ỐNG HỘP INOX

View as Grid List

Items 121-130 of 162

Page
per page
Set Descending Direction
  1. Thông tin chi tiết ống inox đúc phi 17
    $2.48
    Quick Shop
    + Đường kính ngoài của ống Ø17 - chuẩn: 17.15 mm + Độ dày: Từ 1.5 - 3mm  + Chủng loại: 201/304/316 + Bề mặt ống inox: No1 + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp - dạng đúc + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  2. Chi tiết thông tin ống inox đúc phi 14 mm
    $2.48
    Quick Shop
    + Đường kính ngoài của ống Ø14 - chuẩn: 13.70 mm + Độ dày: Từ 1.5 - 3mm  + Chủng loại: 201/304/316 + Bề mặt ống inox: No1 + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp - dạng đúc + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  3. Sản phẩm ống inox đúc phi 27 mm
    $2.48
    Quick Shop
    + Đường kính ngoài của ống Ø17 - chuẩn: 17.20 mm + Độ dày: Từ 2 - 3mm  + Chủng loại: 201/304/316 + Bề mặt ống inox: No1 + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp - dạng đúc + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  4. Thông tin chi tiết ống inox đúc phi 90
    $2.48
    Quick Shop
    + Đường kính ngoài của ống Ø90 - chuẩn: 88.90 mm + Độ dày: Từ 2 - 6mm  + Chủng loại: 201/304/316 + Bề mặt ống inox: No1 + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp - dạng đúc + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  5. Ống inox đúc phi 76 mua ở đâu?
    $2.48
    Quick Shop
    + Đường kính ngoài của ống Ø76 - chuẩn: 76.20 mm + Độ dày: Từ 2 - 6mm  + Chủng loại: 201/304/316 + Bề mặt ống inox: No1 + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp - dạng đúc + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  6. Thông tin chi tiết ống inox đúc công nghiệp
    $2.48
    Quick Shop
    + Ống inox đúc công nghiệp  + Dạng đúc + Chủng loại: Ống inox 201/304/316 + Kích thước - độ dày đa dạng theo yêu cầu  + Gia công theo một vài tiêu chuẩn chính: ASTM, DIN, JIS, ... + Chiều dài ống tiêu chuẩn: 6m + Có cắt nhỏ theo yêu cầu
  7. Thông tin chi tiết sản phẩm ống đúc inox 310S
    $2.48
    Quick Shop
    + Ống đúc inox chủng loại: 310S + Sản phẩm có độ dẻo tốt, khả năng hàn cao  + Được ứng dụng chế tạo các thiết bị thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao  + Ống có khả năng chống oxi hóa, ăn mòn tốt + Giá thành cạnh tranh tại inox Tân Tiến
  8. Địa chỉ cung cấp ống đúc inox 316L với mức giá tốt nhất
    $2.48
    Quick Shop
    + Ống đúc inox chủng loại: 316L + Sản phẩm có cứng cao, khả năng chịu áp lực tốt + Ống có khả năng chống oxi hóa, thích hợp sử dụng trong nhiều môi trường khác biệt + Giá thành cạnh tranh tại inox Tân Tiến
  9. Chi tiết thông tin ống inox 430 tại Hà Nội
    $2.48
    Quick Shop
    + Ống inox 430 + Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa thấp với  tỷ lệ Cr là 18% - Ni: 0% + Ống chịu nhiệt tốt, dễ dàng chế tạo và ra công + Giá thành rẻ + Ứng dụng nhiều trong trang trí, thiết kế nội ngoại thất  + Giá thành cạnh tranh tại inox Tân Tiến
  10. Thông tin chi tiết ống inox hàn cao cấp
    $2.48
    Quick Shop
    + Ống hàn inox  + Chủng loại: Ống gia công  + Loại ống: inox 201/304/216 cùng các tiểu loại  + Ống đa dạng kích thước, đa độ dày; có thể tự điều chỉnh gia công theo mong muốn  + Ưu điểm: Gia công đơn giản, tiết kiệm chi phí; song không làm ảnh hưởng đến yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm trong hệ thống  + Giá thành mềm hơn so với ống đúc inox 
View as Grid List

Items 121-130 of 162

Page
per page
Set Descending Direction