Ống inox 304 chất lượng giá rẻ tốt nhất tại Hà Nội
+ Chủng loại: Ống inox 304
+ Dạng sản phẩm: Ống đúc nguyên cây
+ Hình dạng: Vuông, chữ nhật và tròn
+ Kích thước, độ dày đa dạng theo nhu cầu sử dụng
+ Chiều dài nguyên cây: 6m - có cắt nhỏ theo yêu cầu
+ Chất lượng: Hàng loại 1
+ Đầy đủ CO - CQ cùng các giấy tờ pháp lý
+ Giá cạnh tranh
Bạn đang tìm kiếm dòng vật tư inox cao cấp, bền bỉ và đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cho công trình cơ khí hay dự án công nghiệp của mình? Sản phẩm ống inox chính là giải pháp tối ưu mang lại độ vững chắc tuyệt đối và tuổi thọ vượt thời gian cho mọi hạng mục gia công. Hãy cùng Inox Tân Tiến khám phá chi tiết thông số kỹ thuật, cấu tạo hóa học cũng như ứng dụng thực tế của dòng sản phẩm này để có sự đầu tư hiệu quả nhất! Mọi thắc mắc cần tư vấn chi tiết hoặc nhận báo giá nhanh chóng, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp qua số điện thoại 0967 388 669 hoặc 0914 128 128. Đội ngũ chuyên viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng 24/7!
Mục lục bài viết
- Giới thiệu tổng quan về sản phẩm ống inox chất lượng cao
- Thông số kỹ thuật chi tiết và quy cách ống inox 304, 201, 316
- Bảng thành phần hóa học cấu tạo của các mác thép inox 304, 316, 201
- Ưu điểm vượt trội của ống inox trong công nghiệp và đời sống
- Các loại ống inox phổ biến trên thị trường hiện nay
- Ứng dụng thực tế của ống inox trong đời sống và kiến trúc
- Vai trò của hệ thống cấp thoát nước và giải pháp trữ nước an toàn
- Bảng giá tham khảo các loại ống inox mới nhất cập nhật năm 2026
- Tại sao nên chọn mua ống inox tại Inox Tân Tiến?
- Thông tin liên hệ và đặt hàng nhanh chóng
1. Giới thiệu tổng quan về sản phẩm ống inox chất lượng cao
Inox Tân Tiến chuyên cung cấp các sản phẩm inox chất lượng cao, bao gồm ống inox 304, 201, và 316. Công ty này nổi tiếng với việc cung cấp các sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và oxi hóa tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong công nghiệp và xây dựng.
Để gia công sản xuất sản phẩm từ inox thì vật tư ống inox là không thể thiếu. Vậy ống inox bao nhiêu tiền? Có những loại nào? Nên mua ở đâu đảm bảo chất lượng? Tất cả sẽ được Inox Tân Tiến giải đáp chi tiết ngay trong bài viết này.

