ỐNG HỘP INOX

Filters
Loading...
View as Grid List

Items 91-100 of 176

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. Loại ống inox nào được ưa chuộng nhất?
    ₫1,000.00
    + Ống inox đa kích thước + Chủng loại: Ống inox 201/ Ống inox 304/ Ống inox 316  + Sản phẩm ống inox công nghiệp + Cách thức gia công: Ống đúc và ống hàn  + Bề mặt đa dạng: No1, 2B, BA, ... + Ưu điểm: Khả năng chống oxi hóa ăn mòn theo phân cấp + Thích hợp sử dụng trong nhiều môi trường: Từ thường cho đến ăn mòn, hóa chất, dầu mỡ + Ứng dụng: Dẫn khí, dẫn nước, ...trong hệ thống xử lý nước, thủy lợi, không khí, ...
  2. Tuyệt chiêu phân biệt inox 304 với inox thường
    ₫1,000.00
    + Phân biệt inox 304 và inox 201 bằng một số phương pháp thông dụng như:  +> Quan sát bề mặt thực tế +> Sử dụng axit  +> Sử dụng thuốc thử chuyên dụng +> Đem đi kiểm định chất lượng sản phẩm +> Sử dụng nam châm, ....
  3. Ống đúc inox SUS304
    ₫1,000.00
    + Ống đúc inox đa kích thước + Chất liệu chính: Inox 304  + Hình dạng: Ống tròn, vuông, chữ nhật + Sản phẩm có độ dày đa dạng + Ống được đúc theo nhiều tiêu chuẩn như: ASTM; DIN; JIS, ... + Chiều dài tối đa ống: 6m/1 cây  + Hàng Việt Nam hoặc nhập khẩu từ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Được phân làm 2 loại: Ống đúc inox trang trí và ống đúc inox công nghiệp  + Bề mặt đa dạng: No1, 2B, BA
  4. Cây inox đặc 304, 304L, 316, 316L
    ₫1,000.00
    + Sản phẩm: Ống thép không gỉ đặc  + Dạng kết cấu: Ống đúc nguyên khối + Chất liệu inox: 201, 301, 302, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310, 310S vv + Tiêu chuẩn:. ASTM/ JIS + Bề mặt: No1, 2B, BA, No4, HL, 8K + Ứng dụng: Đa dạng trong xây dựng, gia công cơ khí, ứng dụng trong dân dụng, các ngành công nghiệp chế biến
  5. Thông tin, bảng giá ống inox 316 phi 8
    ₫1,000.00
    + Quy cách: 6.0 mm + Mác thép: Inox 316/316L + Chiều dài: tùy theo nhu cầu, thường là có sẵn hoặc theo đơn đặt hàng + Độ dày: 5 ly + Đường kính: 5mm + Bề mặt: BA/2B/No1/2line + Nguồn gốc xuất xứ: từ các nước như Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, châu Âu
  6. Đơn vị cung cấp ống inox 316 phi 10 uy tín chất lượng
    ₫1,000.00
    + Đường kính ống: 10 mm + Chiều dài: 6000 mm + Độ dầy thành ống: Từ 0.4 đến 1.2 mm + Mac thép: SUS 316 + Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4 + Chất lượng hàng: Loại I + Tiêu chuẩn: ASTM ,AISI ,JIS + Xuất xứ: Châu Âu, Đài Loan, Hàn Quốc, Ấn Độ…
  7. Nên mua ống inox 201 phi 50 ở đâu?
    ₫1,000.00
    + Chiều dài: 6m+ Độ dày: 0.3mm-1.5mm+ Mác thép: 201+ Bề mặt: BA/2B+ Chất lượng: Loại 1+ Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ để đặt hàng+ Xuất xứ: Việt nam, Hàn Quốc, Đài Loan
  8. Thông tin, bảng giá ống inox 201 phi 27
    ₫1,000.00
    + Mác thép: inox 201/201L+ Bề mặt: BA/2B+ Chiều dài: 6000mm+ Đường kính: Ø 26.7+ Độ dày: 2.11mm (SCH10), 2.87mm(SCH40), 3.91mm(SCH80)..+ Xuất xứ: Châu Âu, Malaysia, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ,  Trung Quốc+ Chất lượng: Loại 1
  9. Ống inox 201 phi 25 - Inox Tân Tiến
    ₫1,000.00
    + Đường kính:  Ø25+ Độ dày:  1.0 -2.5 mm+ Chiều dài: 6m+ Mác thép: 201+ Bề mặt: BA/2B+ Chất lượng: Loại 1+ Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan+ Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, xi măng, thủy sản, đóng tàu,  hóa chất
  10. Ống inox 304 phi 51: Báo giá ổng inox 304 phi 51cao cấp mới nhất 2026
    ₫1,000.00
    Tóm tắt quy chuẩn & báo giá ống inox 304 phi 51 cho Kỹ Sư & Thu Mua: Ống inox 304 phi 51 (ống thép không gỉ tròn có đường kính ngoài danh nghĩa 50.8 mm ~ 51 mm) là dòng vật tư inox được ứng dụng vô cùng phổ biến nhờ khả năng kháng gỉ sét tuyệt đối, chịu áp lực cơ học cao và bề mặt hoàn thiện mịn đẹp. Báo giá ống inox 304 phi 51 hiện nay dao động từ 65.000 – 85.000 VNĐ/kg (tương đương từ 180.000 – 520.000 VNĐ/cây 6m tùy thuộc vào độ dày từ 1.0mm trang trí đến 2.5mm -…
View as Grid List

Items 91-100 of 176

Page
per page
Set Ascending Direction