Báo giá ống inox 304 chất lượng giá rẻ tốt nhất tại Hà Nội
Ống inox 304 (thép không gỉ mác SUS 304 / AISI 304) là dòng vật tư ống hợp kim chứa trên 18% Crom và trên 8% Niken. Báo giá ống inox 304 hiện nay dao động từ 75.000 – 110.000 VNĐ/kg đối với dòng ống hàn công nghiệp/trang trí và từ 115.000 – 150.000 VNĐ/kg đối với dòng ống đúc chịu áp lực cao. Sản phẩm có khả năng chống oxy hóa vượt trội, không gỉ sét trong môi trường nước mưa, hóa chất loãng, chịu áp suất lớn và chịu nhiệt tới 925°C, được ứng dụng rộng rãi trong đường ống dẫn hóa chất, thực phẩm, cấp thoát nước và kết cấu xây dựng.
- Dải đường kính tiêu chuẩn: Phi 9.6mm – Phi 219mm (DN8 đến DN200), cây dài tiêu chuẩn 6.0m (hỗ trợ cắt ngắn theo bản vẽ).
- Độ dày chuẩn kỹ thuật: SCH5S, SCH10S, SCH40S, SCH80S (từ 0.8mm đến 12.7mm).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312 (Ống đúc/hàn công nghiệp), ASTM A554 (Ống trang trí cơ khí), JIS G3459, EN 10217-7.
Bạn đang tìm kiếm dòng vật tư ống inox 304 (thép không gỉ SUS 304 dạng ống) cao cấp, chống gỉ sét tuyệt đối và đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cho công trình cơ khí hay đường ống công nghiệp? Inox Tân Tiến chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp các dòng ống inox 304 công nghiệp (bề mặt No.1/2B) và ống inox 304 trang trí (bề mặt BA/HL) dạng đúc và hàn đầy đủ quy cách từ Phi 9.6 đến Phi 219 (DN8 – DN200) độ dày SCH5, SCH10, SCH40, SCH80 chính hãng có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Gọi ngay Hotline/Zalo: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá chiết khấu tận kho ưu đãi nhất hôm nay!
MỤC LỤC BÀI VIẾT CHI TIẾT
- 1. Giới thiệu tổng quan về sản phẩm ống inox 304 chất lượng cao
- 2. Bảng báo giá ống inox 304 mới nhất cập nhật 2026 (Theo Kg & Theo Quy Cách)
- 3. Thông số kỹ thuật chi tiết và quy cách ống inox 304 chuẩn kỹ thuật
- 4. Bảng thành phần hóa học cấu tạo của mác thép ống inox 304 so với 316, 201
- 5. Ưu điểm vượt trội của ống inox 304 trong công nghiệp và đời sống
- 6. Các loại ống inox 304 phổ biến nhất trên thị trường hiện nay
- 7. Ứng dụng thực tế của ống inox 304 trong đời sống và kiến trúc
- 8. Vai trò của ống inox 304 trong hệ thống cấp thoát nước và trữ nước an toàn
- 9. Tại sao nên chọn mua ống inox 304 tại Inox Tân Tiến?
- 10. Các câu hỏi thường gặp khi mua và thi công ống inox 304 (FAQ)
- 11. Thông tin liên hệ tư vấn kỹ thuật & báo giá chi tiết
1. Giới thiệu tổng quan về sản phẩm ống inox 304 chất lượng cao
Inox Tân Tiến là tổng kho chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp vật tư thép không gỉ uy tín hàng đầu miền Bắc. Trong đó, sản phẩm ống inox 304 (thép không gỉ mác SUS 304 / AISI 304) là dòng sản phẩm bán chạy nhất nhờ sở hữu sự cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và mức giá thành hợp lý.
Trong hầu hết các dự án gia công cơ khí, đường ống dẫn lưu chất công nghiệp hay công trình kiến trúc, vật tư ống inox 304 đóng vai trò là xương sống chịu lực không thể thay thế. Vậy giá ống inox 304 bao nhiêu tiền 1kg? Bảng quy cách đường kính tiêu chuẩn ra sao? Nên chọn loại ống đúc hay ống hàn? Hãy cùng Tân Tiến khám phá chi tiết ngay sau đây.