Hình 1: Các loại ống inox sáng bóng, đa dạng kích thước tại kho Inox Tân Tiến
2. Thông số kỹ thuật chi tiết và quy cách ống inox 304, 201, 316
Quy cách ống inox (hay còn gọi là kích thước ống inox) được hiểu là những tiêu chuẩn cụ thể về: kích thước - số đo (đường kính, chiều dài, chiều rộng), độ dày, trọng lượng,... của các hình dạng ống inox. Quy cách ống inox sẽ quyết định các thuộc tính khác của nó như: khả năng ứng dụng, độ bền, giá bán,...
Đường kính ngoài của ống inox có thể từ 6mm đến 250mm, độ dày có thể từ 0.5mm đến 6mm, và chiều dài thường được sản xuất theo chuẩn 6000mm hoặc có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra, còn có sự khác biệt về hình dạng của các ống inox như ống tròn, ống vuông và ống chữ nhật, ống đúc và ống hàn, đáp ứng trọn vẹn mọi yêu cầu khắt khe từ phía khách hàng.
3. Bảng thành phần hóa học cấu tạo của các mác thép inox 304, 316, 201
Chất lượng và giá thành của cây ống inox phụ thuộc rất lớn vào tỷ lệ các nguyên tố hóa học cấu thành nên mác thép. Dưới đây là bảng thành phần hóa học chi tiết giúp phân biệt rõ các dòng inox:
| Mác Inox | Crom (Cr) | Niken (Ni) | Mangan (Mn) | Molypden (Mo) | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 316 | 16% - 18% | 10% - 14% | Max 2.0% | 2.0% - 3.0% | Kháng hóa chất và môi trường muối biển vượt trội. |
| Inox 304 | 18% - 20% | 8% - 10.5% | Max 2.0% | Max 0.5% | Chống ăn mòn cực tốt, độ bền cao, dễ dàng gia công. |
| Inox 201 | 16% - 18% | 3.5% - 5.5% | 5.5% - 7.5% | Max 0.5% | Thích hợp cho ứng dụng dân dụng, ít tiếp xúc hóa chất mạnh. |
Hình 2: Kho lưu trữ các loại ống inox công nghiệp và trang trí tại Inox Tân Tiến
4. Ưu điểm vượt trội của ống inox trong công nghiệp và đời sống
Khả năng chống gỉ sét tuyệt đối
Ống inox có thành phần chính là thép kết hợp với crom và một số hợp kim, phụ gia khác nên chúng khá trơ, ít phản ứng hóa học với nước và không khí trong điều kiện bình thường. Nhờ đó, sản phẩm luôn giữ được màu trắng sáng, có tính phản quang cao và được ứng dụng rộng rãi trong kiến trúc, dân dụng.
Khả năng chống ăn mòn xuất sắc
Hiện tượng ăn mòn là hiện tượng bề mặt kim loại bị mòn dần theo thời gian do tác động của thời tiết, axit hoặc môi trường tự nhiên. Các loại ống inox, đặc biệt là ống inox 304 và 316, có khả năng chống ăn mòn cực cao, giúp giữ vững độ sáng bóng và bề mặt trơn nhẵn ngay cả khi đặt trong môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Khả năng chống chịu nhiệt độ cao
Ống inox có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 925 độ C mà vẫn giữ được khả năng chống oxi hóa và tính chất cơ học ổn định. Nhờ đặc điểm này, chúng thường được sử dụng làm ống dẫn nước nóng, ống dẫn hóa chất hoặc đường ống trong các dây chuyền sản xuất thực phẩm.
Dễ tạo hình và dễ lau chùi
Với độ dẻo cao, ống inox rất dễ thi công, dát mỏng và uốn nắn tạo hình các chi tiết phức tạp có độ mỹ thuật cao. Bên cạnh đó, bề mặt trơn bóng giúp sản phẩm ít bám bẩn, dễ dàng vệ sinh bằng các chất tẩy rửa thông thường mà không sợ bị ăn mòn bề mặt.
5. Các loại ống inox phổ biến trên thị trường hiện nay
Dựa trên hình dạng, mác thép và mục đích sử dụng, thị trường hiện nay phân chia ống inox thành các dòng chính sau:
- Ống inox tròn: Có đường kính ngoài hình tròn, tính dẫn nhiệt và điện tốt, ứng dụng rộng rãi trong cơ khí và xây dựng.
- Ống inox vuông và chữ nhật (Hộp inox): Thích hợp trong trang trí nội thất, làm khung cửa, lan can và sản xuất thiết bị gia dụng.
- Ống inox công nghiệp và trang trí: Được phân loại dựa trên bề mặt (No.1, BA, 2B) và độ dày mỏng để phục vụ cho từng lĩnh vực chuyên biệt.
- Phân loại theo hàm lượng Carbon: Gồm Inox 304L (hàm lượng carbon thấp, hạn chế ăn mòn tại mối hàn) và Inox 304H (hàm lượng carbon cao, chuyên dụng cho các điểm đòi hỏi độ bền nhiệt lớn).
6. Ứng dụng thực tế của ống inox trong đời sống và kiến trúc
- Trang trí và nội thất: Sử dụng làm cầu thang inox, lan can inox, tay vịn, cửa ra vào, đồ dùng nhà bếp và các thiết bị gia dụng sang trọng.
- Ngành công nghiệp cơ khí và xây dựng: Sản xuất bộ phận máy móc, tấm lót, ống hút chân không, đường ống dẫn khí, kết cấu giàn giáo và các công trình xây dựng quy mô lớn.
- Công nghệ môi trường và chế biến thực phẩm: Chế tạo ống thông gió, hệ thống xử lý nước thải, bồn chứa hóa chất và các thiết bị dây chuyền đạt chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.

