Ống inox hàn

Trong các công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải, nhà máy thực phẩm, dược phẩm, PCCC và hệ thống ống dẫn công nghiệp, ống inox hàn là vật liệu chiếm tỷ trọng tiêu thụ lớn nhất nhờ khả năng đáp ứng đa dạng kích thước và chi phí đầu tư hợp lý. Công ty TNHH Kỹ Thương Tân Tiến mang đến cái nhìn toàn diện từ quy trình chế tạo, bảng tra quy cách, công thức tính trọng lượng cho tới bảng báo giá cập nhật mới nhất.

1. Ống inox hàn là gì? Công nghệ chế tạo phổ biến

Ống inox hàn là dòng sản phẩm dạng ống rỗng được gia công từ thép cuộn hoặc thép tấm không gỉ. Phôi thép trải qua các lô cán để tạo hình trụ tròn, sau đó được mép hàn tự động nối dọc theo chiều dài ống và xử lý làm phẳng đường hàn (nội/ngoại) trước khi qua công đoạn ủ nhiệt và đánh bóng bề mặt.

1.1. Quy trình sản xuất ống inox hàn tiêu chuẩn

Dây chuyền sản xuất ống thép không gỉ hàn hiện đại trải qua 6 bước khép kín nghiêm ngặt:

  1. Xẻ băng nguyên liệu: Cuộn inox nguyên bản được xẻ thành các dải băng inox có chiều rộng chính xác tương ứng với chu vi đường kính ngoài của ống.
  2. Cán định hình dạng ống: Dải băng inox chạy qua chuỗi các lô cán lăn để uốn cong dần thành hình trụ tròn rỗng.
  3. Hàn tự động đường dọc thân: Hai mép thép được nóng chảy và liên kết chặt chẽ với nhau mà không cần dùng que hàn bổ sung nhờ dòng điện tần số cao hoặc chùm tia năng lượng.
  4. Xử lý đường hàn (Deburring & Annealing): Cạo gờ hàn bên ngoài và bên trong lòng ống, sau đó đưa qua lò ủ cao tần để khử ứng suất tàn dư, phục hồi cấu trúc vi mô vùng hàn.
  5. Nắn thẳng & Định kích thước: Ống đi qua các khuôn định hình để đảm bảo độ tròn hoàn hảo và độ dài chuẩn 6m.
  6. Kiểm tra chất lượng & Đánh bóng: Thử nghiệm áp lực nước, siêu âm đường hàn và xử lý bề mặt No.1, 2B, BA hoặc Hairline.

1.2. Các công nghệ hàn đường dọc thân ống

  • Công nghệ hàn TIG (Tungsten Inert Gas): Sử dụng khí bảo vệ Argon. Cho mối hàn ngấu sâu, bề mặt đường hàn mịn màng, thích hợp cho các dòng ống inox hàn chất lượng cao dùng trong vi sinh, thực phẩm và hóa chất.
  • Công nghệ hàn Laser: Chùm tia laser tập trung năng lượng cao giúp tốc độ hàn cực nhanh, vùng ảnh hưởng nhiệt rất hẹp, đảm bảo độ bền cơ học tối đa cho mối hàn.
  • Công nghệ hàn Plasma: Áp dụng cho các dòng ống hàn công nghiệp thành rất dày, đảm bảo khả năng liên kết sâu tuyệt đối.

2. So sánh chuyên sâu giữa Ống inox hàn và Ống inox đúc

Nhằm hỗ trợ bộ phận kỹ thuật lựa chọn đúng vật tư trong danh mục vật tư inox, bảng so sánh dưới đây phân tích các tiêu chí khác biệt cốt lõi:

Tiêu chí so sánh Ống Inox Hàn (Welded) Ống Inox Đúc (Seamless)
Phương pháp chế tạo Cuộn tấm inox & hàn nối dọc thân. Đùn nung nóng từ phôi thép đặc liền khối.
Độ đồng đều độ dày thành ống Cực kỳ đồng đều trên toàn bộ thân ống. Có thể có sai số lệch tâm giữa các vùng.
Dải đường kính sản xuất Rất rộng (từ nhỏ DN15 đến cỡ đại DN600+). Bị giới hạn ở đường kính rất lớn.
Khả năng chịu áp suất Áp suất trung bình đến cao (đạt 85 - 90% ống đúc). Áp suất cực cao, không lo rủi ro ở đường hàn.
Bề mặt hoàn thiện Rất đẹp (đa dạng BA, Hairline, No.1, 2B). Chủ yếu là bề mặt nhám mờ No.1.
Giá thành & Chi phí Tối ưu, rẻ hơn từ 20 - 35% so với ống đúc. Chi phí sản xuất cao hơn.

