Ống inox công nghiệp

Trong các dự án cơ điện (M&E), dầu khí, hóa chất và xử lý nước, việc lựa chọn đúng chủng loại và quy cách của ống inox công nghiệp đóng vai trò quyết định đến độ an toàn, khả năng chịu áp và tuổi thọ công trình. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến cái nhìn toàn diện từ thông số kỹ thuật, bảng tra tiêu chuẩn quốc tế cho tới giải pháp tối ưu chi phí vật tư cho nhà thầu.

1. Ống inox công nghiệp là gì? Phân loại chi tiết

Ống inox công nghiệp (Industrial Stainless Steel Pipe) là sản phẩm dạng ống làm từ hợp kim thép không gỉ chứa tối thiểu 10.5% Crome cùng các nguyên tố phụ trợ như Niken, Mangan, Molybden. Khác biệt hoàn toàn so với các dòng ống inox trang trí mỏng có bề mặt bóng BA/Mirror, ống công nghiệp sở hữu thành ống dày, bề mặt xử lý nhám mờ (No.1 hoặc 2B), chịu lực nén, lực uốn và kháng ăn mòn hóa học ở điều kiện áp suất khắc nghiệt.

1.1. Phân loại theo phương pháp sản xuất: Ống đúc vs Ống hàn

Dựa trên công nghệ gia công chế tạo, ống công nghiệp được chia làm 2 loại cơ bản:

  • Ống đúc inox (Seamless Pipe): Được ép đùn từ phôi thép đặc nung nóng, hoàn toàn không có đường hàn dọc thân. Sản phẩm chịu được áp suất cao, nhiệt độ vượt trội và chống rò rỉ tuyệt đối, chuyên dùng trong hệ thống lò hơi, dẫn dầu khí, dẫn hóa chất đậm đặc.
  • Ống hàn inox (Welded Pipe): Chế tạo từ thép tấm/cuộn inox được uốn tròn và hàn nối dọc bằng công nghệ TIG hoặc Laser hiện đại. Dòng ống này có ưu thế về đường kính đa dạng (lên tới DN600+), chi phí tối ưu, thích hợp cho hệ thống dẫn nước thải, cấp thoát nước và khí nén.

1.2. Phân loại theo mác thép vật liệu (201, 304, 316)

Tùy theo môi trường lưu chất, nhà thầu có thể cân nhắc giữa 3 mác thép phổ biến dưới đây:

Tiêu chíỐng Inox 201Ống Inox 304 / 304LỐng Inox 316 / 316L
Khả năng chống ăn mònTrung bình. Dễ bị hoen gỉ trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất.Rất cao. Chống oxy hóa tốt trong môi trường tự nhiên và công nghiệp thông thường.Cực cao. Chứa 2-3% Molybden giúp kháng axit, hóa chất đậm đặc và dung dịch muối biển.
Khả năng chịu nhiệtChịu nhiệt khá (dưới 600°C)Chịu nhiệt gián đoạn tới 870°CChịu nhiệt & chịu áp lực khắc nghiệt nhất (lên tới 925°C)
Môi trường ứng dụngKhung bệ máy, đường ống nội bộ khô ráo.Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, đường ống PCCC, hệ thống cấp nước sạch.Giàn khoan dầu khí, nhà máy hóa chất, xử lý nước thải công nghiệp.
Mức giáGiá rẻ nhấtMức giá tối ưu & phổ biến nhấtCao hơn 30 - 45% so với dòng 304

2. Bảng tra quy cách & kích thước ống inox công nghiệp chuẩn ASTM A312

Tiêu chuẩn ASTM A312 do Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ ban hành là quy chuẩn kỹ thuật nền tảng cho ống inox công nghiệp. Để thi công đồng bộ cùng các loại phụ kiện inox như co, tê, mặt bích hay hệ thống van inox chuyên dụng, kỹ sư cần tra cứu chính xác theo đường kính danh nghĩa (DN) và độ dày (SCH):

