Báo Giá thép V inox 304 mới nhất tại Đông Anh Hà Nội 2026
Thép V inox 304 (thanh V inox 304) là sản phẩm thép không gỉ dạng thanh định hình góc vuông 90 độ, sản xuất từ mác thép SUS 304 chuẩn (chứa >18% Crome và >8% Niken). Báo giá thép V inox 304 hiện nay dao động từ 75.000 – 92.000 VNĐ/kg (tương đương 180.000 – 2.850.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào kích thước cạnh V25 đến V100 và độ dày từ 2.0mm đến 10.0mm). Thép V inox 304 gồm 2 loại chính là V đúc nhập khẩu (chịu lực cực cao) và V nhấn/chấn (linh hoạt quy cách). Sản phẩm chịu tải trọng lớn, kháng gỉ vĩnh cửu trong môi trường tự nhiên, axit nhẹ và hóa chất.
- Quy cách phổ biến: V25x25, V30x30, V40x40, V50x50, V60x60, V75x75, V100x100mm.
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng mờ công nghiệp), 2B, BA hoặc Hairline (HL xước).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A276, JIS G4303 đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chính hãng.
Bạn đang tìm kiếm thông tin quy cách, bảng tra trọng lượng và báo giá thép V inox 304 mới nhất cho công trình cơ khí hay kết cấu xây dựng? Inox Tân Tiến chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp thép V inox 304 (V đúc, V gấp) đầy đủ kích thước từ V25x25 đến V100x100mm chuẩn CO/CQ loại 1. Gọi ngay Hotline/Zalo: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá chiết khấu tận xưởng ưu đãi nhất hôm nay!
MỤC LỤC BÀI VIẾT CHI TIẾT
- 1. Bảng báo giá thép V inox 304 mới nhất 2026 (Theo Kg & Theo Cây 6m)
- 2. Bảng quy cách & tra trọng lượng thép V inox 304 chuẩn kỹ thuật
- 3. Giới thiệu tổng quan về thép V inox 304 (V đúc & V chấn)
- 4. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý chi tiết của SUS 304
- 5. Ưu điểm vượt trội của thép V inox 304 trong công nghiệp
- 6. Ứng dụng thực tế của thép V inox 304 trong các ngành nghề
- 7. Mua thép V inox 304 uy tín, giá rẻ ở đâu tại Hà Nội?
- 8. Câu hỏi thường gặp khi mua thép V inox 304 (FAQ)
1. Bảng báo giá thép V inox 304 mới nhất 2026 (Theo Kg & Theo Cây 6m)
Inox Tân Tiến gửi tới quý khách hàng, kỹ sư kết cấu và bộ phận thu mua bảng báo giá thép V inox 304 cập nhật mới nhất. Giá sản phẩm được tính linh hoạt theo Kg hoặc trọn gói theo thanh tiêu chuẩn dài 6 mét:
| Tên sản phẩm | Quy cách cạnh (mm) | Độ dày (mm) | Đơn giá theo Kg (VNĐ) | Đơn giá ước tính / Cây 6m |
|---|---|---|---|---|
| Thép V inox 304 đúc | V25 x 25 | 2.0 - 3.0 mm | 75.000 – 85.000 | 210.000 – 380.000 VNĐ |
| Thép V inox 304 đúc | V30 x 30 | 3.0 - 4.0 mm | 75.000 – 85.000 | 390.000 – 580.000 VNĐ |
| Thép V inox 304 đúc | V40 x 40 | 3.0 - 5.0 mm | 75.000 – 88.000 | 580.000 – 980.000 VNĐ |
| Thép V inox 304 đúc | V50 x 50 | 4.0 - 6.0 mm | 78.000 – 90.000 | 1.150.000 – 1.850.000 VNĐ |
| Thép V inox 304 đúc | V60 x 60 / V75 x 75 | 5.0 - 8.0 mm | 80.000 – 92.000 | Liên hệ trực tiếp |
So sánh đơn giá các dòng mác thép V inox khác trên thị trường:
- Thép V inox 201: Giá từ 50.000 – 65.000 VNĐ/kg (Phù hợp trang trí nội thất, giá thành rẻ).
- Thép V inox 304: Giá từ 75.000 – 92.000 VNĐ/kg (Chuẩn chất lượng loại 1, xài phổ biến nhất).
- Thép V inox 316: Giá từ 120.000 – 150.000 VNĐ/kg (Chống ăn mòn hóa chất và môi trường biển cực tốt).
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng thực tế của dự án, Inox Tân Tiến có chính sách chiết khấu giảm trực tiếp từ 3% đến 8% trên tổng đơn giá. Quý khách gọi ngay Hotline: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá cạnh tranh nhất!

