+ Tấm inox 201 + Chủng loại: Inox 201 + Độ dày tấm đa dạng: Từ 0.3 - 30mm + Bề mặt đa dạng: No1/2B/BA/No1/HL/BA + Khổ inox: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài đa dạng theo yêu cầu + Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp + Giá thành phù hợp, thích hợp sử dụng trong môi trường thường hoặc môi trường có tính ăn mòn thấp
+ Tấm inox 201 + Chủng loại: Inox 201 + Độ dày tấm đa dạng: Từ 0.3 - 30mm + Bề mặt đa dạng: No1/2B/BA/No1/HL/BA + Khổ inox: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài đa dạng theo yêu cầu + Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp + Giá thành phù hợp, thích hợp sử dụng trong môi trường thường hoặc môi trường có tính ăn mòn thấp
+ Tấm inox 201 + Chủng loại: Inox 201 + Độ dày tấm đa dạng: Từ 0.3 - 30mm + Bề mặt đa dạng: No1/2B/BA/No1/HL/BA + Khổ inox: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài đa dạng theo yêu cầu + Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp + Giá thành phù hợp, thích hợp sử dụng trong môi trường thường hoặc môi trường có tính ăn mòn thấp
+ Tấm inox 201 + Kết cấu: Đột lỗ + Bề mặt đa dạng: No1/2B/Ba + Kích thước khổ: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài theo yêu cầu: 1-6 m + Hình dạng lỗ đột đa dạng theo yêu cầu với bước đột đa kích thước + Ứng dụng: Làm sàn thao tác, hệ thống lưới lọc công nghiệp
+ Tấm inox 201 + Độ dày: 2mm + Bề mặt: 2B/BA/HL/No4/8K + Khổ inox: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài theo yêu cầu của quý khách hàng + Chất lượng loại 1 + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm dân dụng, công nghiệp với khả năng chống oxi hóa, ăn mòn thấp
+ Tấm inox 201 + Bề mặt: No1/2B/BA/HL/No4/8K + Khổ inox: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài theo yêu cầu của quý khách hàng + Chất lượng loại 1 + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm dân dụng, công nghiệp với khả năng chống oxi hóa, ăn mòn thấp
+ Tấm inox 201 + Độ dày: 2mm + Bề mặt: 2B/BA/HL/No4/8K + Khổ inox: 1m/1m2/1m5 + Chiều dài theo yêu cầu của quý khách hàng + Chất lượng loại 1 + Ứng dụng: Gia công các sản phẩm dân dụng, công nghiệp với khả năng chống oxi hóa, ăn mòn thấp
+ Tấm inox 201 đột lỗ + Hình dạng và bước mắt đột: Đa dạng theo yêu cầu + Độ dày: Đa dạng trung bình từ 1mm - 5mm + Kích thước khổ: 1m/1m2/1m5 + Độ dài: Tùy theo yêu cầu + Hàng loại 1 + Ứng dụng: Làm sàn thao tác, sản phẩm lưới lọc công nghiệp, Khay-kệ đựng đồ, ...
+ Mã thép: T SUS/201 BA + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, … + Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 0.3 – 1.5mm + Công nghệ: Cán nguội – được ủ bóng sau khi được cán nguội + Bề mặt: BA – bóng gương + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524 + Chiều dài: Tùy thuộc theo yêu cầu của quý khách hàng + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, ...
+ Mã thép: T SUS/201 No1 + Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, GB, AISI, DIN, EN, … + Độ dày tiêu chuẩn: Phổ thông từ 3mm – 30 mm + Công nghệ: Cán nóng – được ủ bóng sau khi được cán nguội + Bề mặt: No1 – Nhám lì + Khổ rộng: 1000/1220/1500/1524 + Chiều dài: Tùy thuộc theo yêu cầu của quý khách hàng + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Ấn Độ, Châu Âu, … + Chất lượng: Loại 1