Bảng tra thông số quy cách tiêu chuẩn (Đơn vị: mm):

NPS (Inch)Đường kính danh nghĩa DN (mm)Đường kính ngoài OD (mm)SCH 5S (mm)SCH 10S (mm)SCH 40S (mm)SCH 80S (mm)
1/2"DN1521.341.652.112.773.73
3/4"DN2026.671.652.112.873.91
1"DN2533.401.652.773.384.55
1 1/2"DN4048.261.652.773.685.08
2"DN5060.331.652.773.915.54
3"DN8088.902.053.055.497.62
4"DN100114.302.113.056.028.56
6"DN150168.282.773.407.1110.97
8"DN200219.082.773.768.1812.70

*Ghi chú: Với các công trình sử dụng tiêu chuẩn Châu Á, quý khách có thể tra cứu thêm thông số chuẩn JIS G3459 Nhật Bản tại kho Inox Tân Tiến.

3. Công thức tính trọng lượng ống inox tròn công nghiệp

Công thức tính khối lượng lý thuyết hỗ trợ bộ phận vật tư kiểm tra tải trọng kết cấu và dự toán chi phí vận chuyển:

Trọng lượng (kg) = (OD - WT) × WT × 0.02491 × L

Trong đó:

  • OD (Outer Diameter): Đường kính ngoài ống (mm).
  • WT (Wall Thickness): Độ dày thành ống (mm).
  • 0.02491: Hằng số khối lượng riêng cho thép không gỉ dòng Austenitic.
  • L (Length): Chiều dài cây ống (tiêu chuẩn 6 mét).

4. Báo giá ống inox công nghiệp mới nhất tại Inox Tân Tiến

Mức giá ống thép không gỉ phụ thuộc vào biến động phôi thép Niken thế giới và quy cách đặt hàng. Bảng giá tham khảo vật tư tại xưởng Inox Tân Tiến:

  • Ống inox 201 công nghiệp: Từ 45.000 – 58.000 VNĐ / kg.
  • Ống inox 304 công nghiệp (Hàn): Từ 68.000 – 88.000 VNĐ / kg.
  • Ống inox 304 công nghiệp (Đúc): Từ 95.000 – 130.000 VNĐ / kg.
  • Ống inox 316L công nghiệp: Từ 115.000 – 165.000 VNĐ / kg.

Ngoài ra, nếu dự án của bạn cần kết hợp vật tư gia công bồn bể hoặc mặt bích, hãy tham khảo thêm bảng giá các dòng tấm inox chuẩn quy cách của Tân Tiến để nhận báo giá đồng bộ.

5. Tiêu chuẩn kiểm định chất lượng & Hồ sơ CO/CQ

Mọi lô hàng ống inox xuất kho tại Inox Tân Tiến đều được cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng:

  • CO (Certificate of Origin): Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các nhà máy uy tín tại Hàn Quốc, Đài Loan, Châu Âu hoặc Việt Nam.
  • CQ (Certificate of Quality): Giấy chứng nhận chất lượng đạt chuẩn thử nghiệm thành phần hóa học, kiểm tra lực kéo, độ cứng cơ lý tính theo tiêu chuẩn ASTM A312/JIS G3459.

6. Quy trình 4 bước chọn mua ống inox chuẩn kỹ thuật dự án

  1. Xác định môi trường lưu chất: Chọn Inox 304 cho nước sạch/khí nén; Chọn Inox 316 cho hóa chất/axit/nước biển.
  2. Tính toán áp suất vận hành: Lựa chọn độ dày SCH10S, SCH40S hoặc SCH80S tương ứng để tránh sự cố nổ vỡ ống.
  3. Đồng bộ kích thước thiết bị: Đảm bảo đường kính danh nghĩa DN tương thích với các thiết bị thuộc danh mục vật tư inox khác trên hệ thống.
  4. Nghiệm thu thực tế: Kiểm tra dung sai độ dày bằng thước kẹp Palmer và kiểm định thành phần mác thép trước khi bàn giao.

7. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Inox Tân Tiến có hỗ trợ cắt ống inox theo chiều dài yêu cầu không?
Trả lời: Có. Bên cạnh các cây ống độ dài tiêu chuẩn 6m, Tân Tiến hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

Q2: Sự khác biệt chính giữa ống công nghiệp và ống trang trí là gì?
Trả lời: Ống công nghiệp chú trọng độ dày thành ống, khả năng chịu áp lực lớn với bề mặt xử lý No.1/2B. Trong khi đó, ống trang trí chú trọng bề mặt bóng BA/Mirror, thành ống mỏng, chuyên dùng cho lan can, cầu thang và nội thất.


KẾT LUẬN & LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG

Lựa chọn đúng ống inox công nghiệp không chỉ đảm bảo an toàn vận hành, khả năng chịu áp vượt trội mà còn giúp tối ưu hóa đáng kể chi phí bảo trì cho toàn bộ dự án. Với thế mạnh nhà xưởng quy mô lớn, máy móc hiện đại và đầy đủ hồ sơ kiểm định CO/CQ, Inox Tân Tiến tự hào là đối tác tin cậy hàng đầu của các nhà thầu M&E, nhà xưởng và công trình công nghiệp trên toàn quốc.

Quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá sỉ chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN

Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội

Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28

Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com

Website chính thức: https://inoxtantien.vn/

Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn

Filters
Loading...
View as Grid List

Items 61-70 of 83

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. [Cập nhật] Bảng giá ống inox 304 phi 50 cao cấp mới nhất 2026
    ₫1,000.00
    Ống inox 304 phi 50 (đường kính ngoài danh nghĩa Ø50.8mm đối với hệ ống trang trí cơ khí hoặc Ø48.3mm đối với hệ ống công nghiệp DN40) là dòng vật tư thép không gỉ dạng tròn hình trụ. Báo giá ống inox 304 phi 50 hiện nay dao động từ 78.000 – 125.000 VNĐ/kg (tương đương 180.000 – 400.000 VNĐ/mét tùy thuộc vào phương pháp ống hàn hay ống đúc nguyên khối và độ dày thành ống từ 0.8mm đến 3.0mm). Sản phẩm có đặc tính chống gỉ vĩnh cửu trong môi trường tự nhiên, kháng hóa chất nhẹ, bề…
  2. Thông tin và ứng dụng của ống inox 304 phi 120
    ₫1,000.00
    + Kết cấu: Ống đúc inox  + Đường kính: 120 mm (chênh lên xuống theo tiêu chuẩn) + Chất liệu: Inox 304  + Bề mặt: BA, 2B, No1 + Dạng: Công nghiệp + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Chất lượng: Hàng loại 1  + Ứng dụng: Gia công cơ khí phục vụ các sản phẩm thuộc CN thực phẩm, chế biến, đóng tàu, hóa chất, xử lý khí - nước, ... + Độ dày đa dạng theo tiêu chuẩn và yêu cầu
  3. Ống inox 304 phi 21 cao cấp, nhập khẩu
    ₫1,000.00
    + Kết cấu: Ống đúc inox  + Đường kính: 21 mm (chênh lên xuống theo tiêu chuẩn) + Chất liệu: Inox 304  + Bề mặt: BA, 2B, No1 + Dạng: Công nghiệp/ trang trí  + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Chất lượng: Hàng loại 1  + Ứng dụng: Gia công cơ khí phục vụ các sản phẩm thuộc CN thực phẩm, chế biến, đóng tàu, hóa chất, xử lý khí - nước, ... + Độ dày đa dạng theo tiêu chuẩn và yêu cầu
