ỐNG HỘP INOX

Filters
Đang tải...
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục90 81 167

mỗi trang
Thiết lập theo hướng tăng dần
  1. Thông tin, bảng giá ống inox 316 phi 8
    1.000,00 ₫
    + Quy cách: 6.0 mm + Mác thép: Inox 316/316L + Chiều dài: tùy theo nhu cầu, thường là có sẵn hoặc theo đơn đặt hàng + Độ dày: 5 ly + Đường kính: 5mm + Bề mặt: BA/2B/No1/2line + Nguồn gốc xuất xứ: từ các nước như Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, châu Âu
  2. Cây inox đặc 304, 304L, 316, 316L
    1.000,00 ₫
    + Sản phẩm: Ống thép không gỉ đặc  + Dạng kết cấu: Ống đúc nguyên khối + Chất liệu inox: 201, 301, 302, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310, 310S vv + Tiêu chuẩn:. ASTM/ JIS + Bề mặt: No1, 2B, BA, No4, HL, 8K + Ứng dụng: Đa dạng trong xây dựng, gia công cơ khí, ứng dụng trong dân dụng, các ngành công nghiệp chế biến
  3. Ống đúc inox SUS304
    1.000,00 ₫
    + Ống đúc inox đa kích thước + Chất liệu chính: Inox 304  + Hình dạng: Ống tròn, vuông, chữ nhật + Sản phẩm có độ dày đa dạng + Ống được đúc theo nhiều tiêu chuẩn như: ASTM; DIN; JIS, ... + Chiều dài tối đa ống: 6m/1 cây  + Hàng Việt Nam hoặc nhập khẩu từ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Được phân làm 2 loại: Ống đúc inox trang trí và ống đúc inox công nghiệp  + Bề mặt đa dạng: No1, 2B, BA
  4. Tuyệt chiêu phân biệt inox 304 với inox thường
    1.000,00 ₫
    + Phân biệt inox 304 và inox 201 bằng một số phương pháp thông dụng như:  +> Quan sát bề mặt thực tế +> Sử dụng axit  +> Sử dụng thuốc thử chuyên dụng +> Đem đi kiểm định chất lượng sản phẩm +> Sử dụng nam châm, ....
  5. Loại ống inox nào được ưa chuộng nhất?
    1.000,00 ₫
    + Ống inox đa kích thước + Chủng loại: Ống inox 201/ Ống inox 304/ Ống inox 316  + Sản phẩm ống inox công nghiệp + Cách thức gia công: Ống đúc và ống hàn  + Bề mặt đa dạng: No1, 2B, BA, ... + Ưu điểm: Khả năng chống oxi hóa ăn mòn theo phân cấp + Thích hợp sử dụng trong nhiều môi trường: Từ thường cho đến ăn mòn, hóa chất, dầu mỡ + Ứng dụng: Dẫn khí, dẫn nước, ...trong hệ thống xử lý nước, thủy lợi, không khí, ...
  6. Mua bán ống inox công nghiệp 304
    1.000,00 ₫
    + Tên: Ống inox công nghiệp 304 + Mác thép: Inox 304 + Bề mặt: BA/2B/No1 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB, ... + Xuất xứ:  Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan  + Kích thước: Theo kích thước quy định hoặc có thể đặt theo yêu cầu của khách hàng + Chất lượng: Loại 1 + Cách thức gia công: Ống đúc hoặc ống hàn inox 
  7. Bảng báo giá ống inox 201 bao nhiêu tiền 1kg tại Hà Nội
    1.000,00 ₫
    + Ống inox 201  + Chất liệu: Inox 201 + Quy cách gia công: Ống đúc inox và ống hàn inox + Chủng loại: Ống inox công nghiệp và ống inox trang trí  + Hình dạng: Ống vuông/ tròn/ chữ nhật  + Sản phẩm ống có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa thấp
  8. Bảng giá ống inox 304, 201, 316 tại Hà Nội chi tiết nhất
    1.000,00 ₫
    + Ống inox 304  + Chất liệu: Inox 304 + Quy cách gia công: Ống đúc inox và ống hàn inox + Chủng loại: Ống inox công nghiệp và ống inox trang trí  + Hình dạng: Ống vuông/ tròn/ chữ nhật  + Sản phẩm ống có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa tốt + Độ bền cao, sử dụng được trong đa môi trường
  9. Bán ống inox 5ly đường kính phi 5mm giá rẻ
    1.000,00 ₫
    + Tên: Ống inox 5ly + Độ dày: 5mm + Mác thép: 201/304/316/430 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Chiều dài: Theo kích thước có sẵn hoặc kích thước đặt hàng + Đường kính: 5mm + Bề mặt: BA/2B/No1/2line + Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam + Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu,....
  10. Báo giá ống inox 8 ly đường kính phi 8mm tại Hà Nội
    1.000,00 ₫
    + Tên: Ống inox 8ly + Độ dày: 8mm + Mác thép: 201/304/316/430 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Chiều dài: Theo kích thước có sẵn hoặc kích thước đặt hàng + Đường kính: 8mm + Bề mặt: BA/2B/No1/2line + Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam + Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu,....
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

Mục90 81 167

mỗi trang
Thiết lập theo hướng tăng dần