Filters
- Thông tin chi tiết về ống inox 304 phi 20₫1,000.00+ Tên sản phẩm: Ống đúc inox 304 + Mác thép: Sus 304 + Đường kính: 20 mm + Độ dày thành ống: 0,4 – 1,5 mm + Chiều dài: 6000 mm + Tiêu chuẩn: ASTM, AISI ,JIS + Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Đài Loan, Hàn Quốc…
- Thông tin ống inox 304 phi 51 cao cấp₫1,000.00+ Ống trang trí (304)+ Đường kính: Ø51+ Độ dày: 1.0 -2.5 mm+ Chiều dài: 6m+ Mác thép: 304+ Bề mặt: BA/2B+ Chất lượng: Loại 1+ Xuất xứ inox: Ấn Độ, Châu Âu, Hàn Quốc, Đài Loan, ...+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thủy hải sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu, thực phẩm,...
- Ống inox 201 phi 25 - Inox Tân Tiến₫1,000.00+ Đường kính: Ø25+ Độ dày: 1.0 -2.5 mm+ Chiều dài: 6m+ Mác thép: 201+ Bề mặt: BA/2B+ Chất lượng: Loại 1+ Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, xi măng, thủy sản, đóng tàu, hóa chất
- Thông tin, bảng giá ống inox 201 phi 27₫1,000.00+ Mác thép: inox 201/201L+ Bề mặt: BA/2B+ Chiều dài: 6000mm+ Đường kính: Ø 26.7+ Độ dày: 2.11mm (SCH10), 2.87mm(SCH40), 3.91mm(SCH80)..+ Xuất xứ: Châu Âu, Malaysia, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Trung Quốc+ Chất lượng: Loại 1
- Nên mua ống inox 201 phi 50 ở đâu?₫1,000.00+ Chiều dài: 6m+ Độ dày: 0.3mm-1.5mm+ Mác thép: 201+ Bề mặt: BA/2B+ Chất lượng: Loại 1+ Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ để đặt hàng+ Xuất xứ: Việt nam, Hàn Quốc, Đài Loan
- Đơn vị cung cấp ống inox 316 phi 10 uy tín chất lượng₫1,000.00+ Đường kính ống: 10 mm + Chiều dài: 6000 mm + Độ dầy thành ống: Từ 0.4 đến 1.2 mm + Mac thép: SUS 316 + Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4 + Chất lượng hàng: Loại I + Tiêu chuẩn: ASTM ,AISI ,JIS + Xuất xứ: Châu Âu, Đài Loan, Hàn Quốc, Ấn Độ…
- Thông tin, bảng giá ống inox 316 phi 8₫1,000.00+ Quy cách: 6.0 mm + Mác thép: Inox 316/316L + Chiều dài: tùy theo nhu cầu, thường là có sẵn hoặc theo đơn đặt hàng + Độ dày: 5 ly + Đường kính: 5mm + Bề mặt: BA/2B/No1/2line + Nguồn gốc xuất xứ: từ các nước như Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, châu Âu
- Ứng dụng và những đặc điểm nổi bật khi sử dụng ống inox trang trí₫1,000.00+ Tên sản phẩm: Ống inox trang trí + Phân loại: 201/304/316/430 + Độ dày: 1.2 -5 mm + Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO... + Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV... + Độ bóng: 2B/BA//No4/HL + Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, SUS, JIS...













Validate your login