Hình 1: Các loại ống inox 304 sáng bóng, đa dạng kích thước tại kho Inox Tân Tiến
2. Bảng báo giá ống inox 304 mới nhất cập nhật 2026 (Theo Kg & Theo Quy Cách)
Giá ống inox 304 phụ thuộc vào phương pháp sản xuất (ống đúc hay ống hàn), bề mặt hoàn thiện (No.1 nhám mờ công nghiệp hay BA/HL bóng gương trang trí), quy cách độ dày SCH và tổng khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết tại kho Inox Tân Tiến:
Bảng giá ống inox 304 công nghiệp (Bề mặt No.1 / 2B)
| Quy cách đường kính | Tiêu chuẩn độ dày | Bề mặt hoàn thiện | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| Ống inox 304 Phi 13 - DN8 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 17 - DN10 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 21 - DN15 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 27 - DN20 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 34 - DN25 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 42 - DN32 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 49 - DN40 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 60 - DN50 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 76 - DN65 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 90 - DN80 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox 304 Phi 114 - DN100 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 120.000 - 150.000 |
| Ống inox 304 Phi 168 - DN150 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 120.000 - 150.000 |
| Ống inox 304 Phi 219 - DN200 | Tiêu chuẩn SCH10S / SCH40S | No.1 | 120.000 - 150.000 |
Bảng giá ống inox 304 trang trí (Bề mặt BA / Hairline sáng bóng)
| Quy cách đường kính (mm) | Độ dày phổ biến | Bề mặt | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| Phi 9.6 – Phi 19.1 | 0.8mm – 1.5mm | BA / Hairline | 75.000 - 90.000 |
| Phi 22 – Phi 38 | 0.8mm – 1.5mm | BA / Hairline | 75.000 - 90.000 |
| Phi 42 – Phi 63 | 0.8mm – 1.5mm | BA / Hairline | 75.000 - 90.000 |
| Phi 76 – Phi 114 | 0.8mm – 2.0mm | BA / Hairline | 75.000 - 90.000 |
So sánh bảng giá ống inox 304 với các mác thép khác (Cập nhật 2026)
- Ống inox 201 (Ống dân dụng / Khung nội thất): 55.000 – 72.000 VNĐ / kg
- Ống inox 304 (Tiêu chuẩn công nghiệp & Trang trí): 75.000 – 110.000 VNĐ / kg
- Ống inox 316 (Dòng cao cấp chịu hóa chất / Nước biển): 120.000 – 150.000 VNĐ / kg
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Đơn giá thực tế biến động theo số lượng mua và thời điểm nguyên liệu thị trường. Đối với các đơn hàng dự án lớn, Inox Tân Tiến áp dụng mức chiết khấu đặc biệt từ 5% đến 10%. Vui lòng liên hệ Hotline: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128 để nhận báo giá chi tiết!
3. Thông số kỹ thuật chi tiết và quy cách ống inox 304 chuẩn kỹ thuật
Quy cách ống inox 304 là bảng tổng hợp các chỉ số kỹ thuật quy định đường kính ngoài (OD - Outer Diameter), đường kính danh định (DN), độ dày thành ống (SCH - Schedule) và trọng lượng thực tế. Việc chọn đúng quy cách giúp tối ưu chi phí và đáp ứng đúng tải trọng áp suất thiết kế.
