ỐNG HỘP INOX

View as Grid List

Items 61-70 of 162

Page
per page
Set Ascending Direction
  1. Báo giá thép hộp inox 304 đầy đủ kích thước trọng lượng tiêu chuẩn
    Rating:
    100% of 100
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Tên sản phẩm: Thép hộp inox 304 + Mác thép: Inox 304 + Chất luợng: Loại 1 + Độ dày: Độ dày thông thường từ 0,3 đến 5 ly. Có thể dày hơn đối với những hộp lớn, hộp đặt hàng đặc chủng hoặc hộp nhập khẩu. + Chiều dài: 6m/1 cây + Độ bóng: 2B/BA/No4-HL-No.1 + Dạng sản phẩm: Hàng đúc  + Phần chia: Hộp dạng công nghiệp và dạng trang trí 
  2. Thông số kỹ thuật cây đặc vuông inox. Mua cây đặc vuông inox giá cạnh tranh
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Cây đặc vuông inox + Hình dạng: Vuông  + Dạng: Đúc nguyên cây  + Kích thước đa dạng theo yêu cầu  + Bề mặt: No1/2B + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Hàng loại 1  + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,...
  3. Thanh la inox 304: Đặc điểm và báo giá thanh la inox 304
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Cây đặc inox hoặc thanh la inox + Chủng loại: Inox 304   + Hình dạng: Vuông, chữ nhật  + Dạng: Đúc nguyên cây  + Kích thước đa dạng + Bề mặt: No1/2B + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Hàng loại 1  + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,...
  4. Thanh la inox 316 kháng ăn mòn, hoen gỉ vượt trội
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Cây đặc inox hoặc thanh la inox + Chủng loại: Inox 316 + Hình dạng: Vuông, chữ nhật  + Dạng: Đúc nguyên cây  + Kích thước đa dạng + Bề mặt: No1/2B + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Hàng loại 1  + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam, ... + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,...
  5. 5 lí do nên sử dụng thanh la inox
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Cây đặc inox hoặc thanh la inox + Chủng loại: Inox 201/304/316 + Hình dạng: Vuông, chữ nhật dẹt, ... + Dạng: Đúc nguyên cây  + Kích thước đa dạng + Bề mặt: No1/2B + Chiều dài tiêu chuẩn: 6m + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN + Chất lượng: Hàng loại 1  + Xuất xứ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam, ... + Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo cơ khí, sản xuất công nghiệp,...
  6. Báo giá ống inox phi 27 mẫu mã chất lượng tại Hà Nội
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Ống inox công nghiệp  + Kích thước: Phi 27 - 27.2mm + Chủng loại: Inox 201/304/316 + Chiều dài ống: 6m + Độ dày thành ống: Từ 0.6 đến 2.0 mm + Độ bóng bề mặt: BA/2B + Chất lượng hàng: Loại I + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm trang trí cho công trình,..gia công các sản phẩm cơ khí phục vụ các ngành công nghiệp khai khoáng, công nghiệp chế biến, ...
  7. Thông tin ống inox 304 phi 32
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Ống inox công nghiệp  + Kích thước: Phi 32mm + Chủng loại: Inox 304  + Chiều dài ống: 6m + Độ dày thành ống: Từ 0.6 đến 3 mm + Độ bóng bề mặt: BA/2B + Chất lượng hàng: Loại I + Ứng dụng gia công các sản phẩm cơ khí phục vụ các ngành công nghiệp khai khoáng, công nghiệp chế biến, công nghiệp hàng hải, gia công các sản phẩm trang trí dự án công trình, ...
  8. Tại sao ống inox lại là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng?
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Tên sản phẩm: Ống inox + Hình thức: Ống/ cây tròn + Dạng gia công: Ống đúc và ống hàn  + Mã thép: SUS 201/304/316/430 + Đường kính: từ 13.7 - 610mm (ống đúc) - Ống inox hàn: đa dạng tùy theo yêu cầu quý khách hàng  + Độ dày phổ thông: 1.5 - 10mm + Tiêu chuẩn: JIS,AISI, ASTM + Bề mặt: No1/2B/BA
  9. Ứng dụng và những đặc điểm nổi bật khi sử dụng ống inox trang trí
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    + Tên sản phẩm: Ống inox trang trí  + Phân loại: 201/304/316/430 + Độ dày: 1.2 -5 mm + Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO... + Chứng nhận tiêu chuẩn: TUV, ISO, SGS, BV... + Độ bóng: 2B/BA//No4/HL + Tiêu chuẩn: ASTM, AISI, SUS, JIS...
  10. Báo giá ống inox chính hãng hàng chất lượng cao mới nhất 2024
    59.000,00 ₫
    Quick Shop
    Tên sản phẩm: Ống inox Chủng loại: 201/304/316/430 Đường kính: Linh hoạt từ nhỏ đến lớn, đáp ứng đa dạng nhu cầu (tùy chỉnh theo yêu cầu). Độ dày thành ống: Từ 0.3mm đến 50mm (hoặc hơn theo nhu cầu). Chiều dài: 2m, 3m, 6m, hoặc cắt theo chiều dài mong muốn của khách hàng. Ưu điểm: Thích hợp trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, Chịu lực, chịu nhiệt tốt, ít bị biến dạng, Không phản ứng với thực phẩm, thân thiện môi trường.
View as Grid List

Items 61-70 of 162

Page
per page
Set Ascending Direction