơ khí và linh kiện chịu lực. Báo giá thanh inox tròn đặc hiện nay dao động từ 55.000 – 155.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào mác thép chọn lựa (Inox 201: 55k-70k/kg | Inox 304: 70k-105k/kg | Inox…
View as Grid List

Items 11-15 of 15

Page
per page
Set Ascending Direction