Trong các công trình công nghiệp nặng, hệ thống khí nén áp lực lớn và các nhà máy hóa chất nguy hiểm, ống inox đúc là lựa chọn vật tư bắt buộc để đảm bảo an toàn vận hành chống cháy nổ tuyệt đối. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến cái nhìn toàn diện từ quy trình sản xuất, bảng tra quy cách kích thước, công thức tính trọng lượng cho tới bảng báo giá cập nhật mới nhất.
Mục Lục Bài Viết
Ống inox đúc (hay còn gọi là ống inox liền mạch - Seamless Pipe) là sản phẩm dạng ống được đúc tạo hình trực tiếp từ một phôi thép tròn đặc (Billet). Trong suốt chiều dài cây ống, cấu trúc kim loại hoàn toàn đồng nhất và không xuất hiện bất kỳ đường hàn hay mối nối nhiệt nào.
Dây chuyền gia công chế tạo ống đúc inox công nghệ cao trải qua các bước khép kín nghiêm ngặt:
Nhằm hỗ trợ bộ phận kỹ thuật lựa chọn đúng vật tư trong danh mục vật tư inox, bảng so sánh dưới đây phân tích các tiêu chí kỹ thuật cốt lõi:
| Tiêu chí so sánh | Ống Inox Đúc (Seamless) | Ống Inox Hàn (Welded) |
|---|---|---|
| Cấu trúc thân ống | Liền khối 100%, không có đường hàn. | Có đường hàn dọc nối theo chiều dài ống. |
| Khả năng chịu áp lực | Cực cao (An toàn tuyệt đối cho hệ áp lực nặng). | Áp suất trung bình đến cao (đạt 80 - 90% ống đúc). |
| Độ dày thành ống (WT) | Sản xuất được thành cực dày (SCH40, SCH80, SCH160). | Thành ống mỏng đến trung bình, đồng đều tuyệt đối. |
| Chịu nhiệt độ & Hóa chất | Tuyệt vời, không có vùng nhạy cảm nhiệt đường hàn. | Cần xử lý ủ đường hàn để tránh ăn mòn liên hạt. |
| Chi phí & Giá thành | Giá thành cao hơn do quy trình đùn phức tạp. | Giá thành tối ưu, rẻ hơn từ 20 - 35%. |
Đối với các hệ thống đường ống dẫn nước thải hoặc dẫn khí nén áp suất nhẹ đến vừa, quý khách có thể tham khảo thêm dòng sản phẩm tại bài viết ống inox hàn để tối ưu ngân sách đầu tư.
Tùy theo môi trường lưu chất và nhiệt độ vận hành của từng công trình, quý khách có thể lựa chọn mác thép phù hợp:
Ống đúc inox công nghiệp được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312 hoặc JIS G3459. Việc tra cứu đúng đường kính danh nghĩa (DN) và độ dày SCH giúp quá trình lắp đặt kết nối cùng phụ kiện inox và hệ thống van inox diễn ra hoàn toàn chính xác.
Bảng tra thông số quy cách kích thước ống đúc inox công nghiệp (Đơn vị: mm):
| Kích thước Inch | Đường kính DN | Đường kính ngoài OD | SCH 10S (mm) | SCH 40S (mm) | SCH 80S (mm) | SCH 160 (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2" | DN15 | 21.34 | 2.11 | 2.77 | 3.73 | 4.78 |
| 3/4" | DN20 | 26.67 | 2.11 | 2.87 | 3.91 | 5.56 |
| 1" | DN25 | 33.40 | 2.77 | 3.38 | 4.55 | 6.35 |
| 1 1/4" | DN32 | 42.16 | 2.77 | 3.56 | 4.85 | 6.35 |
| 1 1/2" | DN40 | 48.26 | 2.77 | 3.68 | 5.08 | 7.14 |
| 2" | DN50 | 60.33 | 2.77 | 3.91 | 5.54 | 8.74 |
| 2 1/2" | DN65 | 73.03 | 3.05 | 5.16 | 7.01 | 9.52 |
| 3" | DN80 | 88.90 | 3.05 | 5.49 | 7.62 | 11.13 |
| 4" | DN100 | 114.30 | 3.05 | 6.02 | 8.56 | 13.49 |
| 6" | DN150 | 168.28 | 3.40 | 7.11 | 10.97 | 18.26 |
| 8" | DN200 | 219.08 | 3.76 | 8.18 | 12.70 | 22.23 |
*Ghi chú: Quý khách có thể xem thêm bài viết tổng hợp ống inox công nghiệp để biết thêm các ứng dụng kết hợp khác. Nếu thi công các công trình lan can, tay vịn, hãy tham khảo dòng bài viết ống inox trang trí.
Công thức tính khối lượng lý thuyết hỗ trợ kỹ sư và bộ phận thu mua kiểm tra tải trọng kết cấu, dự toán chi phí vận chuyển đơn hàng chính xác:
Trong đó:
Ví dụ minh họa: Tính trọng lượng 1 cây ống đúc inox 304 DN100 (OD 114.3mm), độ dày SCH40S (WT 6.02mm), dài 6m:
Trọng lượng = (114.3 - 6.02) × 6.02 × 0.02491 × 6 = 108.28 × 6.02 × 0.02491 × 6 ≈ 97.41 kg/cây.
Mức giá ống inox đúc phụ thuộc vào chủng loại mác thép (304 hay 316), tiêu chuẩn độ dày SCH, thương hiệu phôi đúc nhập khẩu và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại xưởng Inox Tân Tiến:
Quý khách mua số lượng lớn cho công trình dự án hoặc đại lý phân phối vui lòng liên hệ hotline Inox Tân Tiến để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất.
Để đảm bảo an toàn vận hành tuyệt đối cho các hệ thống áp lực cao, mọi lô hàng ống đúc inox xuất kho tại Inox Tân Tiến đều đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt:
Q1: Tại sao ống đúc inox lại đắt hơn ống hàn inox?
Trả lời: Vì quy trình đùn phôi nóng và kéo nguội liền khối phức tạp hơn rất nhiều so với cán hàn cuộn phẳng. Tuy nhiên, đổi lại ống đúc mang lại độ an toàn chịu áp lực và độ bền vĩnh cửu gấp nhiều lần.
Q2: Làm sao phân biệt nhanh ống đúc và ống hàn bằng mắt thường?
Trả lời: Bạn quan sát lòng trong của ống. Ống hàn luôn có một vệt gờ hàn chạy dọc theo chiều dài (dù đã cạo phẳng). Trong khi đó, ống đúc có lòng ống hoàn toàn mịn màng, liền khối và không có vết hàn.
Q3: Inox Tân Tiến có hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng tỉnh không?
Trả lời: Có. Inox Tân Tiến hỗ trợ vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng tận chân công trình hoặc gửi chành xe giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Lựa chọn ống inox đúc là quyết định đầu tư an toàn hàng đầu cho các công trình trọng điểm đòi hỏi tiêu chuẩn chống cháy nổ, chịu áp suất lớn và độ bền vĩnh cửu. Với lợi thế xưởng sản xuất quy mô lớn, kho hàng đúc phong phú quy cách cùng đầy đủ chứng nhận chất lượng CO/CQ, Inox Tân Tiến luôn cam kết mang lại sản phẩm tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn quy cách hoặc nhận báo giá sỉ, xin vui lòng liên hệ trực tiếp:
CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN
Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội
Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28
Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com
Website chính thức: https://inoxtantien.vn/
Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn
Validate your login