3. Phân loại ống inox hàn theo mác thép vật liệu

Tùy theo môi trường lưu chất của từng dự án, quý khách có thể lựa chọn mác thép phù hợp:

  • Ống hàn inox 304: Dòng sản phẩm phổ biến nhất chiếm 80% thị phần. Chống gỉ tốt trong không khí, nước sạch và môi trường công nghiệp nhẹ. Quý khách có thể xem quy cách chi tiết tại bài viết ống inox 304.
  • Ống hàn inox 316: Bổ sung nguyên tố Molybden giúp chống ăn mòn lỗ, kháng axit và hơi muối biển. Thích hợp cho giàn khoan, xử lý nước thải, hóa chất. Tham khảo chi tiết tại bài viết ống inox 316.
  • Ống hàn inox 201: Giá thành rẻ, độ cứng cao, chuyên dùng cho các hạng mục nội thất, gia dụng trong nhà khô ráo. Xem quy cách chi tiết tại bài viết ống inox 201.

4. Bảng tra quy cách & kích thước ống inox hàn chuẩn ASTM A312

Ống hàn công nghiệp được sản xuất chủ yếu theo tiêu chuẩn ASTM A312 hoặc JIS G3459. Việc nắm rõ đường kính danh nghĩa (DN) và độ dày SCH giúp quá trình kết nối cùng phụ kiện inox và hệ thống van inox diễn ra hoàn toàn chính xác.

Bảng tra thông số kích thước ống inox hàn công nghiệp (Đơn vị: mm):

Kích thước Inch Đường kính DN Đường kính ngoài OD SCH 5S (mm) SCH 10S (mm) SCH 40S (mm) SCH 80S (mm)
1/2" DN15 21.34 1.65 2.11 2.77 3.73
3/4" DN20 26.67 1.65 2.11 2.87 3.91
1" DN25 33.40 1.65 2.77 3.38 4.55
1 1/2" DN40 48.26 1.65 2.77 3.68 5.08
2" DN50 60.33 1.65 2.77 3.91 5.54
3" DN80 88.90 2.05 3.05 5.49 7.62
4" DN100 114.30 2.11 3.05 6.02 8.56
6" DN150 168.28 2.77 3.40 7.11 10.97
8" DN200 219.08 2.77 3.76 8.18 12.70
10" DN250 273.05 3.40 4.19 9.27 12.70
12" DN300 323.85 3.96 4.57 9.52 12.70

*Ghi chú: Đối với các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ cao như lan can, cầu thang, trang trí nội thất, quý khách có thể tham khảo thêm quy cách các dòng ống thành mỏng tại bài viết ống inox trang trí hoặc dòng bài viết tổng hợp ống inox công nghiệp.

5. Công thức tính trọng lượng ống inox hàn chuẩn xác

Công thức tính khối lượng lý thuyết hỗ trợ bộ phận thu mua kiểm tra tải trọng kết cấu và dự toán chi phí vận chuyển đơn hàng chính xác:

Trọng lượng cây 6m (kg) = (OD - WT) × WT × 0.02491 × 6

Trong đó:

  • OD (Outer Diameter): Đường kính ngoài ống (mm).
  • WT (Wall Thickness): Độ dày thành ống (mm).
  • 0.02491: Hằng số số học tiêu chuẩn cho thép không gỉ dòng Austenitic (304, 304L).
  • 6: Chiều dài tiêu chuẩn của cây ống (mét).

Ví dụ minh họa: Tính trọng lượng 1 cây ống inox hàn 304 DN100 (OD 114.3mm), độ dày SCH10S (WT 3.05mm), dài 6m:
Trọng lượng = (114.3 - 3.05) × 3.05 × 0.02491 × 6 = 111.25 × 3.05 × 0.02491 × 6 ≈ 50.71 kg/cây.

