ỐNG HỘP INOX

Filters
Loading...
View as Grid List

Items 81-90 of 173

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. Nên mua ống inox 201 phi 50 ở đâu?
    ₫1,000.00
    + Chiều dài: 6m+ Độ dày: 0.3mm-1.5mm+ Mác thép: 201+ Bề mặt: BA/2B+ Chất lượng: Loại 1+ Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ để đặt hàng+ Xuất xứ: Việt nam, Hàn Quốc, Đài Loan
  2. Đơn vị cung cấp ống inox 316 phi 10 uy tín chất lượng
    ₫1,000.00
    + Đường kính ống: 10 mm + Chiều dài: 6000 mm + Độ dầy thành ống: Từ 0.4 đến 1.2 mm + Mac thép: SUS 316 + Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4 + Chất lượng hàng: Loại I + Tiêu chuẩn: ASTM ,AISI ,JIS + Xuất xứ: Châu Âu, Đài Loan, Hàn Quốc, Ấn Độ…
  3. Thông tin, bảng giá ống inox 316 phi 8
    ₫1,000.00
    + Quy cách: 6.0 mm + Mác thép: Inox 316/316L + Chiều dài: tùy theo nhu cầu, thường là có sẵn hoặc theo đơn đặt hàng + Độ dày: 5 ly + Đường kính: 5mm + Bề mặt: BA/2B/No1/2line + Nguồn gốc xuất xứ: từ các nước như Ấn Độ, Hàn Quốc, Việt Nam, châu Âu
  4. Cây inox đặc 304, 304L, 316, 316L
    ₫1,000.00
    + Sản phẩm: Ống thép không gỉ đặc  + Dạng kết cấu: Ống đúc nguyên khối + Chất liệu inox: 201, 301, 302, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310, 310S vv + Tiêu chuẩn:. ASTM/ JIS + Bề mặt: No1, 2B, BA, No4, HL, 8K + Ứng dụng: Đa dạng trong xây dựng, gia công cơ khí, ứng dụng trong dân dụng, các ngành công nghiệp chế biến
  5. Ống đúc inox SUS304
    ₫1,000.00
    + Ống đúc inox đa kích thước + Chất liệu chính: Inox 304  + Hình dạng: Ống tròn, vuông, chữ nhật + Sản phẩm có độ dày đa dạng + Ống được đúc theo nhiều tiêu chuẩn như: ASTM; DIN; JIS, ... + Chiều dài tối đa ống: 6m/1 cây  + Hàng Việt Nam hoặc nhập khẩu từ: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Được phân làm 2 loại: Ống đúc inox trang trí và ống đúc inox công nghiệp  + Bề mặt đa dạng: No1, 2B, BA
  6. Tuyệt chiêu phân biệt inox 304 với inox thường
    ₫1,000.00
    + Phân biệt inox 304 và inox 201 bằng một số phương pháp thông dụng như:  +> Quan sát bề mặt thực tế +> Sử dụng axit  +> Sử dụng thuốc thử chuyên dụng +> Đem đi kiểm định chất lượng sản phẩm +> Sử dụng nam châm, ....
  7. Loại ống inox nào được ưa chuộng nhất?
    ₫1,000.00
    + Ống inox đa kích thước + Chủng loại: Ống inox 201/ Ống inox 304/ Ống inox 316  + Sản phẩm ống inox công nghiệp + Cách thức gia công: Ống đúc và ống hàn  + Bề mặt đa dạng: No1, 2B, BA, ... + Ưu điểm: Khả năng chống oxi hóa ăn mòn theo phân cấp + Thích hợp sử dụng trong nhiều môi trường: Từ thường cho đến ăn mòn, hóa chất, dầu mỡ + Ứng dụng: Dẫn khí, dẫn nước, ...trong hệ thống xử lý nước, thủy lợi, không khí, ...
  8. Mua bán ống inox công nghiệp 304
    ₫1,000.00
    + Tên: Ống inox công nghiệp 304 + Mác thép: Inox 304 + Bề mặt: BA/2B/No1 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB, ... + Xuất xứ:  Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan  + Kích thước: Theo kích thước quy định hoặc có thể đặt theo yêu cầu của khách hàng + Chất lượng: Loại 1 + Cách thức gia công: Ống đúc hoặc ống hàn inox 
  9. Bảng báo giá ống inox 201 bao nhiêu tiền 1kg tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    + Ống inox 201  + Chất liệu: Inox 201 + Quy cách gia công: Ống đúc inox và ống hàn inox + Chủng loại: Ống inox công nghiệp và ống inox trang trí  + Hình dạng: Ống vuông/ tròn/ chữ nhật  + Sản phẩm ống có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa thấp
  10. Bảng giá ống inox 304, 201, 316 tại Hà Nội chi tiết nhất
    ₫1,000.00
    + Ống inox 304  + Chất liệu: Inox 304 + Quy cách gia công: Ống đúc inox và ống hàn inox + Chủng loại: Ống inox công nghiệp và ống inox trang trí  + Hình dạng: Ống vuông/ tròn/ chữ nhật  + Sản phẩm ống có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa tốt + Độ bền cao, sử dụng được trong đa môi trường
View as Grid List

Items 81-90 of 173

Page
per page
Set Ascending Direction