  4. Thông tin bảng giá ống inox 304 phi 90
    ₫1,000.00
    + Kết cấu: Ống đúc inox  + Đường kính: 90mm (chênh lên xuống theo tiêu chuẩn) + Chất liệu: Inox 304  + Bề mặt: BA, 2B, No1 + Dạng: Công nghiệp/ trang trí  + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Chất lượng: Hàng loại 1  + Ứng dụng: Gia công cơ khí phục vụ các sản phẩm thuộc CN thực phẩm, chế biến, đóng tàu, hóa chất, xử lý khí - nước, ... + Độ dày đa dạng theo tiêu chuẩn và yêu cầu
  5. Ống inox 304 phi 12 chất lượng, uy tín
    ₫1,000.00
    * Quy cách:  12 mm ( Chi tiết có sự chênh lệch nhẹ theo từng tiêu chuẩn đúc) * Chiều dài: 6000mm (hoặc kích thước theo đơn đặt hàng). * Độ dày thành ống: từ 0.4 đến 1.2 mm * Seri mac thép: SUS 304 * Độ bóng bề mặt : BA/HL/No4 * Chất lượng hàng: loại I * Xuất xứ : Đài Loan, Châu Âu , Ấn Độ...
  6. [Cập nhật] Bảng báo giá ống inox 304 phi 60 cao cấp mới nhất 2026
    ₫1,000.00
    Ống inox 304 phi 60 (đường kính ngoài danh nghĩa Ø60.33mm – Ø60.5mm, tương đương kích thước ống DN50 / 2 inch) là dòng sản phẩm thép không gỉ dạng tròn định hình. Báo giá ống inox 304 phi 60 hiện nay dao động từ 90.000 – 140.000 VNĐ/kg (tương đương 350.000 – 600.000 VNĐ/mét tùy thuộc vào phương pháp sản xuất ống hàn hay ống đúc rút nóng và độ dày từ 1.0mm đến 3.0mm). Sản phẩm có khả năng kháng ăn mòn hóa chất vượt trội nhờ chứa >18% Crom và >8% Niken, chịu nhiệt tới 870°C và chịu áp lực…
  7. Ống inox 304 phi 6 cao cấp với nhiều ứng dụng
    ₫1,000.00
    + Mã thép: Inox 304 - kích thước 6 mm + Phân loại: Ống đúc - kích thước nhỏ  + Dạng: Ống rỗng hoặc ống đặc  + Độ dày: Đa dạng  + Độ dài tiêu chuẩn: 6m/cây; có cắt đoạn theo yêu cầu + Sản phẩm ứng dụng trong trang trí; gia công các thiết bị/ vật tư chính xác có kích thước nhỏ gọn 
  8. Ống inox 304 phi 5 mua ở đâu tốt nhất?
    ₫1,000.00
    + Mã thép: Inox 304 + Phân loại: Ống đúc - kích thước nhỏ 5mm + Dạng: Ống rỗng hoặc ống đặc  + Hàng: Trang trí  + Độ dày: Đa dạng  + Sản phẩm ứng dụng trong trang trí; gia công các thiết bị/ vật tư chính xác có kích thước nhỏ gọn 
  9. Ống inox 304 phi 34 cao cấp hiện đại
    ₫1,000.00
    + Mác thép: SUS 304, 304L + Chủng loại: Ống đúc dạng công nghiệp + Đường kính: ~34 mm + Độ dày: 0.5mm – 4mm + Chiều dài: 6m + Bề mặt: BA/ 2B/No1/HL + Chất lượng: Loại 1 + Xuất xứ: Việt Nam, China, Malaysia, Nhật bản + Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, xử lý nước,  xây dựng, dẫn khí, dũng trong dân dụng
  10. Báo giá ống inox 304 phi 4 siêu nhỏ
    ₫1,000.00
    + Chủng loại: Ống inox inox 304 + Phân khúc: Ống đúc - dạng trang trí + Đặc điểm hình dạng: Ống tròn, ống đặc; kích thước nhỏ phi 4  + Độ dày đa dạng theo nhu cầu + Tiêu chuẩn: ASTM, DIN, JIS, ... 
View as Grid List

Items 61-70 of 83

Page
per page
Set Ascending Direction