PHỤ KIỆN INOX

Shop By
Shopping Options
Category
Stock Status
Rating
Filters
Loading...
View as Grid List

Items 1-10 of 32

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. Chếch inox là gì? Đặc điểm và lợi ích của chúng khi ứng dụng trong xây dựng
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Chếch inox  + Chủng loại: 201/304/316/430 + Thiết kế: Các góc cạnh được gia công chính xác để kết nối chính xác và ổn định + Ưu điểm: Có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng tích hợp vào hệ thống kết cấu ống dẫn + Ứng dụng: Trong xây dựng, công nghiệp và hệ thống ống dẫn
  2. Tìm hiểu đặc tính và vai trò của cút inox trong hệ thống ống
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Cút inox  + Dạng: Cút hàn, cút đúc, cút ren inox  + Góc cút: 30/45/60/90, ... Tùy theo yêu cầu thực tế của từng công trình  + Sản phẩm có chức năng chuyển đổi phương, hướng, chiều, độ cao của đường ống theo thiết kế + Sản phẩm có kích thước D đa dạng với độ dày đa dạng  + Bề mặt: Đa dạng  + Giá cạnh tranh không qua trung gian 
  3. Tổng quan về van Inox và các loại van thông dụng trên thị trường hiện nay
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Van inox  + Các sản phẩm van chính: Van bi, van cánh bướm, van cổng, ... + Kích thước/ độ dày van đa dạng theo yêu cầu cụ thể  + Ứng dụng: Trong hệ thống đường ống/khí giúp điều chỉnh lưu lượng/ áp suất/ chiều dòng nước/khí lưu chuyển trong hệ thống 
  4. Mặt bích Inox là gì? Đặc điểm và lợi ích của nó trong ngành công nghiệp
    ₫1,000.00
    + Tên sản phẩm: Mặt bích inox + Chủng loại: 201/304/316/430 + Kích thước/ độ dày: Đa dạng theo yêu cầu  + Quy cách: Mặt bích rỗng, mặt bích mù + Tiêu chuẩn JIS, ASTM + Khả năng chịu lực: 5k, 10k, 16k, 25k… + Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, Hàn Quốc… + Ứng dụng: Chức năng kết nối các bộ phận, tăng khả năng chịu lực, áp xuất, ...
  5. Báo giá lưới chống côn trùng inox 304 giá rẻ tại Hà Nội
    ₫1,000.00
    + Sản phẩm: Lưới chắn công trùng inox  + Chủng loại: Inox 201/304/316 + Độ dày đa dạng theo yêu cầu: Trung bình từ 0.8mm - 2.5 mm + Bước mắt đa dạng  + Ứng dụng: Chắn côn trùng, chắn rác, ... + Khổ lưới: 1 - 1m5
  6. Van bướm inox 304,316|Tay gạt, điều khiển khí nén, điều khiển điện
    ₫1,000.00
    + Van bướm inox  + Kích thước: DN50  ~ DN1500  + Thân van: Inox SUS201, SUS304, SUS 316 + Đĩa, trục van: Inox SUS 304 + Gioăng làm kín: PTFE, EPDM, Inox 304 + Kiểu điều khiển: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén + Áp suất làm việc: 10kg/cm2, 16kg/cm2, 20kg/cm2 + Kết nối: 2 Mặt bích, Wafer (kẹp), clamp + Tiêu chuẩn: Jis - BS - DIN - ANSI + Nhiệt độ: -5ºC ~ 250ºC + Môi trường: Khí nén, hóa chất, nước, hơi nóng, thực phẩm, dược phẩm + Xuất xứ: Malaysia,…
  7. Van cổng inox - Van cửa inox 304, 316, 201 đầy đủ mẫu mã
    ₫1,000.00
    + Van cổng inox  + Kích cỡ van: DN15 - DN800 + Điều khiển: Tay quay, điều kiển điện, điều khiển khí nén + Kiểu kết nối: Lắp ren, mặt bích + Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10K,BS,ANSI, PN16 + Thân van - body: Inox 304, 316, 201 + Ty van : inox 304, 316 + Cánh van: Inox 316, 304 + Nắp van: Inox 304, 316, 201
  8. Van bi inox 304,316,201 - Tay gạt, nối ren, mặt bích đầy đủ
    ₫1,000.00
    + Van bi inox  + Chất liệu: Inox 201/304/316 + Chủng loại van: Van bi tay gạt, van bi nối ren, van bi hàn, van bi mặt bích, van bi điều khiển điện, van bi điều khiển khí nén  + Kích thước/ kết cấu/ độ dày van đa dạng  + Sản phẩm được gia công đồng bộ + Hàng chất lượng loại 1  + Ứng dụng: Điều chỉnh áp xuất, dòng chảy, lưu lượng khí trong hệ thống khí/ nước/ gas, ...
  9. Van inox: Báo giá van inox 304, 316, 201 mới nhất
    ₫1,000.00
    + Van inox  + Chất liệu: Inox 201/304/316 + Chủng loại van: Van bi, van cổng, van cánh bướm, van 1 chiều, van cầu inox, ... + Kích thước/ kết cấu/ độ dày van đa dạng  + Sản phẩm được gia công với tính đồng bộ cao  + Điều kiển: Tự động, tay gạt, tay quay, điện, ... + Hàng chất lượng loại 1  + Ứng dụng: Điều chỉnh áp xuất, dòng chảy, lưu lượng khí trong hệ thống khí/ nước/ gas, ...
View as Grid List

Items 1-10 of 32

Page
per page
Set Ascending Direction