ỐNG HỘP INOX

Filters
Loading...
View as Grid List

Items 71-80 of 176

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. Thông tin, bảng giá ống inox 304 phi 33
    ₫1,000.00
      + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Bề mặt: No1 + Chiều dài: 6000mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng + Đường kính: Ø 30.4 mm + Loại sản phẩm: Ống đúc hoặc ống hàn + Chủng loại ống công nghiệp + Tình trạng: Hàng có sẵn + Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ...
  2. Ống inox 304 phi 49 giá bao nhiêu?
    ₫1,000.00
    + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, GB + Bề mặt: No1 + Chiều dài: 6000mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng + Đường kính: Ø 49mm + Độ dày: 2.77mm (SCH10), 3.68mm(SCH40), 5.08mm(SCH80) + Loại sản phẩm: Ống đúc hoặc ống hàn + Tình trạng: Hàng có sẵn + Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Chất lượng: Loại 1
  3. Ống Inox 304 phi 35 mua ở đâu chất lượng nhất
    ₫1,000.00
    + Đường kính ngoài của ống Ø35mm (kích thước có sự điều chỉnh chênh lệch giữa các tiêu chuẩn thiết kế)  + Độ dày: Đa dạng theo nhu cầu sử dụng + Bề mặt ống inox: No1, BA + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp và ống inox trang trí  + Sản phẩm được sản xuất - nhập khẩu trực tiếp từ các nước: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  4. Thông tin, bảng giá ống inox 304 phi 40 mới nhất tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    Ống inox 304 phi 40 (đường kính ngoài thực tế Ø40mm trang trí hoặc Ø42.2mm công nghiệp - DN32) là dòng ống thép không gỉ SUS 304 chính hãng sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312 / ASTM A554. Báo giá ống inox 304 phi 40 hiện nay dao động từ 68.000 – 78.000 VNĐ/kg (tương đương 220.000 – 680.000 VNĐ/cây 6m tùy độ dày từ 1.0mm đến 3.0mm). Ống có bề mặt bóng BA/HL hoặc mờ công nghiệp No.1, khả năng chịu áp lực cao, kháng gỉ tuyệt đối ngoài trời và hóa chất nhẹ, tuổi thọ lên tới 50…
  5. Mua ống inox 304 phi 48 ở đâu?
    ₫1,000.00
    + Đường kính ngoài của ống Ø48mm (kích thước có sự điều chỉnh chênh lệch giữa các tiêu chuẩn thiết kế)  + Độ dày: Đa dạng theo nhu cầu sử dụng + Bề mặt ống inox: No1, BA + Chiều dài ống L= 6000mm (có cắt đoạn theo yêu cầu) + Dạng ống: Ống công nghiệp và ống inox trang trí  + Sản phẩm được sản xuất - nhập khẩu trực tiếp từ các nước: Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, ... + Ống sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Loại 1
  6. Báo giá ống inox 304 phi 25 hiện nay là bao nhiêu?
    ₫1,000.00
    Mác thép: 304, hoặc 304L Kích thước:  Chiều dài: 6m, 8m, 10m, 12m. Nhận sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.   Độ dày: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40. Nhận sản xuất theo yêu cầu của khách hàng. Đường kính:  Ø 25 mm Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, DIN    Bề mặt: 2B/No1 Chất lượng: Loại 1 Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan
  7. Báo giá ống Inox SUS 304 phi 60 rẻ nhất tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    + Mác thép: Inox 304 + Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN, ... + Bề mặt: No1 + Kích thước: 6000m (ống đúc) + Đường kính: Phi 60.3mm + Độ dày: 2.77mm, 3.91mm, 5.54mm + Loại sản phẩm: Ống đúc inox hoặc ống hàn 
  8. Ống inox công nghiệp - ống inox SCH 10
    ₫1,000.00
    + Ống inox CH10 + Chủng loại ống công nghiệp  + Tiêu chuẩn độ dày: CH10 + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, ... + Kích thước định dạnh: DN 8 - DN 500 + Bề mặt: N01/2B + Xuất xứ: Việt Nam hoặc nhập khẩu  + Mã sản phẩm: Inox 201/304/316 cùng các tiểu loại + Ứng dụng làm ống ống dẫn và cấp thoát nước cơ bản với áp lực không quá cao
  9. Bảng kích thước các loại ống inox trên thị trường
    ₫1,000.00
    + Các loại ống inox: 201/304/430 + Sản phẩm ống inox có khả năng chống oxi hóa - ăn mòn từ yếu đến trung bình  + Chủng loại: Ống đúc inox  + Bề mặt: 2B/No1/BA + Chất lượng loại 1 + Giá thành cạnh tranh tại inox Tân Tiến
  10. Báo giá ống thép đúc không gỉ 304 theo tiêu chuẩn tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    + Tên: Ống thép đúc inox 304 + Xuất sứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ,… + Chất lượng: loại 1 + Kích thước: Theo tiêu chuẩn hoặc đặt hàng + Chủng loại: Ống đúc + Bề mặt: 2B/ No1/ BA + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/1 cây + Ứng dụng: Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu,…
View as Grid List

Items 71-80 of 176

Page
per page
Set Ascending Direction