Cuộn inox 201
- Báo giá inox cuộn 201 mới nhất 2024 tại Hà Nội59.000,00 ₫
+ Chủng loại: Inox 201
+ Bề mặt: No1/2B/BA/No4/HL/8K
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5/...Hoặc xả băng theo yêu cầu
+ Độ dày: Từ 0.3 - 12mm (tùy theo bề mặt)
+ Nhập khẩu trực tiếp: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, ...
+ Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí, cơ khí, đồ gia dụng có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn thấp mức độ thấp/ trung bình
- Cuộn inox 201: Tìm hiểu về đặc điểm và giá cuộn inox 20159.000,00 ₫
+ Chủng loại: Inox 201
+ Bề mặt: No1/2B/BA/No4/HL/8K
+ Khổ inox: 1m/1m2/1m5/...Hoặc xả băng theo yêu cầu
+ Độ dày: Từ 0.3 - 12mm (tùy theo bề mặt)
+ Nhập khẩu trực tiếp: Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, ...
+ Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí, cơ khí, đồ gia dụng có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn thấp mức độ thấp/ trung bình
- Cuộn inox 201 BA dày 0.3mm59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox - SUS 201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 0.3mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Theo cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
- Cuộn inox 201 BA dày 1.2mm59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 1.2mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
- Cuộn inox 201 BA dày 1.0mm59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 1.0 mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA - bóng
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
- Cuộn inox 201 BA dày 0.8mm59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 0.8 mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
+ Ứng dụng:
+> Đồ gia dụng như: bàn ghế, khay, chậu, …
+> Thi công kiến trúc và xây dựng: Các hệ thống cửa, hệ thống xử lý không khí, thiết bị phòng sạch, lan can, ốp tường, khung sườn, thi công nội ngoại thất, …
- Cuộn inox 201 BA dày 1.5mm59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 1.5 mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
+ Ứng dụng: Với thành phần cấu tạo riêng biệt, inox 201 dày 1.5mm được ứng dụng trong nhiều môi trường có tính ăn mòn, tính oxy hóa nhẹ
- Cuộn inox 201 BA dày 0.5mm59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: 0.5mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: BA
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
+ Ứng dụng:
+> Đồ dùng trong nhà bếp: Tủ bếp, bàn ghế, vỉ nướng,…
+> Trang trí nội thất: Làm tủ đồ, cầu thang, lan can, tấm ốp, cửa sổ,..
- Cuộn inox 201 2B59.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201/2B
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Thường chỉ giao động từ 0.3 – 3mm
+ Công nghệ: Cán nguội
+ Bề mặt: 2B – bóng mờ
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu
+ Ứng dụng: Vì tính chất hóa học cấu thành riêng biệt nên inox 201 bề mặt 2B nói riêng chỉ thích hợp ứng dụng trong môi trường có tính ăn mòn – oxy hóa nhẹ
- Cuộn inox 201 No159.000,00 ₫
+ Mã thép: Inox SUS201/No1
+ Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI; DIN, EN, …
+ Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ: 3-12mm (vì thiết kế cuộn bị giới hạn). Với những ứng dụng dày hơn. Bạn hoàn toàn có thể sử dụng sản phẩm tấm inox để thay thế
+ Công nghệ: Cán nóng
+ Bề mặt: No1 – nhám/lỳ
+ Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524
+ Chiều dài: Cuộn
+ Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...