Hình 1: Thép V inox 304 chất lượng cao chuẩn kỹ thuật phân phối trực tiếp tại xưởng Inox Tân Tiến
2. Bảng quy cách & tra trọng lượng thép V inox 304 chuẩn kỹ thuật
Để hỗ trợ các kỹ sư tính toán tải trọng kết cấu khung sườn, Inox Tân Tiến xin cung cấp công thức và bảng tra quy cách trọng lượng chuẩn cho thanh V inox 304 (chiều dài thanh tiêu chuẩn 6.000mm):
Công thức tính trọng lượng thanh V inox đều cạnh:
Trọng lượng (kg) = (Chiều rộng cạnh x 2 - Độ dày) x Độ dày x 0.00793 x Chiều dài (m)
| Tên quy cách | Kích thước cạnh (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng tiêu chuẩn (Kg/Cây 6m) | Dạng sản phẩm |
|---|---|---|---|---|
| V25 x 25 | 25 x 25 mm | 3.0 mm | 6.71 kg | V đúc / V chấn |
| V30 x 30 | 30 x 30 mm | 3.0 mm | 8.14 kg | V đúc nhập khẩu |
| V40 x 40 | 40 x 40 mm | 4.0 mm | 14.47 kg | V đúc nhập khẩu |
| V50 x 50 | 50 x 50 mm | 5.0 mm | 22.60 kg | V đúc nhập khẩu |
| V60 x 60 | 60 x 60 mm | 6.0 mm | 32.54 kg | V đúc công nghiệp |

Hình 2: Kho hàng lưu trữ thép V inox 304 đa dạng kích thước, sẵn sàng giao hỏa tốc tận chân công trình
3. Giới thiệu tổng quan về thép V inox 304 (V đúc & V chấn)
Thép V inox 304 là vật liệu hợp kim thép không gỉ dạng thanh dài có mặt cắt ngang hình chữ V góc 90 độ. Trên thị trường hiện nay, sản phẩm được phân làm 2 dạng chính:
- Thanh V inox 304 đúc: Được sản xuất bằng công nghệ đúc nóng nguyên khối từ nhà máy. Cạnh V đúc cực kỳ sắc nét, độ cứng cao, khả năng chịu lực uốn nén vượt trội, chuyên làm khung sườn cho công trình nặng.
- Thanh V inox 304 chấn (V nhấn): Được cắt chấn từ các cuộn hoặc tấm inox 304 bằng máy chấn CNC. Dòng sản phẩm này linh hoạt theo độ dày và kích thước cạnh theo đúng bản vẽ thiết kế lẻ của khách hàng.
Bên cạnh các thanh V định hình chịu lực, để phục vụ cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp lớn, việc tích hợp hệ thống trữ nước an toàn cũng rất được chú trọng. Quý khách có thể tham khảo thêm giải pháp lắp đặt Bể nước ngầm inox 304 để tối ưu hóa không gian và đảm bảo nguồn nước sạch cho công trình. Để nắm rõ hơn về quy chuẩn kỹ thuật, bạn nên đọc qua tài liệu về Cấu tạo, thông số kĩ thuật và cách lắp đặt bể ngầm inox cũng như tuân thủ nghiêm ngặt Các bước lắp đặt bể inox ngầm đúng quy cách nhằm đạt hiệu quả sử dụng bền vững theo thời gian.