Đường kính ngoài của các loại ống inox 304 tiêu chuẩn dao động từ 9.6mm đến 219mm (đối với đường ống công nghiệp lớn có thể lên tới Phi 508mm), độ dày thành ống từ 0.5mm đến 12.7mm và chiều dài nguyên cây sản xuất tiêu chuẩn là 6000mm (6 mét). Dân kỹ thuật có thể tham khảo công thức tính trọng lượng chuẩn:
Công thức tính trọng lượng Ống Inox 304 Tròn (Kg/cây 6m):
Trọng lượng (kg) = [Đường kính ngoài (mm) - Độ dày (mm)] x Độ dày (mm) x 0.02491 x 6
4. Bảng thành phần hóa học cấu tạo của mác thép ống inox 304 so với 316, 201
Khả năng chống gỉ vĩnh cửu và độ dẻo dai cơ học của cây ống inox 304 bắt nguồn từ thành phần hợp kim Austenitic với tỷ lệ Niken (>8%) và Crom (>18%). Bảng phân tích so sánh thành phần hóa học chi tiết:
| Mác thép Inox | Crom (Cr) | Niken (Ni) | Mangan (Mn) | Molypden (Mo) | Đặc điểm kỹ thuật ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 304 (SUS 304) | 18% - 20% | 8% - 10.5% | Max 2.0% | Max 0.5% | Chống gỉ toàn diện, độ bền cơ học cao, cực kỳ dễ uốn chấn và hàn TIG. |
| Inox 316 (SUS 316) | 16% - 18% | 10% - 14% | Max 2.0% | 2.0% - 3.0% | Kháng axit và môi trường mặn ven biển vượt trội nhờ bổ sung Molypden. |
| Inox 201 (SUS 201) | 16% - 18% | 3.5% - 5.5% | 5.5% - 7.5% | Max 0.5% | Giá thành rẻ, độ cứng cao nhưng dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc môi trường ẩm. |

Hình 2: Kho lưu trữ các loại ống inox 304 công nghiệp và trang trí tại Inox Tân Tiến
5. Ưu điểm vượt trội của ống inox 304 trong công nghiệp và đời sống
Khả năng chống gỉ sét tuyệt đối trước thời tiết
Sở hữu hàm lượng Crom cao (trên 18%), bề mặt ống inox 304 tự phản ứng hình thành lớp màng Crom Oxit bảo vệ trơ hoàn toàn với nước mưa, độ ẩm không khí và các chất ăn mòn loãng. Nhờ đó, sản phẩm không bị hoen gỉ, giữ nguyên vẻ đẹp sáng bóng theo thời gian.
Chống ăn mòn hóa học & An toàn vệ sinh vi sinh
Ống inox 304 có tính chống ăn mòn xuất sắc trong môi trường chế biến thực phẩm, bia, rượu, sữa, dược phẩm. Bề mặt nhẵn trơn mịn giúp ngăn chặn mảng bám vi khuẩn, dễ xục rửa tiệt trùng đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe.
Chịu nhiệt độ cao & Áp suất làm việc lớn
Ống inox 304 vận hành bền bỉ ở nhiệt độ cao liên tục lên tới 870°C đến 925°C mà không biến dạng cơ tính. Dòng ống đúc công nghiệp 304 chịu được áp suất nén lớn trong các đường ống dẫn hơi nóng, nồi hơi và khí nén.
Dễ dàng gia công uốn chấn & Hàn TIG/MIG
Nhờ độ dẻo Austenitic tuyệt vời, ống inox 304 rất dễ gia công uốn cong bằng máy uốn CNC, chấn gấp hay hàn ghép nối TIG bù que hàn 308L kín nước 100% mà không bị giòn gãy mối hàn.
6. Các loại ống inox 304 phổ biến nhất trên thị trường hiện nay
Dựa trên phương pháp sản xuất và bề mặt hoàn thiện, ống inox 304 được phân thành các dòng sản phẩm chuyên biệt:
- Ống đúc inox 304 (Seamless Pipe): Ép đúc nguyên khối không có đường hàn, chịu áp suất va đập lớn, chuyên ứng dụng cho hệ thống đường ống dẫn hóa chất, dầu khí, khí nén cao áp.
- Ống hàn inox 304 (Welded Pipe): Chế tạo bằng công nghệ cuộn dập từ tấm inox 304 và hàn TIG/Laser tự động, tối ưu chi phí cho hệ thống dẫn nước.
- Ống inox 304 trang trí (BA / Hairline): Bề mặt đánh bóng gương BA hoặc đánh xước sọc HL tinh xảo, chuyên dùng gia công cầu thang, lan can, cổng cửa.
- Phân loại theo Carbon (304L & 304H): Inox 304L (Low Carbon) chống ăn mòn tinh thể tại mối hàn; Inox 304H (High Carbon) tăng cường độ bền ở môi trường nhiệt độ cao.
7. Ứng dụng thực tế của ống inox 304 trong đời sống và kiến trúc
- Trang trí kiến trúc & Nội ngoại thất: Làm tay vịn cầu thang, lan can ban công, cửa cổng, giàn hoa trang trí ngoài trời bền đẹp theo năm tháng.
- Ngành công nghiệp cơ khí chế tạo: Sản xuất khung sườn xe, chi tiết máy móc, ống hút chân không, đường ống dẫn khí nén nhà máy.
- Công nghệ môi trường & Thực phẩm: Chế tạo đường ống dẫn sữa, bia, nước giải khát, hệ thống xử lý nước thải công nghiệp.