Hình 3: Ứng dụng thực tế của ống inox trong các công trình xây dựng và nhà xưởng
7. Vai trò của hệ thống cấp thoát nước và giải pháp trữ nước an toàn
Trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng hiện đại, bên cạnh hệ thống đường ống dẫn truyền, việc quy hoạch nguồn nước và xử lý chất thải đóng vai trò cốt lõi. Để đảm bảo nguồn nước sinh hoạt luôn sạch sẽ, an toàn tuyệt đối và tránh tình trạng thấm rò, chủ đầu tư thường áp dụng các giải pháp xây dựng chuyên sâu được chia sẻ chi tiết qua bài viết Bể nước ngầm inox 304.
Bên cạnh đó, việc nắm vững các tiêu chuẩn kỹ thuật từ bản vẽ đến quy trình lắp đặt là điều kiện tiên quyết giúp hệ thống hoạt động bền bỉ theo thời gian, quý khách có thể tham khảo thêm tài liệu chuyên môn về Cấu tạo, thông số kĩ thuật và cách lắp đặt bể ngầm inox. Ngoài ra, để tránh những sai sót kỹ thuật trong quá trình thi công thực tế, quy trình chuẩn chỉnh từng bước được hướng dẫn rõ ràng tại Các bước lắp đặt bể inox ngầm đúng quy cách, giúp tối ưu hóa tuổi thọ công trình.

Hình 4: Hệ thống ống dẫn và thiết bị inox chất lượng cao phục vụ dự án công nghiệp
8. Bảng giá tham khảo các loại ống inox mới nhất cập nhật năm 2026
Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết các dòng sản phẩm ống inox công nghiệp và trang trí mới nhất được cập nhật trên thị trường:
Bảng giá ống inox 304 công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| Ống inox Phi 13 - DN8 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 17 - DN10 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 21 - DN15 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 27 - DN20 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 34 - DN25 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 42 - DN32 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 49 - DN40 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 60 - DN50 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 76 - DN65 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 90 - DN80 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 98.000 - 110.000 |
| Ống inox Phi 101 - DN90 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 120.000 - 150.000 |
| Ống inox Phi 114 - DN100 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 120.000 - 150.000 |
| Ống inox Phi 141 - DN125 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 120.000 - 150.000 |
| Ống inox Phi 168 - DN150 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 120.000 - 150.000 |
| Ống inox Phi 219 - DN200 | Tiêu chuẩn SCH | No.1 | 120.000 - 150.000 |
Bảng giá ống inox 304 trang trí
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Kg) |
|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | 75.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | 75.000 - 90.000 |
Bảng giá tham khảo các dòng inox khác (Cập nhật 2026)
- Inox 201 (Ống hộp / ống tròn dân dụng): 55.000 – 72.000 VNĐ / kg
- Inox 304 (Quy cách đặc thù / Hộp cỡ lớn): 78.000 – 98.000 VNĐ / kg
- Inox 316 (Chuyên dụng công nghiệp hóa chất): 120.000 – 150.000 VNĐ / kg
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo. Giá bán thực tế có thể biến động theo thời điểm thị trường nguyên liệu. Để nhận báo giá chính xác nhất cùng các chương trình ưu đãi, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0967 388 669 hoặc 0914 128 128.
9. Tại sao nên chọn mua ống inox tại Inox Tân Tiến?
- Sản phẩm đa dạng: Cung cấp đầy đủ các chủng loại ống inox 304, 201, 316 với kích thước và quy cách phong phú.
- Chất lượng chuẩn quốc tế: Sản phẩm được kiểm tra nghiêm ngặt, đạt chuẩn xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Mỹ, Hàn Quốc, Singapore và các nước châu Âu.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá tốt nhất thị trường, tiết kiệm tối đa chi phí cho mọi dự án.
- Gia công theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt ống inox, gia công định hình theo đúng bản vẽ kỹ thuật riêng biệt của từng công trình.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn tận tình, hỗ trợ vận chuyển và bảo hành uy tín. Quý khách có thể theo dõi thêm các hoạt động và cập nhật mẫu mã mới nhất tại Fanpage Inox Tân Tiến.

Hình 5: Hệ thống kho xưởng và phương tiện vận chuyển chuyên nghiệp tại Inox Tân Tiến
10. Thông tin liên hệ và đặt hàng nhanh chóng
Inox Tân Tiến là địa chỉ tin cậy hàng đầu để bạn đặt mua ống inox chất lượng cao. Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0967 388 669 hoặc 0914 128 128
Email: inoxtantien@gmail.com
Địa chỉ: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam
Website: https://inoxtantien.vn/
Calculate Shipping Cost





Validate your login