Cuộn inox 201

Grid List
Set Ascending Direction

Items 1-10 of 13

  • Báo giá inox cuộn 201 mới nhất 2024 tại Hà Nội
    59.000,00 ₫

    + Chủng loại: Inox 201

    + Bề mặt: No1/2B/BA/No4/HL/8K

    + Khổ inox: 1m/1m2/1m5/...Hoặc xả băng theo yêu cầu 

    + Độ dày: Từ 0.3 - 12mm (tùy theo bề mặt) 

    + Nhập khẩu trực tiếp: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, ...

    + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí, cơ khí, đồ gia dụng có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn thấp mức độ thấp/ trung bình 

  • Cuộn inox 201: Tìm hiểu về đặc điểm và giá cuộn inox 201
    59.000,00 ₫

    + Chủng loại: Inox 201

    + Bề mặt: No1/2B/BA/No4/HL/8K

    + Khổ inox: 1m/1m2/1m5/...Hoặc xả băng theo yêu cầu 

    + Độ dày: Từ 0.3 - 12mm (tùy theo bề mặt) 

    + Nhập khẩu trực tiếp: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, ...

    + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí, cơ khí, đồ gia dụng có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn thấp mức độ thấp/ trung bình 

  • Cuộn inox 201 BA dày 0.3mm
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox - SUS 201

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: 0.3mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: BA

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Theo cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

  • Cuộn inox 201 BA dày 1.2mm
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: 1.2mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: BA

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

  • Cuộn inox 201 BA dày 1.0mm
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: 1.0 mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: BA - bóng

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

  • Cuộn inox 201 BA dày 0.8mm
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: 0.8 mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: BA

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

    + Ứng dụng:

    +> Đồ gia dụng như: bàn ghế, khay, chậu, …

    +> Thi công kiến trúc và xây dựng: Các hệ thống cửa, hệ thống xử lý không khí, thiết bị phòng sạch, lan can, ốp tường, khung sườn, thi công nội ngoại thất, …

  • Cuộn inox 201 BA dày 1.5mm
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: 1.5 mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: BA

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

    + Ứng dụng: Với thành phần cấu tạo riêng biệt, inox 201 dày 1.5mm được ứng dụng trong nhiều môi trường có tính ăn mòn, tính oxy hóa nhẹ 

  • Cuộn inox 201 BA dày 0.5mm
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: 0.5mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: BA

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

    + Ứng dụng:

    +> Đồ dùng trong nhà bếp: Tủ bếp, bàn ghế, vỉ nướng,…

    +> Trang trí nội thất: Làm tủ đồ, cầu thang, lan can, tấm ốp, cửa sổ,..

  • Cuộn inox 201 2B
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201/2B

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: Thường chỉ giao động từ 0.3 – 3mm

    + Công nghệ: Cán nguội

    + Bề mặt: 2B – bóng mờ

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Cuộn

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu

    + Ứng dụng: Vì tính chất hóa học cấu thành riêng biệt nên inox 201 bề mặt 2B nói riêng chỉ thích hợp ứng dụng trong môi trường có tính ăn mòn – oxy hóa nhẹ

  • Cuộn inox 201 No1
    59.000,00 ₫
    5

    + Mã thép: Inox SUS201/No1

    + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …

    + Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ: 3-12mm (vì thiết kế cuộn bị giới hạn). Với những ứng dụng dày hơn. Bạn hoàn toàn có thể sử dụng sản phẩm tấm inox để thay thế

    + Công nghệ: Cán nóng

    + Bề mặt: No1 – nhám/lỳ

    + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524

    + Chiều dài: Cuộn 

    + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...

Page
Filter by

Rating