Hình 3: Ứng dụng thực tế của ống inox 304 trong các công trình xây dựng và nhà xưởng
8. Vai trò của ống inox 304 trong hệ thống cấp thoát nước và trữ nước an toàn
Trong các dự án hạ tầng hiện đại, kết hợp đồng bộ cùng hệ thống ống inox 304 dẫn nước sạch là giải pháp lưu trữ nước ngầm vô trùng. Để đảm bảo nguồn nước sinh hoạt không bị rò rỉ hay nhiễm khuẩn từ đất, quý khách có thể xem thêm giải pháp xây dựng qua bài viết Bể nước ngầm inox 304.
Bên cạnh đó, việc nắm vững bản vẽ và tiêu chuẩn thi công là yếu tố cốt lõi giúp đường ống vận hành an toàn. Quý khách có thể tham khảo thêm tài liệu về Cấu tạo, thông số kĩ thuật và cách lắp đặt bể ngầm inox. Đồng thời, đối với hệ thống thoát nước mái tôn nhà xưởng, quý khách có thể tham khảo thêm sản phẩm Máng xối inox giá rẻ tại Hà Nội.

Hình 4: Hệ thống ống dẫn và thiết bị inox 304 chất lượng cao phục vụ dự án công nghiệp
9. Tại sao nên chọn mua ống inox 304 tại Inox Tân Tiến?
- 100% Chuẩn Mác Thép SUS 304 CO/CQ: Hàng nhập khẩu chính hãng từ POSCO, TISCO, Bahru. Đền tiền 200% nếu phát hiện inox kém chất lượng tráo đổi.
- Kho Hàng Sẵn Số Lượng Lớn: Đầy đủ kích thước từ Phi 9.6 đến Phi 219, độ dày SCH10, SCH40 sẵn sàng giao ngay.
- Báo Giá Gốc Tận Kho Gia Công: Tối ưu chi phí cạnh tranh nhất thị trường không qua trung gian.
- Dịch Vụ Cắt Cây Ống Theo Yêu Cầu: Hỗ trợ cắt ngắn, gia công uốn chấn theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
- Giao Hàng Hỏa Tốc Công Trình: Vận chuyển hỏa tốc tận nơi tại Hà Nội và các tỉnh thành miền Bắc. Cập nhật thêm thông tin tại Fanpage Inox Tân Tiến.

Hình 5: Hệ thống kho xưởng và phương tiện vận chuyển chuyên nghiệp tại Inox Tân Tiến
10. Các câu hỏi thường gặp khi mua và thi công ống inox 304 (FAQ)
Q1: 1 cây ống inox 304 dài bao nhiêu mét?
Trả lời: 1 cây ống inox 304 công nghiệp hoặc trang trí sản xuất tiêu chuẩn có chiều dài là 6.0 mét (6000mm). Inox Tân Tiến có hỗ trợ cắt ngắn theo kích thước hố móng hoặc bản vẽ của quý khách.
Q2: Làm thế nào để kiểm tra nhanh ống inox 304 có phải hàng chuẩn hay không?
Trả lời: Quý khách có thể dùng dung dịch thuốc thử inox chuyên dụng (inox 304 giữ nguyên màu xám/vàng nhạt, inox 201 biến đổi sang màu đỏ gạch) hoặc kiểm tra hồ sơ chứng chỉ CO/CQ đi kèm lô hàng.
Q3: Sự khác biệt giữa ống đúc inox 304 và ống hàn inox 304 là gì?
Trả lời: Ống đúc 304 không có mối hàn dọc thân nên chịu áp suất nén lớn và chịu lực va đập vượt trội, dùng cho đường ống công nghiệp nặng. Ống hàn 304 cuộn dập từ tấm phẳng có giá thành tốt hơn, thích hợp cho hệ thống dẫn nước dân dụng và trang trí.
11. Thông tin liên hệ tư vấn kỹ thuật & báo giá chi tiết
Inox Tân Tiến là địa chỉ tin cậy hàng đầu để bạn đặt mua các dòng ống inox 304 chất lượng cao với giá tận xưởng. Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ trực tiếp:
CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
Hotline hỗ trợ 24/7: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128
Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
Địa chỉ xưởng sản xuất: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/
Calculate Shipping Cost





Validate your login