Hình 3: Cận cảnh bề mặt No.1 cán nóng sáng phẳng và góc chấn vuông vắn của thanh V đúc inox 304
4. Thành phần hóa học và tính chất cơ lý chi tiết của SUS 304
Bảng tỷ lệ thành phần hóa học mác thép SUS 304 (%):
- Carbon (C): ≤ 0.08%
- Crom (Cr): 17.50% – 19.50% (Tạo màng chống gỉ sét)
- Niken (Ni): 8.00% – 10.50% (Tăng độ dẻo dai và chịu nhiệt)
- Mangan (Mn): ≤ 2.00% | Silic (Si): ≤ 1.00%
- Phosphor (P): ≤ 0.045% | Lưu huỳnh (S): ≤ 0.030%
Thông số cơ tính đặc trưng:
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 520 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
- Độ cứng HRB: ≤ 92 HRB
5. Ưu điểm vượt trội của thép V inox 304 trong công nghiệp
- Khả năng chịu tải trọng lớn: Kết cấu góc vuông 90 độ vững chắc giúp V đúc inox 304 không bị uốn cong hay biến dạng khi chịu tác động ngoại lực nặng.
- Kháng gỉ sét tuyệt đối: Không bị oxi hóa ăn mòn trong môi trường nước mưa, hóa chất nhẹ và dung dịch muối. Quý khách cũng có thể xem thêm các sản phẩm tấm inox đi kèm tại danh mục ống inox 304.
- Dễ gia công & hàn TIG: Rất dễ uốn, cắt chấn, đột lỗ hay hàn TIG ghép nối khung định hình.
- Độ bền vĩnh cửu: Tuổi thọ sản phẩm lên tới 40 - 50 năm, giúp chủ đầu tư tiết kiệm tối đa chi phí bảo trì sơn sửa định kỳ.

Hình 4: Ứng dụng gia công cơ khí chấn đúc khung chịu lực chính xác từ thanh V inox 304
6. Ứng dụng thực tế của thép V inox 304 trong các ngành nghề
- Gia công cơ khí & Đóng tàu: Làm khung gầm xe, khung máy móc công nghiệp, bàn thao tác nhà xưởng, sườn tàu thuyền chịu nước mặn.
- Ngành thực phẩm & Dược phẩm: Gia công giá đỡ bồn chứa vi sinh, đường ống dẫn chưng cất hóa chất.
- Ngành xây dựng kiến trúc: Làm cột trụ đỡ kính cường lực, kết cấu mái che, lan can, cầu thang và trang trí ngoại thất cao cấp.
7. Mua thép V inox 304 uy tín, giá rẻ ở đâu tại Hà Nội?
Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến là tổng kho chuyên phân phối thép V inox 304 uy tín số 1 tại khu vực Đông Anh - Hà Nội và các tỉnh phía Bắc với 5 cam kết:
- 100% Hàng Loại 1 Chuẩn CO/CQ: Nhập khẩu trực tiếp từ POSCO, YUSCO. Cam kết bồi thường 200% nếu phát hiện inox pha tạp.
- Báo Giá Gốc Tại Kho: Không qua trung gian, bảo đảm mức giá rẻ nhất thị trường.
- Hỗ Trợ Cắt Ngắn Theo Bản Vẽ: Nhận chặt đoạn theo độ dài bản vẽ thiết kế công trình hoàn toàn miễn phí hoặc giá cực rẻ.
- Vận Chuyển Hỏa Tốc Tận Nơi: Đội ngũ xe cẩu, xe tải giao hàng tận chân công trình trong vòng 24h. Cập nhật thêm hoạt động kho bãi tại trang Facebook Inox Tân Tiến.

Hình 5: Hệ thống nhà xưởng và dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp tại kho Inox Tân Tiến
8. Câu hỏi thường gặp khi mua thép V inox 304 (FAQ)
Q1: 1 cây thép V inox 304 dài bao nhiêu mét? Có cắt lẻ không?
Trả lời: Chiều dài tiêu chuẩn của 1 cây thép V inox 304 là 6 mét. Kho Inox Tân Tiến có hỗ trợ cắt ngắn theo độ dài yêu cầu của khách hàng.
Q2: Làm sao để phân biệt V đúc inox 304 và V chấn dập?
Trả lời: V đúc inox 304 có cạnh góc vuông cực kỳ sắc nét, bề mặt mờ No.1 cán nóng rắn chắc. Trong khi V chấn có đường hơi bo tròn nhẹ ở góc vuông do gập từ tấm inox mỏng.
Q3: Mua thép V inox 304 tại Tân Tiến có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?
Trả lời: Đầy đủ 100%. Tất cả các lô hàng xuất kho đều đi kèm chứng chỉ CO (xuất xứ) và CQ (chất lượng mác thép) chính hãng.
THÔNG TIN LIÊN HỆ BÁO GIÁ ĐẶT HÀNG INOX TÂN TIẾN
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá sỉ lẻ thép V inox 304 tốt nhất, xin vui lòng liên hệ:
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
- Hotline hỗ trợ 24/7: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128
- Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
- Địa chỉ xưởng sản xuất: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
- Website chính thức: https://inoxtantien.vn/





Validate your login