6. Báo giá ống inox hàn mới nhất tại Inox Tân Tiến

Giá ống inox hàn phụ thuộc vào mác thép vật liệu, quy cách độ dày, bề mặt hoàn thiện và biến động thị trường phôi thép. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại xưởng Inox Tân Tiến:

  • Giá ống inox hàn 201 công nghiệp / trang trí: Từ 45.000 – 58.000 VNĐ / kg.
  • Giá ống inox hàn 304 công nghiệp (No.1/2B): Từ 68.000 – 88.000 VNĐ / kg.
  • Giá ống inox hàn 304 trang trí (BA/Hairline): Từ 75.000 – 90.000 VNĐ / kg.
  • Giá ống inox hàn 316 / 316L công nghiệp: Từ 110.000 – 135.000 VNĐ / kg.

Quý khách mua số lượng lớn cho công trình dự án hoặc đại lý phân phối vui lòng liên hệ hotline Inox Tân Tiến để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất.

7. Quy trình kiểm định chất lượng mối hàn CO/CQ

Để đảm bảo độ an toàn chống rò rỉ và chịu áp suất tối đa, mọi lô hàng ống inox hàn xuất kho tại Inox Tân Tiến đều đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe:

  1. Thử nghiệm áp lực thủy tĩnh (Hydrostatic Test): 100% ống công nghiệp được bơm nước áp lực cao để kiểm tra độ kín và sức chịu tải của đường hàn.
  2. Kiểm tra không phá hủy (NDT/UT): Dùng sóng siêu âm hoặc dòng điện xoáy (Eddy Current Test) rà soát khuyết tật bên trong đường hàn dọc.
  3. Cung cấp hồ sơ chứng nhận CO/CQ: Lô hàng đi kèm Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đạt chuẩn thử nghiệm cơ lý tính và phân tích hóa học thành phần mác thép.

8. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)

Q1: Đường hàn của ống inox hàn có dễ bị gỉ sét hơn thân ống không?
Trả lời: Nếu được sản xuất đúng quy trình ủ cao tần (Annealing) và dùng khí bảo vệ Argon tiêu chuẩn, vùng đường hàn sẽ phục hồi cấu trúc kim loại hoàn toàn tương đương với thân ống, đảm bảo khả năng chống gỉ đồng đều.

Q2: Ống inox hàn có chịu được áp suất lò hơi và hóa chất không?
Trả lời: Hoàn toàn chịu được. Các dòng ống hàn inox 304 và 316 sản xuất theo chuẩn ASTM A312 SCH10S, SCH40S được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống dẫn chất lỏng, khí nén và hóa chất áp lực cao trong nhà máy.

Q3: Inox Tân Tiến có hỗ trợ giao hàng tận nơi cho khách hàng tỉnh không?
Trả lời: Có. Inox Tân Tiến hỗ trợ vận chuyển bằng xe tải chuyên dụng tận chân công trình hoặc gửi chành xe giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.


KẾT LUẬN & LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG INOX TÂN TIẾN

Lựa chọn ống inox hàn là giải pháp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo hiệu quả kỹ thuật tuyệt vời cho các công trình công nghiệp cũng như dân dụng. Với lợi thế xưởng sản xuất quy mô lớn, kho hàng đa dạng quy cách cùng đầy đủ chứng nhận chất lượng CO/CQ, Inox Tân Tiến luôn cam kết mang lại sản phẩm tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất.

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn quy cách hoặc nhận báo giá sỉ, xin vui lòng liên hệ trực tiếp:

CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG TÂN TIẾN

Địa chỉ nhà xưởng: Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, TP. Hà Nội

Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0916 766 966 - 091 412 61 28

Email kinh doanh: inoxtantien@gmail.com

Website chính thức: https://inoxtantien.vn/

Fanpage Facebook: https://www.facebook.com/inoxtantien.vn

Chúng tôi không thể tìm thấy sản phẩm phù hợp với việc lựa chọn.

Filter by

Tình trạng kho hàng

Xếp hạng